1. Trang chủ
  2. » Sinh học

đáp án module 1 môn hóa thcs

4 91 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mức 3: Hoàn thiện được ô tên các vật thể tự nhiên, tên các vật thể nhân tạo, xác định được thành phần chính của các chất, xác định được các vật thể trên được làm từ vật liệu gì (hoàn t[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ I: CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

BÀI 2: CHẤT

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nêu được sự đa dạng của chất (Chất có ở xung quanh chúng ta trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh )

- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn, lỏng, khí) thông qua quan sát

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất

B MỤC TIÊU DẠY HỌC.

- KHTN 1.1- M1: Nêu được vật thể có ở mọi nơi, ở đâu có vật thể là ở đó

có chất như vậy chất có ở khắp nơi

- KHTN1.4 – M1: Phân tích được có ba trạng thái tồn tại của chất là rắn, lỏng, khí tuỳ thuộc điều kiện về nhiệt độ và áp suất và mỗi trạng thái có một số đặc tính chung

- KHTN 2.1- M2: Phân tích và nhận ra được vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo;

- KHTN 1.4_M1: Phân tíchđược chất tinh khiết và hỗn hợp

- KHTN 2.4_ M2: Quan sát thực tế thu thập thông tin phân biệt được chất tinh khiết và hỗn hợp

- KHTN 3.1_M3: Nhận ra và giải thích được các ví dụ trong thực tế phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

- HT 2.1_M3: Tập hợp nhóm theo đúng yêu cầu, nhanh và đảm bảo trật tự

- HT 3.2_M3: Hỗ trợ các thành viên trong nhóm các tiến hành thí nghiệm

- HT 3.5_M3: Ghi chép kết quả làm việc nhóm một cách chính xác, có hệ thống

HT 3.4_M2: Thảo luận với các thành viên trong nhóm để cùng hoàn thành nhiệm vụ

C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

1 Giáo viên:

- SHD, giáo án, giáo án điện tử, phiếu học tập, máy chiếu, vật thể

- Phiếu giao việc cho HS:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Hoàn thành nội dung bảng sau:

Tên các vật thể

tự nhiên

Thành phần chính của các chất

Tên các vật thể nhân tạo

Được làm từ vật liệu

2.Học sinh: Nghiên cứu bài, tìm hiểu nước tự nhiên và nước tinh khiết

Trang 2

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Khởi động(5 phút)

1.1 Mục tiêu hoạt động

- KHTN 1.1_M1: Nêu được vật thể có ở mọi nơi, ở đâu có vật thể là ở đó

có chất như vậy chất có ở khắp nơi

1.2 Tổ chức hoạt động

- GV: Đặt vấn đề: “Vật thể quanh ta

được tạo nên từ chất nào?” Xung

quanh chúng ta có rất nhiều đồ vật

(hay còn gọi là vật thể) chúng được tạo

thành từ những vật liệu nào? Chất nào?

Vật thể có ở đâu, chất có ở đâu?

- Yêu cầu HS nghiên cứu cá nhân, hoạt

động nhóm (cặp bàn) trả lời câu hỏi:

Em hãy chỉ ra sự giống và khác nhau

của: nước, hơi nước, nước đá Nước

tồn tại ở những thể nào?

- HS: Nghiên cứu cá nhân, trao đổi cặp đôi, hoàn thành yêu cầu

Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét bổ sung

1.3 Dự kiến đánh giá hoạt động

Thông qua câu trả lời của HS dự đoán câu trả lời của HS:

- TH1 trả lời đúng:

+ Giống nhau: Đều là nước

+ Khác nhau: Tồn tại ở ba trạng thái: Nước (lỏng), hơi nước (hơi), nước đá (rắn)

- TH 2: Trả lời chưa chính xác: Chưa xác định điểm giống và khác nhau của các trạng thái của nước

2 Hoạt động 2 I Chất

2.1 Mục tiêu hoạt động.

- KHTN 2.1- M2: Phân tích và nhận ra được vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo;

- KHTN 3.1_M3: Nhận ra và giải thích được các ví dụ trong thực tế phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

2.1 Tổ chức hoạt động.

- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân kể tên 5 đồ vật, dụng

cụ xung quanh các em?

