1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp lý thuyết hàm số đơn điệu

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 411,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định  y’ không đổi dấu y’ =0 có hữu hạn nghiệm.

Trang 1

Giainhanh.live.edu.vn Đăng ký học qua video call 0966405831

Chủ đề 1: Xét tính đơn điệu

Bước 1: Tập xác định

Bước 2: Tính y’

Cho y’=0 tìm ra các nghiệm thỏa mãn bước 1( Nếu vô nghiệm càng tốt)

Bước 3: Lập bẳng biến thiên và kết luận

Chủ đề 2: Hàm số đơn điệu trên

Với 2

'

yAxBx c

1 Hàm số đồng biến  x    y' 0 x ( y’ =0 có hữu hạn nghiệm)

TH1: 0, 0

0

C

TH2: 0

0

A

 

2 Hàm số nghịch biến  x    y' 0 x ( y’ =0 có hữu hạn nghiệm)

TH1: 0, 0

0

C

TH2: 0

0

A

 

 \

3 Hàm số luôn đơn điệu trên <=> y’ không đổi dấu  x (y’ =0 có hữu hạn nghiệm) TH1: A=0, B=0, C 0

TH2: A  0, 0

Chủ đề 3: Hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định

I Xét hàm y a x b

cx d

1 Hàm số y a x b

cx d

 đơn điệu trên từng khoảng xác định ad cb 0

2 Hàm số y a x b

cx d

 đồng biến trên từng khoảng xác định ad cb 0

3 Hàm số y a x b

cx d

 nghịch biến trên từng khoảng xác định ad cb 0

II

Xét hàm

2 '

(dx e)

a x bx c A x Bx C

dx e

1 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định  y’ không đổi dấu ( y’ =0 có hữu hạn nghiệm)

Trang 2

Giainhanh.live.edu.vn Đăng ký học qua video call 0966405831

TH1: 0, 0

0

C

TH2: 0

0

A

 

2 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

' 0

    ( y’ =0 có hữu hạn nghiệm) TH1: A = 0, B = 0, C > 0

TH2: 0

0

A

 

3 Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định    y' 0 x D( y’ =0 có hữu hạn nghiệm)

TH1: A = 0, B = 0, C < 0

TH2: 0

0

A

 

Hàm số

2

a x bx c y

dx e

không bao giờ đồng biên,nghịch biên trên khoảng

đóng,không bao giờ đơn điệu trên

Chủ đề 4: Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) 

Hàm số cần xác định  x ( ; ) 

Nếu thấy D \ x0 để hàm số xác định  x ( ; ) 

=> x0( ; ) 

Xét hàm số y a x b

cx d

a Đồng biến trên khoảng ( ; )  dinh x ( ; )

' 0 ( ; )

xac

 

 

 

   

( ; ) 0

d c

ad cb

 

 

b Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )  ( ; )

0

d c

ad cb

 

 

Vân đề: Khi (x) 0( 0) x ( ; ) f       ta có 3 công cụ xử lý

Công cụ 1: Cô lập m tức là tách m ra khỏi x

( ; )

(x) g(m) x ( ; ) min (x) g(x) m

x

 

 

( ; )

(x) g(m) x ( ; ) max (x) g(x) m

x

 

 

 Khi trong biểu thức có m không đồng bậc thường không cô lập được

 Khi cô lập cần chia cho biểu thức chứa x,nhưng biểu thức đổi dấu trong khoảng ( ; ) 

Trang 3

Giainhanh.live.edu.vn Đăng ký học qua video call 0966405831 Công cụ 2:

 Biện luận theo ,a  để tìm ra tập nghiệm S

 Để bất phương trình có nghiệm  x ( ; )  ( ; )  S

Công cụ 3: ứng dụng định lý đảo về dấu

a, f(x)A x2Bx C   0 x ( ; )

TH1: 0

0

A

 

 TH2:

0, 0 2 ( ) 0

A S

A f

  

f  Bx C   x  

TH1: 0

0

A

 

TH2:

