1) Viết số thích hợp vào chỗ trống... từ bé đến lớn.[r]
Trang 1Môn : Toán
Trang 21) Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
39 999
99 999
39 998 40 000
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
99 998 100 000
Trang 3So sánh.
100 000 … 99 999
>
99 999 … > 100 000
Ví dụ 1 :
Trang 4937 … 20 351
97 366 … 100 000
98 087 … 9999
Điền dấu > < = ?
>
>
>
Trang 5>
1
2
1
>
76 200
76 199 … >
2
1
So sánh.
Ví dụ 2 :
Trang 673 250 … 71 699
93 263 … 93 267
Điền dấu > < = ?
93 26 3 … 93 26 7
7 3 250 … 7 1 699
>
>
Trang 7So sánh.
Ví dụ 3 :
…
2
0
0 =
76 199
Trang 8Bài 1 : ? > < =
4589 10 001… >
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1…
…
…
…
… >
>
>
>
=
Trang 9Bài 2 : ? > < =
89 156 98 516 … >
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713 …
…
…
…
… >
=
>
<
>
Trang 10Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất
Trang 11Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368
9 2 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất :
số bé nhất
Trang 12Bài 4 :
a) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn từ bé đến lớn
Trang 1330 620 8258 31 855 16 999
16 999 30 620
2