Nghĩa bóng của thành ngữ, tục ngữ có thể suy ra từ nghĩa đen của các từ.. Cuûng coá – Daën doø: - Tìm thêm các từ thuộc chủ điểm treân.[r]
Trang 1Môn: Luyện từ và câu Tuần: 3
Ngày:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Tiếp tục mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm nhân hậu, đoàn kết
2 Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ về chủ điểm đó
3 HS yêu thích học môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Từ điển, giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Thời
gian Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS ĐDDH
4’
1’
10’
10’
A Bài cũ:
- Tiếng dùng để làm gì?
- Từ dùng đẩ làm gì?
Nêu ví dụ
- GV nêu câu và hỏi số từ ở câu
Lớp/ em/ học tập/ rất/ chăm
chỉ
B Bài mới:
1) Giới thiệu:
- Chúng ta đã được học một tiết
luyện từ và câu nói về lòng nhân
hậu, đoàn kết
- Hôm nay chúng ta tiếp tục chủ
điểm
2) Luyện tập:
+ Họat động 1: Bài tập 1:
a) Tìm các từ có tiếng hiền
- GV hướng dẫn HS tra từ điển, tìm
chữ h với vần iên: hiền diệu, hiền
đức, hiền hậu, hiền từ, hiền lành, dịu
hiền
- Tương tự tìm chữ a vần ac có thể
tìm thêm bằng trí nhớ: hung ác, ác
độc, ác cảm, ác liệt
- Từ và tiếng
- Tiếng cấu tạo từ
- Từ cấu tạo câu
- Mở rộng vốn từ nhân hậu, đoàn kết
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập cả
ví dụ
- Thi đua nhóm xem nhóm nào tìm nhiều tiếng nhất sẽ thắng
- HS có thể huy động trí nhớ để tìm từ
- Hoạt động nhóm thư ký ghi lại Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét – sửa bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- Làm vào giấy to
SGK Từ điển
Giấy khổ to
Trang 22’
thể cho vài em mở từ điển để giải
thích từ
+ Hoạt động 2: Bài tập 2:
- GV chia nhóm thành 4 nhóm phát
cho mỗi nhóm 1 tờ giấy đã viết sẵn
bảng từ của bài tập 2 Thư ký làm
nhanh nhóm nào làm xong dán bài
trên bảng lớp
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV chốt lại và xếp đúng các bảng
từ trên bảng phụ
* Nhân hậu
- nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn
hậu, trung hậu, nhân từ
+ tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo
* Đoàn kết
- cưu mang, che chở, đùm bọc
+ bất hòa, lục đục, chia sẽ
+ Hoạt động 3: Bài tập 3, 4:
- GV gợi ý
- Phải chọn từ nào trong ngoặc mà
nghĩa của nó phù hợp với nghĩa của
từ khác trong câu, điền vào ô trống
sẽ tạo thành câu có nghĩa hợp lí
Giải:
a Hiền như bụt
b Lành như đất
c Dữ như cọp
d Thương nhau như chị em gái
Bài tập 4:
- GV gợi ý:
- Muốn hiểu nghĩa của thành ngữ em
phải hiểu cả nghĩa đen và nghĩa
bóng Nghĩa bóng của thành ngữ, tục
ngữ có thể suy ra từ nghĩa đen của
các từ
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm các từ thuộc chủ điểm
trên
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Từ ghép, từ láy
nào chưa hiểu HS có thể tra từ điển để hiểu nghĩa hoặc có thể hỏi GV
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài theo nhóm đôi vào VBT
- HS điền nhanh vào bảng các từ tìm được
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 vài HS đọc lại các thành ngữ đã hoàn chỉnh
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp đọc thầm
- Giải thích các câu thành ngữ
HS lần lượt phát biểu ý kiến về từng thành ngữ, tục ngữ
- Mời 1 số HS giỏi nêu tình huống sử dụng các thành ngữ, tục ngữ trên
Trang 3Các ghi nhận, lưu ý: