1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 – TUẦN 5

1 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 513,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Cho điểm A thuộc đường thẳng xy, điểm B thuộc tia Ax, điểm C thuộc tia Ay. a) Tìm các tia đối của tia Ax. b) Tìm các tia trùng với tia Ax.. Hãy kể các cặp tia đối nhau[r]

Trang 1

P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội

LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG 0944.357.988

Trang 1

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Nhân chia lũy thừa cùng cơ số

Bài 1 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng lũy thừa

a) 4 8 8 4

b) 5 7 5 1012  11

c) 2 15 2 8520  20

d) 27 : 9 16 10

e) 125 : 253 4

f) 24 : 34 432 :1612 12

Bài 2 Tìm số tự nhiên ,x biết:

a) 390 x 7169 :13

b) x140 : 7 3  3 2 33

c) 70 5 x 3 45

d) 2x 32

2 Hình học: Tia

Bài 3 Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, điểm M nằm giữa hai điểm A và C, điểm N nằm giữa hai

điểm C và B

a) Tìm các tia trùng nhau có gốc C

b) Tìm tia đối của các tia MC, tia NB, tia CM

c) Giải thích vì sao điểm C nằm giữa hai điểm M và N

Bài 4 Cho điểm A thuộc đường thẳng xy, điểm B thuộc tia Ax, điểm C thuộc tia Ay

a) Tìm các tia đối của tia Ax

b) Tìm các tia trùng với tia Ax

c) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? (hai tia trùng nhau chỉ kể là một tia)

Bài 5 Cho 4 điểm theo thứ tự A, B, C và D thẳng hàng Hãy kể các cặp tia đối nhau

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6

a) Cho biết 37.3 111. Không làm phép nhân, hãy viết ngay kết quả của các phép tính sau:

b) Cho biết 15 873.7 111 111. Không làm phép nhân, hãy viết ngay kết quả của các phép tính sau:

15 873.28 ? 15 873.63 ?

Bài 7 Cho A  1 21 2223  22007

a) Tính 2 A

b) Chứng minh: A22006 1

Bài 8 Cho S  1 2 2223  22017

a) Tính tổng

b) Chứng minh S chia hết cho 3

c) Chứng minh S chia hết cho 7

Tuần

5 BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6

Ngày đăng: 20/01/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w