1. Trang chủ
  2. » Adult

Tải Review 1 lớp 9 Language - Soạn tiếng Anh 9 Review 1 Language | Giải bài tập SGK tiếng Anh 9 mới Review 1 Units 1 - 2 - 3

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 11,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không chỉ những người giàu có, mà tất cả mọi người đều có thể làm điều này5. Nó là công cộng và giá cả phải chăng, và nó đã trở thành một nơi thu hút khi đến London.[r]

Trang 1

SOẠN TIẾNG ANH LỚP 9 MỚI THEO TỪNG UNIT

REVIEW 1 - UNITS 1 - 2 - 3 - LANGUAGE

I Mục tiêu bài học

1 Aims:

By the end of this lesson, students can

- revise the language they have studied since Unit 1, 2, 3

2 Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the Units 1 - 2 - 3

- Structures: complex sentence

comparative form

reported speech with confidence

question words before to-infinitive

II Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Review 1 Language

Pronunciation

1 Listen and practise saying the sentences Pay attention to the underlined words Nghe và thực hành nói những câu sau Tập trung vào những từ được gạch chân.

Bài nghe

1 My town is nice and peaceful, but it isn't very big

2.Da Nang Museum of Cham Sculpture attracts a lot of foreign visitors

Trang 2

3 A: Were you wearing a helmet when you fell off your bike?

B: No, I wasn't

4 Son: Can I go to a party tonight, mum?

Mother: OK, but please don't make noise when you come home

5 A: My mum's really a good friend of mine

B: Is she? Mine is very strict towards me

2 Look at the underlined words in the sentences and mark them as W (weak) or S (strong) Then listen to check and practise Nhìn vào những từ được gạch chân trong câu và đánh dấu W( nhẹ) hoặc S ( mạnh) Nghe để kiểm tra và thực hành.

Bài nghe

Đáp án

1 A is (_W_) Minh happy about winning the scholarship?

B Yes, he is (_S_) But his parents are (_W_) happier

2 A I can't (_S_) understand it Aren't (_S_) you my son?

B I'm terribly sorry, Dad But it isn't (_S_) entirely my fault

3 A Pho Hien is (_W_) a very old town in North Viet Nam

B Is it (_S_)? Where is it (_W_) located?

4 A It's (_W_) raining Are they (_W_) wearing raincoats?

B She (_S_) is, but he (_S_) isn't

Trang 3

3 Match the verbs in column A with the words/phrases in column B Nối động từ ở cột A với từ/ cụm từ ở cột B.

Đáp án

- reduce pollution: giảm ô nhiễm

- pull down an old building: phá hủy một tòa nhà cũ

- empathise with someone: thông cảm với ai đó

- make a handicraft: làm đồ thủ công

- set up a home business: thiết lập một doanh nghiệp

- feel worried and frustrated: cảm thấy lo lắng và thất vọng

- have high expectations: có kỳ vọng cao

- provide employment: cung cấp việc làm

4 Fill each gap with a word from the box Điền mỗi chỗ trống

1 từ.

Đáp án

1 - giant; 2 - tallest; 3 - attractions; 4 - symbol;

5 - fascinating; 6 - excited; 7 - affordable; 8 - interest;

Hướng dẫn dịch

London Eye, còn được gọi là Vòng quay Thiên niên kỷ, là một vòng quay quan sát khổng lồ ở London Toàn bộ cấu trúc cao 135 mét (443 ft) và vòng quay có đường kính

120 m (394 ft) Khi được xây dựng vào năm 1999, nó là vòng quan sát cao nhất thế giới Đây là một trong những điểm tham quan phổ biến nhất trên thế giới Nó được coi là một

Trang 4

biểu tượng của London Người ta thực hiện các chuyến đi đặc biệt để xem bánh xe khổng lồ hấp dẫn 15.000 người có thể ngồi xe lăn mỗi ngày Họ cảm thấy vui mừng khi leo lên trên thành phố và ngắm cảnh từ tầm trên đó Không chỉ những người giàu có, mà tất cả mọi người đều có thể làm điều này Nó là công cộng và giá cả phải chăng, và nó đã trở thành một nơi thu hút khi đến London

Grammar

5 Complete each sentence with the correct form of a phrasal verb from the list Hoàn thành mỗi câu theo dạng đúng của cụm động từ.

Đáp án

1 set up

2 deal with

3 turned down

4 look up

5 give up

6 put up with

7 got over

8 keep up with

Hướng dẫn dịch

1 Hai quốc gia đã nhất trí thiết lập quan hệ ngoại giao

2 Khi bạn mệt mỏi và bị căng thẳng, điều quan trọng là hãy tự chăm sóc bản thân và tìm cách giải quyết nó

3 Sáu người đăng ký làm việc, nhưng bốn người đã bị từ chối

Trang 5

4 Tại sao bạn không tìm kiếm từ này trong từ điển?

5 Mike phải từ bỏ môn thể thao vì chấn thương

6 Tôi sẽ phát điên! Tôi không thể chịu đựng được có quá nhiều nhầm lẫn!

7 Tôi nghĩ cô ấy đã vượt qua cuộc cãi vả với người bạn thân của cô

8 Thật khó để theo kịp với những thay đổi của công nghệ

6 Rewrite the following questions in reported speech, using question words before fo-infinitives Viết lại các câu sau bằng lời nói gián tiếp, sử dụng cấu trúc từ để hỏi + to V.

Đáp án

1 Trang wondered what to wear to the fancy dress party

2 She couldn't decide whether to help Chau with the money her mum had given to her

3 Nick wondered where to get those traditional handicrafts

4 Phuc had no idea who to turn to for help with his homework

5 Hoa was not sure when to break the sad news to him

Everyday English

7 Choose the suitable words/ phrases complete the mini-talks Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành cuộc hội thoại sau.

Đáp án

1 As far as i know

2 what to do

Trang 6

3 cool

4 no worries

5 If I were in your shoes

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 9 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-9

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-9 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 trực tuyến: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-9

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w