- Cả lớp thực hiện vào PHT - Giáo viên nhận xét đánh giá.. Bài mới: Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.. Yêu cầu HS làm bài - Giáo viên nhận xét đánh giá.. Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 3: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
* Củng cố quy tắc so sánh các số trong
phạm vi 100 000
- Giáo viên ghi bảng: 999 … 1012
- HS lên bảng điền dấu và giải thích, GV
kết luận
- So sánh hai số: 9790 và 9786
- So sánh tiếp các cặp số :
3772 3605 8513 8502
4579 5974 655 1032
- GV nhận xét đánh giá
- HS theo dõi
- HS chữa bài, nhận xét: 999 < 1012
- Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn
999 nên 1012 > 999
- Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn,
số có số chữ số ít hơn thì bé hơn
3772 > 3605 ; 4597 < 5974
8513 > 8502 ; 655 < 1032 TIẾT 136 - 138
Trang 2- HS tự so sánh 76200 và 76199.
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
* Luyện tập:
Bài 1: YC HS nêu yêu cầu bài tập.
-YC HS thực hiện vào vở nháp
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm vào vở lớp theo dõi đổi
chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: YC HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào PHT
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 a: YC HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS thực hiện vào vở Chấm một số em
– Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò:
GV hệ thống lại bài , dặn dò về nhà
- HS làm: 76200 > 76199 (Hàng chục nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn 6 = 6 ; Hàng trăm có 2 > 1 vậy 76200
>76199)
HS làm bài
10 001 > 4589 8000 = 7999 + 1
99 999 < 100 000 3527> 3519
- Chữa bài, cả lớp bổ sung
- HS lên bảng làm bài
89 156 < 98 516 89 999 < 90 000
69731 = 69731 78 659 > 76 860
a Số lớn nhất là 92 368
b Số bé nhất là : 54 307
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 258, 16
999, 30 620, 31 855
Trang 3TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm số có 5 chữ số
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm)
II Đồ dùng dạy học : Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 8, 9
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm vào vở nháp
- YC HS lên bảng giải bài
- Yc Lớp đổi chéo vở để KT bài nhau
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Kiểm tra VBT
- HS nêu
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 em lên bảng làm bài
- 99 600; 99 601; 99 602; 99 603; 99 604
- 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600
- 89 000; 90 000; 91 000; 92 000; 93 000
HS nêu
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
Trang 4- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 4: gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
Yêu cầu HS trả lời miệng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà xem lại các BT đã làm và
làm bài tập 5
10000
- Một học sinh đọc đề bài
- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:
8000 - 3000 = 5000 3000 x 2= 6000
6000 + 3000 = 9000 7600 - 300= 7300
9000 + 900 + 90 = 9990
200 + 8000 : 2 = 8300
- Một em nêu yêu cầu bài tập
a) Số lớn nhất có năm chữ số : 99 999 b) Số bé nhất có năm chữ số : 10 000
TOÁN LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
- Đọc, viết số trong phạm vi 100 000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài toán có lời văn
B
Đồ dùng dạy học :
C
Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
- Kiểm tra VBT
Trang 5Bài 1: Yêu cầ HS làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài và làm bài
- Mời 2 em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 3:
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1 và làm BT
- Từng cặp đổi chéo vở KT bài
- Đọc dãy số, cả lớp bổ sung a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000
b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999
c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ;
24690 ; 24691
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung
x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618
x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636
x = 5388 x = 6254
- Tự tóm tắt và phân tích bài toán
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải:
Số mét mương đội đó đào trong 1
ngày là:
315 : 3 = 105 (m)
Số mét mương đội đó đào trong 8
ngày là:
Trang 63 Củng cố - dặn dò:
GV hệ thống lại bài , về nhà làm bài 4