1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LT&C: Bài: Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

16 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 781 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiết lập an ninh làm mất an ninh.. Bài 3:Hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phá[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Thanh Xuân Nam

Bài giảng điện tử lớp 5

Bài: Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

GV: Lương Thị Hải Vân

Năm học 2017- 2018

Trang 3

Bài 1: Dòng nào dưới đõy nờu đỳng nghĩa của từ an ninh; ghi dấu x vào tr ớc ô trống ý trả lời đúng ?

Khụng cú chiến tranh và thiờn tai.

Y ờn ổn về chớnh trị và trật tự xó hội.

X

Y ờn ổn hẳn, trỏnh được tai nạn, trỏnh được thiệt hại.

Trang 4

Tại sao các em không chọn ý a hoặc ý c ?

*/ Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại, là nghĩa của từ an toàn

*/ Không có chiến tranh và thiên tai là tình trạng

bình yên

Vì:

Trang 5

Bài 2: Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp

với từ an ninh.

Danh từ kết hợp với từ

an ninh

Động từ kết hợp với từ

an ninh

cơ quan an ninh

M: lực lượng an ninh

sĩ quan an ninh

chiến sĩ an ninh

xã hội an ninh

an ninh chính trị

an ninh tổ quốc

giải pháp an ninh

bảo vệ an ninh

M: giữ gìn an ninh

giữ vững an ninh củng cố an ninh quấy rối an ninh thiết lập an ninh

làm mất an ninh

Trang 6

Bài 3:Hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

a)Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh.

b)Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.

Trang 7

Bài 3:Hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

b)Chỉ hoạt động bảo

vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của bảo

vệ trật tự, an ninh.

a)Chỉ người, cơ quan,

tổ chức thực hiện công

việc bảo vệ trật tự, an

ninh.

Trang 9

Đồn biên phòng: là vị trí đóng quân – phòng thủ

trấn giữ biên giới

Trang 10

Tòa án: Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ

phạm pháp, kiện tụng

Trang 11

xem xét và xử các vụ án

Xét xử:

Trang 12

Bài 3:Hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

b)Chỉ hoạt động bảo

vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của bảo

vệ trật tự, an ninh.

xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật

a)Chỉ người, cơ quan,

tổ chức thực hiện công

việc bảo vệ trật tự, an

ninh.

công an, đồn biên

phòng, toà án, cơ quan

an ninh, thẩm phán

Trang 13

Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ việc làm, những cơ quan,

tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ không có ở bên.

a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ v à địa chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.

b)Nếu bị kể khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần phải:

- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, cửa hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.

c) Khi đi chơi, đi học, em cần;

- Đi theo nhóm, tránh chố tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

d) Khi ở nhà một mình, em phải khóa cửa, không cho người lạ biết em chỉ

có một mình và không để người lạ vào nhà.

Theo GIA KÍNH

Trang 14

Từ ngữ chỉ việc làm:

Nhớ số điện thoại của cha mẹ; Nhớ địa chỉ, số điện thoại của

người thân; Gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; Kêu lớn để người xung quanh biết; Chạy đến nhà người quen…; Đi theo nhóm tránh chỗ tối, tránh nơi vắng, để ý nhìn xung quanh; Không

mang đồ trang sức, đồ đắt tiền; Khóa cửa; Không cho người lạ biết em ở nhà một mình; Không mở cửa cho người lạ.

Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức:

Nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an, 113 (CA thương trực chiến đấu), 114 (CA phòng cháy chữa cháy), 115 (đội

thường trực cấp cứu y tế)

Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệệ̣ khi không có cha mẹ ở bên:

Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè

Ngày đăng: 20/01/2021, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w