1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KSKI MON TOAN4

7 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra kì I môn Toán 4
Trường học Trường TH Hoàn Trạch
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trung bình một ngày nhà máy đó sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm?. Biết rằng một năm nhà máy làm việc 300 ngày.. Tính tuụ̉i em hiợ̀n nay... Hỏi trung bình một ngày nhà máy đó sản xuấ

Trang 1

Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra kỳ i năm học 2009-2010

Lớp:………… Môn: Toán- Lớp 4

Họ và tên: ……… Thời gian: 60 phút

2:

Bài 1(3đ) : 1/ Viết tiờ́p vào chụ̃ chṍm cho thích hợp: a) Sụ́ ba trăm linh ba nghìn không trăm bảy sáu được viờ́t là :

b) Sụ́ 10 051 đọc là :

2/ Đúng ghi đúng, sai ghi sai a) ( 35 + 45) x 14 = 35 x 14 + 45 x 14 ; b) 115 phút = 1 giờ 15 phút 3/ Khoanh vào chữ cái trước kờ́t quả đúng a)Sụ́ thích hợp điờ̀n vào chụ̃ chṍm đờ̉ 2 tṍn 65 kg = …… kg là A 265 B 2065 C 2056 D 20065 b) Sụ́ thích hợp viờ́t vào chụ̃ chṍm đờ̉ 4 phút 25 giõy = …….giõy là A 425 B 275 C 265 D 256 4/ Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: a)Số chia hết cho 2 và 5 là số: A 45 B 79 C 172 D 130 b)Số chia hết cho 2 ; 3 và 5 là số: A 75 B 230C 540 D 165 5/ Tụ̉ng của 145 791 và 59 469 là A 195 260 B 205 260 C 205 250 D 205 150 6/ Kờ́t quả của phép chia 5635 : 23 là A 244 B 245 C 246 D 254 Bài 2(1đ) Tính giá trị của biểu thức a) 68 x 2 : 4 x 3 b) ( 158 + 154 ) x 3 - 218 x 4

Bài 3( 1đ): Tìm x: 68 x ( x : 35) = 1156

Đề chẵn

Trang 2

Bài 4-(1đ) Một nhà máy sản xuất trong một năm đợc 495000 sản phẩm Hỏi trung bình

một ngày nhà máy đó sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm ? Biết rằng một năm nhà máy làm việc 300 ngày

Giải

………

Bài 5 (2đ) : Mụ̣t mãnh vườn hình chữ nhọ̃t có chiờ̀u dài 150m, chiờ̀u rụ̣ng bằng mụ̣t nữa chiờ̀u dài Tính chu vi và diợ̀n tích mãnh vườn đó Giải

Bài 6 ( 2đ ) : Hiợ̀n nay tuụ̉i của hai anh em là 26 tuụ̉i Cách đõy 4 năm tuụ̉i anh gṍp đụi tuụ̉i em Tính tuụ̉i em hiợ̀n nay Giải :

Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra kỳ i năm học 2009-2010

Trang 3

Lớp:………… Môn: Toán- Lớp 4

Họ và tên: ……… Thời gian: 60 phút

2:

Bài 1(3đ) : 1/ Viết tiờ́p vào chụ̃ chṍm cho thích hợp: c) Sụ́ hai trăm linh bảy nghìn không trăm linh năm được viờ́t là :

d) Sụ́ 10 501 đọc là :

2/ Đúng ghi đúng, sai ghi sai a) 600 – ( 27 + 145 : 5) x 3 = 1632 ; b) 225 phút = 3 giờ 25 phút 3/ Khoanh vào chữ cái trước kờ́t quả đúng a)Sụ́ thích hợp điờ̀n vào chụ̃ chṍm đờ̉ 5 m2 17 cm2 = …… cm2 là A 517 B 5017 C 50017 D 500 017 b) Sụ́ thích hợp viờ́t vào chụ̃ chṍm đờ̉ 5 giò 15 phút = …….phút là A 515 B 5015 C 315 D 351 4/ Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: a)Số chia hết cho 2 và 5 là số: A 65 B 120 C 72 D 135 b)Số chia hết cho 2 ; 3 và 5 là số: A 85 B 750C 340 D 160 5/ Tụ̉ng của 468 565 và 326 718 là A 795 273 B 795 283 C 785 283 D 785 273 6/ Kờ́t quả của phép chia 36558 : 27 là A 1354 B 1345 C 13504 D 13054 Bài 2(1đ) Tính giá trị của biểu thức a) 58 x 11 + 45 603 : 9 b) 600 – ( 27 + 145 : 5) x 3

Bài 3( 1đ): Tìm x: 72 x ( x : 45) = 1440

Đề lẻ

Trang 4

Bài 4-(1đ) Một nhà máy sản xuất trong một năm đợc 795000 sản phẩm Hỏi trung bình một ngày nhà máy đó sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm ? Biết rằng một năm nhà máy làm việc 300 ngày Giải

………

Bài 5 ( 2đ) : Mụ̣t mãnh vườn hình chữ nhọ̃t có chiờ̀u dài 240m, chiờ̀u dài gṍp đụi chiờ̀u rụ̣ng Tính chu vi và diợ̀n tích mãnh vườn đó Giải

Bài 6 ( 2đ ) : Hiợ̀n nay tuụ̉i của hai anh em là 36 tuụ̉i Cách đõy 6 năm tuụ̉i anh gṍp đụi tuụ̉i em Tính tuụ̉i em hiợ̀n nay Giải :

ĐÁP ÁN VÀ BIấ̉U ĐIấ̉M

MễN TOÁN LỚP 4

Trang 5

ĐỀ CHẴN: Bài 1: Mỗi câu cho 0,5đ

1/ a 303076 (0,25) b Mười nghìn không trăm năm mươi mốt (0,25)

2/ a Đ; b S (0,5)

3/ a B; b C (0,5)

4/ a D(0,25); b C(0,25)

5/ B(0,5)

6/ B(0,5)

Bài 2: Mỗi bài tính đúng cho 0,5đ

a 68 x 2 : 4 x 3 b ( 158 + 154) x 3 – 218 x 4

136 : 4 x 3 312 x 3 – 218 x 4

34 x 3 = 102 936 - 872 = 64

Bài 3: tính đúng theo các bước cho 1đ

68 x ( X : 35) = 1156

X : 35 = 1156 : 68 (0,25)

X : 35 = 17 (0,25)

X = 17 x 35 (0,25)

X = 595 (0,25)

Bài 4:Giải: Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được số sản phẩm là(0,25)

495000 : 300 = 1650 ( sản phẩm) (0,5) Đáp số: 1650 sản phẩm (0,25)

Bài 5: Mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,5đ; Đáp án:0,5đ

Giải: Chiều rộng mãnh vườn là

150 : 2 = 75(m)

Chu vi mãnh vườn là

( 150 + 75) x 2 = 450(m)

Diện tích mãnh vườn là

150 x 75 = 11 250( m2)

Đáp số: 450 m; 11250m2

Bài 6: Mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,5đ; Đáp số cho 0,5đ

Giải: Cách đây 4 năm, tổng số tuổi của hai anh em là:

26 - ( 4 + 4) = 18 (tuổi)

Cách đây 4 năm tuổi anh gấp đôi tuổi em, vậy 18 tuổi gấp 3 lần tuổi em Tuổi em cách đây 4 năm sẻ là:

18 : 3 = 6( tuổi)

Tuổi em hiện nay là

6 + 4 = 10 ( tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN LỚP 4

Trang 6

ĐỀ LẺ: Bài 1: Mỗi câu cho 0,5đ

1/ c 207 005 (0,25) b Mười nghìn năm trăm linh một (0,25)

2/ a S; b S (0,5)

3/ a C; b C (0,5)

4/ a B(0,25); b B(0,25)

5/ B(0,5)

6/ A(0,5)

Bài 2: Mỗi bài tính đúng cho 0,5đ

a 58 x 11 + 45603 : 9 b 600 - ( 27 + 145 : 5) x 3

638 + 5067 = 5705 600 - ( 27 + 29 ) x 3

600 - 56 x 3

600 - 168 = 432

Bài 3: tính đúng theo các bước cho 1đ

72 x ( X : 45) = 1440

X : 45 = 1440 : 72 (0,25)

X : 45 = 20 (0,25)

X = 20 x 45 (0,25)

X = 900 (0,25)

Bài 4:Giải: Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được số sản phẩm là(0,25)

795000 : 300 = 2650 ( sản phẩm) (0,5) Đáp số: 2650 sản phẩm (0,25)

Bài 5: Mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,5đ; Đáp số 0,5đ

Giải: Chiều rộng mãnh vườn là

240 : 2 = 120 (m)

Chu vi mãnh vườn là

( 240 + 120) x 2 = 720 (m)

Diện tích mãnh vườn là

240 x 120 = 28 800( m2)

Đáp số: 720 m; 28 800m2

Bài 6: Mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,5đ; Đáp số cho 0,5đ

Giải: Cách đây 6 năm, tổng số tuổi của hai anh em là:

36 - ( 6 + 6) = 24 (tuổi)

Cách đây 6 năm tuổi anh gấp đôi tuổi em, vậy 24 tuổi gấp 3 lần tuổi em Tuổi em cách đây 6 năm sẻ là:

24 : 3 = 8 ( tuổi)

Tuổi em hiện nay là

8 + 6 = 14 ( tuổi)

Đáp số: 14 tuổi

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w