Kiểm tra bài cũ: 2.Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: …... Kết luận: Khi so sánh hai số tự nhiên - Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì Số nào có nhiều chữ số hơn t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚC I
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚC I
GIÁO ÁN : LỚP 3 D
MÔN : TOÁN
Trang 3….
Kiểm tra bài cũ:
2.Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
….
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
1.Tóm tắt :Có : 9 000 chỗ.
Đã ngồi : 3 000 chỗ.
Chưa ngồi :…… chỗ ?
3.
70 000
Trang 4…
…
Kiểm tra bài cũ:
2.Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
…
80 000
70 000
Bài: 2
Trang 5Số liền trước Số đã cho Số liền sau
Bài: 3.
Kiểm tra bài cũ:
Trang 6Bài giải :
Số chỗ chưa có người ngồi là:
9 000 - 3 000 = 6 000 ( chỗ) Đáp số : 6 000 chỗ
Kiểm tra bài cũ:
1.Tóm tắt :
Có : 9 000 chỗ.
Đã ngồi : 3 000 chỗ Chưa ngồi :…… chỗ ?
Bài:1.
Trang 799 999 100 000
100 000 99 999 >
Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:
<
⇒ Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
⇒ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ sáu ngày 23 tháng 3 năm 2012
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Trang 82/ So sánh hai số có số chữ số bằng nhau:
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199.
199
Thảo luận nhóm 2
1p
Hàng chục nghìn 7 = 7
Hàng nghìn 6 = 6
Hàng trăm 2 > 1
76 200 > 76 199
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
*So sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ
trái qua phải.
Trang 9Kết luận: Khi so sánh hai số tự nhiên
- Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
(Hoặc ngược lại).
- Nếu hai số đó có số chữ số bằng nhau thì
so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Trang 10LUYỆN TẬP
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
TOÁN
Trang 11Bài tập 1:
7 000……6 999
2 543……2 549
4 271……4 271
100 000……99 999
26 513……26 517
99 999……9 999
<
>
=
<
>
>
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
Trang 12Bài tập 2:
8 000……9 000 - 2 000
27 000……30 000
43 000…… 42 000 + 1 000
72 100……72 099
86 005……86 050
23 400 ……23 000 + 400
<
>
=
<
>
=
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
Trang 13Bài 3 a) Khoanh vào số lớn nhất:
54 937 ; 73 945 ; 39 899 ; 73 945
b) Khoanh vào số bé nhất:
65 048 ; 80 045 ; 50 846 ; 48 650
Trang 14Bài tập 4 a) Các số 20 630 ; 60 302 ; 30 026 ; 36 200 viết
theo thứ tự từ bé đến lớn là:
………20 630 ; 30 026 ; 36 200 ; 60 302
Trang 15Nêu lại cách so sánh hai số tự nhiên có các chữ số khác nhau.
Nêu lại cách so sánh hai số tự nhiên có các chữ số bằng nhau.
Trang 16Trò chơi: Chọn nhanh, xếp đúng!
ĐỘI A
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Luật chơi: Chọn nhanh các bông hoa mang số tương ứng xếp
vào các ô trống tương ứng , theo thứ tự từ bé đến lớn(Từ lớn đến bé)
4375
4537
4753 4735
4800
4800
4753
4735
ĐỘI B
Trang 17- Xem bài Luyện tập
- Vận dụng so sánh số.
Trang 18TaiLieu.VN