1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nội dung ôn tập môn Anh văn 6 đại trà

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các em nhớ học lý thuyết trước khi làm bài tập nhé ,các em làm đầy đủ và nhớ gửi lại cho thầy cô chấm.chúc các em làm tốt và hẹn gặp các em ở các chuyên đề sau.[r]

Trang 1

Thì hiện tại đơn (Simple Present)

I Thể khẳng định :S + V(inf) / V(s/es)

Chúng ta chia động từ tùy thuộc vào chủ ngữ, cụ thể :

I, You, We, They + V(inf) - động từ nguyên thể

He, She, It + V(s/es)

I:am

TOBE của thì hiện tại đơn He, She, It: is

You, we, They : are

E.x: He is a doctor

They are teachers

L-u ý: Ta thêm ‘es’ sau các động từ có tận cùng là: O, S, X, CH, SH

E.x: do -> does, pass -> passes, fix -> fixes, watch -> watches, wash -> washes

- Các động từ có tận cùng là ‘y’ và tr-ớc đó là phụ âm -> đổi ‘y’ thành ‘i’ rồi mới thêm ‘es’

E.x: study -> studies, carry -> carries, fly -> flies

- Các động từ còn lại khi chia chỉ thêm ‘s’

E.x: play -> plays, swim -> swims, sing -> sings

- Đặc biệt: have -> has

II/ Cách dùng: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả

+ Một thói quen, một hành động th-ờng xuyên ở hiện tại

E.x: He usually does morning exercise everyday

I often go to school at 6.45 a.m

+ Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

E.x: The Earth goes round The Sun( Trỏi đất quay quanh mặt trời)

Water freezes at 0oC (nước đúng băng ở 0 độ c)

I am a student

Trang 2

III/ Các phó từ th-ờng đ-ợc dùng với thì hiện tại đơn

+ Always, usually, often, sometimes, rarely, never … (đứng sau TOBE

và tr-ớc động từ)

+ Everyday / week / month / year … (có thể đứng ở đầu câu hoặc cuối câu)

E.x: Tam usually gets good marks

They often play soccer every week

Everyday, I often get up at 5.30 a.m

She is never late for school

I am sometimes tired

Bài tập 1: Chia dạng đỳng của động từ “to be” trong ngoặc

1 Lan ……….my sister (be)

2 They ……… my cousins (be)

3 I……… good at Math ( be)

4 ……… … you a teacher?(be)

5 ………he a good student?(be)

6 …………it a pen?(be)

7 My friends……… friendly ( be)

8 I and Mai ………friends (be)

9 It……… a table ( be)

10 We………students of Gia Hiep Secondary School.(be)

11 How old ………you? (be)

12 How old ……… she? (be)

13 Who……… they? (be)

14 This ……….a book and these ……… pens (be)

15 ……… you in class 4A? (be)

16 There……… many flowers in my garden (be)

17 There……….some flowers in my garden ( be)

18 ………… …there any flowers in your garden (be)

19 I……… a student in class 5C ( be)

20 What time……….it? (be)

Bài tập 2: Hóy dựng dạng đỳng của động từ trong cỏc cõu sau đõy ở thỡ hiện tại đơn:

1.Tom (speak) three languages.(language→ngụn ngữ)

Trang 3

2.They all (speak) three languages

3.I (like) swimming

4.She (live) in Hanoi

5.Michael (have) two brothers

6.Robin (play) football every Sunday

7.We (have) a holiday in December every year

8.He often (go) to work late

9.The moon (circle) around the earth.(Moon→mặt trăng)

10.The flight (start) at 6 a.m every Thursday.(flight→chuyến bay) 11.Peter ( study) very hard He always gets 10

marks.(study→học/nghiên cứu)

12.My mother often (teach) me English on Saturday evenings 13.I like Math and she (like) Literature

14.My sister (wash) dishes every day.(dishes→chén bát)

15.They (have) breakfast every morning

*Các em nhớ học lý thuyết trước khi làm bài tập nhé ,các em làm đầy đủ

và nhớ gửi lại cho thầy cô chấm.chúc các em làm tốt và hẹn gặp các em

ở các chuyên đề sau

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w