1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Bài: So sánh các số trong phạm vi 100.000

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Viết số thích hợp vào chỗ trống... từ bé đến lớn.[r]

Trang 1

Môn : Toán

Trang 2

1) Viết số thích hợp vào chỗ trống.

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

39 999

99 999

39 998 40 000

999 … 1012

9790 … 9786

7250 … 7250

2) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>

>

=

99 998 100 000

Trang 3

So sánh.

100 000 … 99 999

>

99 999 … > 100 000

Ví dụ 1 :

Trang 4

937 … 20 351

97 366 … 100 000

98 087 … 9999

Điền dấu > < = ?

>

>

>

Trang 5

>

1

2

1

>

76 200

76 199 … >

2

1

So sánh.

Ví dụ 2 :

Trang 6

73 250 … 71 699

93 263 … 93 267

Điền dấu > < = ?

93 26 3 … 93 26 7

7 3 250 … 7 1 699

>

>

Trang 7

So sánh.

Ví dụ 3 :

2

0

0 =

76 199

Trang 8

Bài 1 : ? > < =

4589 10 001… >

86 573 96 573

3527 3519

35 276 35 275

99 999 100 000

8000 7999 + 1

… >

>

>

>

=

Trang 9

Bài 2 : ? > < =

89 156 98 516 … >

78 659 76 860

79 650 79 650

67 628 67 728

89 999 90 000

69 731 69 713 …

… >

=

>

<

>

Trang 10

Bài 3 :

a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932

số lớn nhất

b) Tìm số bé nhất trong các số sau :

74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214

số bé nhất

Trang 11

Bài 3 :

a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932

số lớn nhất :

số lớn nhất

92 368

9 2 368

b) Tìm số bé nhất trong các số sau :

74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214

số bé nhất :

số bé nhất

Trang 12

Bài 4 :

a) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn từ bé đến lớn

Trang 13

30 620 8258 31 855 16 999

16 999 30 620

2

Ngày đăng: 20/01/2021, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w