0 2 ( ) 0

A S

A f

c, f(x)A x2Bx C    0 x ( ; )

TH1: 0

0

A

 

 TH2:

0, 0 2 ( ) 0

A S

A f

  

d, f(x)A x2Bx C    0 x ( ; )

TH1: 0

0

A

 

 TH2:

0, 0 2 ( ) 0

A S

A f

  

f  Bx C   x  

TH1:

0 0

A

 

 TH2

0 ( ) 0 ( ) 0

A

A f

A f

f, f(x)A x2Bx C   0 x ( ; ) 

TH1: 0

0

A

 

 TH2:

0 ( ) 0 ( ) 0

A

A f

A f

 Công cụ 3 nếu hiểu thì rất là đơn giản,hãy đón xem live nhé

Chủ đề 5: Đơn điệu hàm số bậc 3

2

3 , 2 , , ' b 3

y a x bx cx d y a x bx c

a>0 hàm số nghich biến trên khoảng đóng và đồng biến trên khoảng mở

Trang 4

Giainhanh.live.edu.vn Đăng ký học qua video call 0966405831 a<0 hàm số chỉ có thể đồng biến trên khoảng đóng và nghịch biên trên khoảng mở

1 Hàm số luôn đơn điệu  x

TH1: 0, 0

0

c

 

 TH2: ' 2 2

0,

a

     

2 Hàm số đồng biến  x

TH1: a = 0, b = 0, c >0 TH2: 0

0

a

 

3 Hàm số nghịch biến  x

TH1: a = 0, b = 0, c >0 TH2: 0

0

a

 

4 Hàm số đồng biến trên khoảng có độ dài L 2 2

0 9

3 (La) 4

a

b ac

 

 

5 Hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài L 2 2

0 9

3 (La) 4

a

b ac

 

 

Hàm số đồng biến: +)  x

+)   x ( ;a) điều kiện đầu tiên là a > 0

+)   x (a, )

Hàm số nghịch biến: +)  x

+)   x ( ;a) điều kiện đầu tiên là a <0

+)   x (a, )

Chủ để 6: Đơn điệu hàm ya x4bx2c

a, Hàm số đồng biến    x ( ; ) và (0; ) 2

0

2

a b

a

 

b, Hàm số đồng biến   x ( ;0) và ( , ) 2

0

2

a b

a

  

c, Hàm số nghịch biến    x ( ; ) và (0; ) 02

2

a b

a

  



d, Hàm số nghịch biến   x ( ;0) và ( , ) 2

0

2

a b

a

  



Trang 5

Giainhanh.live.edu.vn Đăng ký học qua video call 0966405831 Hàm số

ya xbxcKhông bao giờ đơn điệu trên R

Chủ đề 7: Giải nhanh hàm số đơn điệu bằng CASIO

Cách 1: Để kiểm tra f(x) đồng biến hay nghịch biến  x (a; b) ta làm như sau:

B1: Cài đặt máy (đối với máy vn, vnacal): Shift + mode 5 +1

B2: Nhập f(x)

 Nếu x(a; b): Start a  end b  Step

29

b a

 Nếu x ( ;a)  xét (- 10, a)

 Nếu x (a, )  xét (a, 10)

Kết quả: f(x) luôn tăng => đồng biến

f(x) luôn giảm => nghịch biến

Cách 2: Dùng đạo hàm:

 Nếu hỏi đồng biến  x (a; b) : ta chỉ ra  x0 (a; b) để

'(x) 0

f   Nghịch biến => loại

 Nếu hỏi nghịch biến  x (a; b) ta chỉ ra  x0 (a; b)để '(x) 0f   Đồng biến => loại

Cách bấm

d

f

dx   Nếu hàm lượng giác cần chú ý đơn vị

 Nếu bài toán có tham số m

Ta bấm  

0 (x) x x

d f

0

m m

x x

 

Tại các phương án có m thì tại mỗi phương án lấy 1 giá trị của m để thử

Ngày đăng: 20/01/2021, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w