1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 – TUẦN 13

1 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 567,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước, nhãn vở?. Bài 4.[r]

Trang 1

P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội

LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG 0944.357.988

Trang 1

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Ôn tập chương I

a) 3.242 32 250 b) 4.523.233 33 2

c) 11 159 37  185 31 :14  d) 32803 72 32 493 

a) Tìm ƯCLNa b c; ;  b) BCNNa b c; ; 

nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao

nhiêu quyển vở, thước, nhãn vở?

trong khoảng 200 đếm 300 Tính số học sinh

2 Hình học: Ôn tập chương I

a) Kể tên các tia đối gốc O

b) Kể tên các tia trùng nhau gốc N

c) Các tia MN và Ny có là hai tia trùng nhau không?

điểm C sao cho C2.OA

a) Tính độ dài AB

b) Đoạn thẳng OB có trung điểm là điểm nào? Vì sao?

c) Chứng tỏ O là trung điểm của CB

II PHẦN NÂNG CAO

a) 4n7n1 b) 5n8 4 n

a) 18ab chia hết cho 2, 3

b) 34 5a b chia hết cho 4 và 9

a) x y12 c) x y. – 317 e) x y 72 và ƯCLNx y; 9

b) x1y27 d) 2x1  y 3 12 f) x y300 và ƯCLNx y; 5

Bài 10

a) Chứng minh rằng: 2n và 31 n 1 n là hai số nguyên tố cùng nhau

b) Tìm số tự nhiên n để các số 9n24 và 3n là các số nguyên tố cùng nhau 4

Tuần

Ngày đăng: 19/01/2021, 22:44

w