- GV: Đó là vật thể, vật thể chia 2 loại: vật thể tự

nhiên(có sẵn trong thiên nhiên), vật thể nhân tạo (do

con người tạo ra)

=> Yêu cầu HS sắp xếp các vật thể trên thành 2 loại

- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp đôihoàn thành nội

dung phiếu học tập số 1:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Hoàn thành nội dung bảng sau:

- HS trả lời

- HS: Sắp xếp các vật thể ví dụ trên thành 2 nhóm

- HS: Hoạt động cặp đôi, tiến hành thí nghiệm và báo cáo

Trang 3

Tên các

vật thể tự

nhiên

Thành phần chính của các chất

Tên các vật thể nhân tạo

Được làm

từ vật liệu

- GV có thể gọi 1-2 em đứng tại chỗ báo cáo kết quả

làm việc Các bạn khác bổ sung GV hướng dẫn HS

nhận xét và kết luận:

- GV: Chốt

+ Vật thể có ở đâu? Chất có ở đâu?

- GV: Giới thiệu: Một chất có thể tạo nên nhiều vật

thể, một vật thể được cấu tạo từ nhiều chất

- Nhóm khác nhận xét

bổ sung

- Chất có ở khắp nơi,

ở đâu có vật thể là ở

đó có chất.

2.3 Dự kiến đánh giá năng lực thành phần

- KHTN 2.1- M2: Phân tích và nhận ra được vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo; + Mức 1: Lấy được 2 ví dụ về vật thế

+ Mức 2: Lấy được 5 ví dụ về vật thể

+ Mức 3: Lấy được 5 ví dụ về vật thể và phân biệt được vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

- KHTN 3.1_M3: Nhận ra và giải thích được các ví dụ trong thực tế phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

+ Mức 1: Hoàn thiện được ô tên các vật thể tự nhiên, tên các vật thể nhân tạo + Mức 2: Hoàn thiện được ô tên các vật thể tự nhiên, tên các vật thể nhân tạo, xác định được thành phần chính của các chất

+ Mức 3: Hoàn thiện được ô tên các vật thể tự nhiên, tên các vật thể nhân tạo, xác định được thành phần chính của các chất, xác định được các vật thể trên được làm từ vật liệu gì (hoàn thiện được đầy đủ nội dung thông tin của phiếu học tập)

- HT 2.1_M3: Dựa trên quan sát để đánh giá

Mức 3: Cá nhân học sinh tập hợp nhóm nhanh, trật tự theo đúng các tiêu

chí mà giáo viên yêu cầu

Mức 2: Cá nhân học sinh tập hợp nhóm theo đúng các tiêu chí mà giáo

viên yêu cầu

Mức 1: Cá nhân học sinh tập hợp nhóm cần sự hướng dẫn của giáo viên.

- HT 3.4_ M2: dựa trên quan sát và phiếu đánh giá

3 Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố(15 phút)

3.1 Mục tiêu hoạt động

- KHTN 3.1_M1: Nhấn mạnh tính chất của chất

- KHTN 3.2_M1 : Vận dụng kiến thức để giải quyết một số bài tập đơn giản

3.2 Tổ chức hoạt động

? Nhắc lại nội dung chính của bài

- Nhấn mạnh tính chất của chất

Trang 4

- Treo bảng phụ có nội dung bài tập (6 SGK.tr11).

? Cho biết khí cacbonđioxit (còn gọi là khí cacbonnic) là chất có thể làm đục nước vôi trong Làm thế nào để nhận biết được khí này có trong hơi ta thở ra

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét

- Nhận xét, nêu đáp án

Ngày đăng: 21/01/2021, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w