1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp án đề thi học kì 1 môn Hóa Học lớp 9 trường THCS Nguyễn Thị Lựu, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp 2019-2020 - Học Toàn Tập

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 548,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GDĐT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Hóa học - Lớp 9

Đề chính thức (Hướng dẫn chấm này có 02 trang)

Câu 1

(2,0 đ)

a) CTHH: CaO Tên gọi: Canxi oxit b) PTHH: CaO + H

2O Ca(OH)2

CaO + 2HCl CaCl

2 + H2O

CaO + CO

2 CaCO3

0, 5

0, 5 0,5 0,5

Câu 2

(3,0 đ)

a) Hiện tượng: xuất hiện chất không tan màu xanh lơ

PTHH: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaOH

b) PTHH:

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2

Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3

(2,0 đ)

- Dùng giấy quỳ tím cho vào 4 mẫu, nhận biết:

+ Mẫu làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4, làm quỳ tím hóa xanh là KOH

+ Mẫu không làm đổi màu quỳ tím là KCl, K2SO4

- Cho BaCl2 vào 2 mẫu không làm đổi màu quỳ tím: Mẫu tạo kết tủa trắng là K2SO4, mẫu còn lại không hiện tượng là KCl

BaCl2 + K2SO4 BaSO4 + 2KCl

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4

(1,0 đ)

- Hóa chất đề xuất: dung dịch Ca(OH)2

- Vì CO2, SO2 tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2 ở điều kiện

thường nên dễ bị hấp thụ làm giảm khí thải ra môi trường

0,5

\

0,5

Câu 5

(2,0 đ)

a) nH2 =

4 , 22

72 , 6 = 0,3 mol

PTHH: 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Mol: 0,2 0,3 0,1 0,3

Thành phần % khối lượng của mỗi kim loại:

% Al = 100 %

12

27 2 , 0

= 45%

0,5

Trang 2

% Cu = 100% - 45% = 55% 0,5

b) Khối lượngdung dịch H2SO4 :

m H2SO4 = 0,3 98 = 29,4 gam

C% Al2(SO4)3 = 100%

8 , 151

342 1 , 0

*Lưu ý: Học sinh có thể trình bày cách khác nhưng đúng, giải thích hợp lí vẫn chấm

điểm tối đa

Hết./

Ngày đăng: 23/02/2021, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w