1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

KiemtrahockiIToan8(2010-2011)

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra toán 8 HKI năm 2010 - 2011

Kiến

Nhân

chia đa

thức.

Phân thức

đại số

Tứ giác.

Diện tích

đa giác.

Tổng

điểm

14 10

Trang 2

PHÒNG GDĐT HƯỚNG HÓA

TRƯỜNG THCS KHE SANH

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010–2011

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 8

ĐỀ I

Bài 1(1 điểm):

a) Phát biểu qui tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức?

b) Áp dụng tính: 3 33

x x

Áp dụng: Cho hình bình hành ABCD Tính số đo x

trong hình vẽ?

Bài 3(1 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3y – xy b) x2 +2xy – 4 + y2

Bài 4(2 điểm): Thực hiện phép tính:

(6x3 + x2 - 19x + 6):(2x - 3)

Bài 5(2 điểm): Cho biểu thức:

A = 32 2 3 22

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thứcA.

c) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng 0.

Bài 6(3 điểm):

Cho tam giác ABC, gọi D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?

b) Trên tia đối của tia ED xác định điểm F sao cho EF= ED Tứ giác AFCD là hình gì? Vì sao?

c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác BDFC là hình chữ nhật?

d) So sánh diện tích ADCF bằng hai lần diện tích BDFC

120

x

Số BD:

Trang 3

PHÒNG GDĐT HƯỚNG HÓA

TRƯỜNG THCS KHE SANH

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010–2011

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 8

ĐỀ II

Bài 1(1 điểm):

a) Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức đại số?

b) Áp dụng tính: . 22

2

2

x

x x x

Bài 2(1 điểm): Phát biểu các tính chất của hình bình hành?

Áp dụng: Cho hình bình hành ABCD Tính số đo x

trong hình vẽ?

Bài 3(2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) xy3 – xy b) x2 +2xy – 9 + y2

Bài 4(1 điểm): Thực hiện phép tính:

(6x3 + x2 - 29x + 21):(2x - 1)

Bài 5(2 điểm):

Cho biểu thức:

B = 22 22 2 2

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức B có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thứcB.

c) Tìm giá của x để giá trị biểu thức B bằng 0

Bài 6(3 điểm):

Cho tam giác DEF, gọi M và N lần lượt là trung điểm của DE và DF.

a) Tứ giác EMNF là hình gì? Vì sao?

b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm I sao cho NI= NM Tứ giác EMNF là hình gì? Vì sao?

c) Tam giác DEF cần có thêm điều kiện gì để tứ giác EMIF là hình chữ nhật?

d) So sánh diện tích DMFI bằng hai lần diện tích EMIF

x

60

Số BD:

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ I

1

a

M

B M

A

 =  ; (M  0 )

M

B

b

3

3

3 

x

x

3

3

x

0,25

2

a Trong hình bình hành có:a) Các cạnh đối bằng nhau.

b) Các góc đối bằng nhau

c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

7,25

3

3y – xy = xy(x2 -1)

= xy(x-1)(x+1)

0,5 0,5

2 +2xy – 4 + y2 = (x2 +2xy + y2) – 4

= (x+y)2 - 22

(x+y+2)(x+y-2)

0,5 0,25 0,25

4

6x3 + x2 - 19x + 6 2x - 3 6x3 - 9x2 3x2 + 5x - 2 10x2 - 19x + 6

10x2 - 15x

- 4x + 6

- 4x + 6

0

1

5

b

A = 32 2 3 22

   = (3 ) (3( 3)(3) 32) ( 3)

x x x

x x x

x x

=

) 3 )(

3 (

6 2 9 3

x x x

x x x

x x

=

) 3 )(

3 (

9 6

2

x x

x

x x

=

) 3 )(

3 (

) 3

x x

x

x

=

) 3 (

3

x x x

0,5 0,5

c A = 0  x – 3 =0  x=3(không TMĐK)

Vậy không có giá trị x để A = 0

0.5

6

a)

GT, KL vẽ hình DA=DA; EA = EC (GT)

 DE là đường trung bình của ABC

 DE // BC

 tứ giác BDEC là hình thanh

0.5 0,5

b) Ta có: EA = EC; ED = EF(GT)  tứ giác ADCF là hình bình hành 0,5

c)

Ta có: ADCF là hình bình hành  CF = AD; CF//AD mà BD = AD  BD

= CF; BD//CF  BDFC là hình bình hành

*Hình bình hành BDFC là hình chữ nhật khi góc B vuông hay khi ABC vuông tại B

0,5

d)

ADCF là hình bình hành:

SADF =SDFC ; SADCF = SADF + SDFC = 2.SDFC (1) BDFC là hình bình hành:

SDFC = SDCB ; SBDFC = SDFC + SDCB = 2.SDFC (2)

Từ (1), (2) suy ra: SADCF = SBDFC

1

F E

D

C B

A

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ II

1

a

M

B M

A

. = . ; (M  0 )

M

B

b

2

2 2

2

x

x x

x

) 2 ).(

2 (

) 2 ).(

2 (

x x

x

0,25

2

a Trong hình bình hành có:

a) Các cạnh đối bằng nhau

b) Các góc đối bằng nhau

c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

7,25

3

a xy3 – xy = xy(y2 -1)

= xy(y-1)(y+1)

0,5 0,5

b x2 +2xy – 9 + y2 = (x2 +2xy + y2) – 9

= (x+y)2 - 22

(x+y+2)(x+y-2)

0,5 0,25 0,25

4

6x3 + x2 - 6x + 2 2x - 1 6x3 - 3x2 3x2 + 2x - 2 4x2 - 6x + 2

4x2 - 2x

- 4x + 2

- 4x + 2

0

1

5

b

B = 22 22 2 2

   =2 ( 2)( (22)( )2)2( 2)

x x x

x x x x

x

=

) 3 )(

3 (

4 2 2

4

x x x

x x x x x

=

) 2 )(

2 (

4 4

2

x x

x

x x

=

) 2 )(

2 (

) 2

x x x

x

=

) 2 (

2

x x x

0,5 0,5

c A = 0  x +2 = 0  x = -2(không TMĐK)

6

a GT, KL vẽ hình

MD=ME; ND = NF (GT)

 MN là đường trung bình của DEF

 MN // EF

 tứ giác EMNF là hình thang

0,5 0,5

b Ta có: ND = NF; NM = NI(GT)  tứ giác DMFI là hình bình hành 0,5

c Ta có: DMFI là hình bình hành  FI = DM; FI//DM mà DM = EM 

EM= FI; EM// FI EMIF là hình bình hành

*Hình bình hành EMIF là hình chữ nhật khi góc E vuông hay khi DEF vuông tại B

0,5

d ADCF là hình bình hành:

SDMI =SFMI ; SDMFI = SDMI + SFMI = 2.SFMI (1) BDFC là hình bình hành:

SFMI = SFME ; SEMIF = SFMI + SFME = 2.SFMI (2)

Từ (1), (2) suy ra: SDMFI = SEMIF

1

Ghi chú: Mọi cách giải (nếu đúng) đều được điểm tối đa.Giám khảo có thể chia nhỏ điểm từng phần đến 0.25 đ cho phù hợp.

I N

M D

E

F

Ngày đăng: 19/01/2021, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w