1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi học kì 1 môn hóa lớp 10 năm học 19 20 đáp án

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng.. Câu 18: Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thìA[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019-2020, MÔN HÓA HỌC, KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 2 trang)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: 24 câu (8,0 điểm)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải?

A Mg(OH)2, KOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

C NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 D Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2

Câu 2: Nguyên tố 16S có công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro lần lượt là

A SO3, H2S B SO2, H2S C SO3, HS D S2O5, H2S

Câu 3: Cho các nhận xét sau:

(1) Cộng hóa trị của S trong H2S là 2

(2) Liên kết giữa K và Cl trong phân tử KCl là liên kết cộng hóa trị phân cực

(3) Để hình thành nên phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp chung 3 electron

(4) Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là -7

Các nhận xét đúng là

A (3) và (4) B (1), (2), (3) C (1) và (3) D (1), (2), (4).

Câu 4: Vị trí của nguyên tố X có cấu hình e thu gọn [Ne]3s2 trong bảng tuần hoàn là:

A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIB.

Câu 5: Số oxi hóa của Cl trong HCl, Cl2, ClO4- lần lượt là

A +1, 0, -7 B -1, 0, +7 C 1-, 0, 7+ D 1+, 0, 7-.

Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản Trong hạt nhân, số hạt

mang điện bằng số hạt không mang điện Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 7 Dựa vào hiệu độ âm điện (Al: 1,61; Cl: 3,16), liên kết được tạo thành trong phân tử AlCl3 là liên kết

C cộng hóa trị phân cực D cộng hóa trị không phân cực.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tính kim loại của Ba mạnh hơn Ca B Độ âm điện của Cl lớn hơn F.

C Tính bazơ của KOH yếu hơn Al(OH)3 D Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn Br.

Câu 9: Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là

Câu 10: Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, đã xảy ra quá trình

A Na và Cl đều nhường 1 e tạo thành Na+ và Cl+

B Na nhường 1 e tạo thành Na+, Cl nhận 1 e tạo thành Cl-

C Na và Cl đều nhận 1 e tạo thành Na- và Cl-

D Na nhận 1 e tạo thành Na-, Cl nhường 1 e tạo thành Cl+

Câu 11: Nguyên tử X và Y được gọi là đồng vị của nhau khi chúng có

A cùng số proton và số nơtron B cùng số electron và số khối.

C cùng số proton, khác số khối D cùng số nơtron, khác số proton.

Câu 12: Trong bảng tuần hoàn hóa học, số nhóm A và nhóm B lần lượt là

Câu 13: Số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O là

Mã đề 234

Trang 2

A 6 B 7 C 5 D 4.

Câu 14: Trong phản ứng: 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 đã xảy ra quá trình

A khử Cl-1 B khử Zn+2 C oxi hóa H+1 D oxi hóa Zn0

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố 13Al có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1 Phát biểu nào

sau đây không đúng?

A Al có khả năng nhường 3e B Al có 3e lớp ngoài cùng.

C Al là nguyên tố phi kim D Al là nguyên tố p.

Câu 16: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, hợp chất khí với hidro của R có 2,74% hidro về khối

lượng R là

A Cl (M=35,5) B I (M=127) C F (M=19) D Br (M=80).

Câu 17: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

A số nơtron B số khối C số electron D số proton.

Câu 18: Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A nguyên tố kim loại yếu nhất là Na B nguyên tố phi kim mạnh nhất là Cl.

C nguyên tố có độ âm điện bé nhất là Cl D nguyên tố có bán kính bé nhất là Na.

Câu 19: Trong tự nhiên, cacbon (NTK trung bình = 12,011) có 2 đồng vị bền là 12C và 13C có ứng dụng quan trọng trong khoa học môi trường và sinh vật Phần trăm đồng vị 13C trong tự nhiên là

Câu 20: HNO3 không đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A 4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O B 4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

C HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O D 4HNO3 + Fe → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 21: Nguyên tử nguyên tố 15P có cấu hình electron thu gọn là

A [Ar]3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ne]3s23p3 D [Ar]3s23p5

Câu 22: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D Na2O + H2O → 2NaOH

Câu 23: Ion X2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là

Câu 24: Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ

A các notron không mang điện B các electron mang điện tích âm.

C các electron mang điện tích dương D các proton mang điện tích dương.

B PHẦN TỰ LUẬN: 2 câu (2 điểm)

Câu 1: Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết quá trình khử, quá trình oxi hóa và cân bằng phản ứng

sau theo phương pháp thăng bằng electron

C + H2SO4 đ → SO2 + CO2 + H2O

Câu 2: Cho 8,00 gam một kim loại A hóa trị II tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 100ml dung

dịch B và 4,48 lít khí H2 (đktc)

Xác định kim loại A và nồng độ mol của dung dịch B

Học sinh được phép sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn hóa học theo quy định của Bộ GD-ĐT

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w