1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

HÓA HỌC 8 - bài tập.doc 18-02

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi người trong một ngày đem cần trung bình một thể tích oxi là: (Giả sử các thể tích khí đo ở đkc và thể tích oxi chiếm 21% thể tích không khí).. Sau phản ứng người ta thu được 4,48 lít[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP BÀI 24-26

HÓA HỌC 8 I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Oxit là hợp chất của oxi với

Câu 2: Chất nào không tác dụng được với oxi?

Câu 3: Dãy nào sau đây biểu diễn toàn oxit?

B N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 . D CO2 ; H2SO4 ; MgO

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

A Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

C Oxi không có màu và mùi

D Oxi cần thiết cho sự sống

Câu 5: Qúa trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

Câu 7: Cho các hiện tượng sau:

1 Đồ vật bằng sắt để lâu ngày trong không khí sẽ bị gỉ

2 Sự hô hấp ở cơ thể người và động vật

3 Sự quang hợp của cây xanh

4 Đốt than trong không khí tạo ra khí cacbonic

Trang 2

5 Nung nóng đồng hiđroxit tạo thành đồng oxit và nước.

Các hiện tượng xảy ra sự oxi hóa là:

A 1,2,3 B 1,2,3,4 C.2,3,4,5 D.1,2,4

Câu 8 Hãy chỉ ra những phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá trong các phản ứng cho dưới đây:

1) 4H2 + Fe3O4 -> 3Fe + 4H2O 2) Na2O + H2O -> 2NaOH

3) 2H2 + O2 -> 2H2O 4) CO2 + 2Mg -> 2MgO + C

5) SO3 + H2O -> H2SO4 6) 3Fe + 2O2 -> Fe3O4

7) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O

A 1, 2, 4, 6 B 3, 6 C 1, 3, 4 D 3, 4, 5, 6

Câu 9 Cho các oxit có công thức hoá học sau:

1) SO2 ; 2) NO2 ; 3) Na2O ; 4) CO2 ; 5) N2O5 ; 6) Fe2O3 ; 7) CuO ; 8) P2O5 ; 9) CaO ; 10) SO3

a) Những chất nào thuộc loại oxit axit?

A 1, 2, 3, 4, 8, 10 B 1, 2, 4, 5, 8, 10 C 1, 2, 4, 5, 7, 10 D 2, 3, 6, 8, 9, 10

b) Những chất nào thuộc loại oxit bazơ?

E 3, 6, 7, 9, 10 F 3, 4, 5, 7, 9 G 3, 6, 7, 9 H Tất cả đều sai Câu 10 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp?

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B CaO +H2O -> Ca(OH)2

C 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

D CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O

Câu 11: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

A 3Fe + 2O2 -> Fe3O4 B S + O2 - > SO2

C CuO +H2 -> Cu + H2O D 4P + 5O2 - > 2P2O5

Câu 12: Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi ( về khối lượng) Công thức của oxit sắt là:

Trang 3

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định Câu 13: Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8:1 Công thức hoá học của oxit này là:

A CuO B Cu2O C CuO2 D Cu2O2

SO2 thu được là:

A 4,48lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít

lượng oxi có trong không khí Mỗi người trong một ngày đem cần trung bình một thể tích oxi là: (Giả sử các thể tích khí đo ở đkc và thể tích oxi chiếm 21% thể tích không khí)

A 0,82 m3 B 0,91 m3 C 0,95 m3 D 0,84 m3

Câu 16: Một oxit của lưu huỳnh có tỉ lệ khối lượng giữa lưu huỳnh và oxi là 2 :3

Công thức hoá học đúng là :

CO2( đktc) thu được là:

A 4,48lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít

Câu 18: Đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 7 lít khí oxi Sau phản ứng người ta thu được

4,48 lít khí sunfurơ Biết các khí ở đkc Khối lượng lưu huỳnh đã cháy là

A 6,5 g B 6,8 g C 7g D 6.4 g

Câu 19: Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đkc) tạo thành điphotpho

pentaoxit

19.1 Chất nào còn dư, chất nào thiếu?

A Photpho còn dư, oxi thiếu B Photpho còn thiếu, oxi dư

C Cả hai chất vừa đủ D Không xác định được

19.2 Khối lượng chất tạo thành là bao nhiêu?

A 15,4 g B 14,2 g C 16 g D 24,8 g

A Al, Fe, P B Mg, P, S C Al, Fe, K D Na, N, Cu

Trang 4

Câu 21: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi Sau phản ứng có chất nào còn dư?

A Oxi B Photpho

II.TỰ LUẬN

Câu 1:

CaO

CuO

Điphotpho pentaoxit Lưu huỳnh trioxit

Fe2O3

Na2O

Cacbon đioxit Sắt (II) oxit

Câu 2: Cho các chất: C, P, Fe, Cu, S, H2, CH4.

a Hãy viết PTHH khi cho lần lượt các chất trên tác dụng với oxi

b.Trong những phản ứng vừa viết, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

c Gọi tên và phân loại những sản phẩm là oxit

Câu 3: Khi đốt khí metan (CH4); khí axetilen (C2H2), rượu etylic (C2H5OH) đều cho sản phẩm là khí cacbonic và hơi nước

a) Hãy viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên

b) Hãy tính khối lượng sản phẩm thu được nếu lượng mỗi chất ban đầu đem đốt là 0,5 mol

Câu 4: Tính thể tích không khí cần dùng (đktc), giả thiết oxi chiếm 20% thể tích không

khí) để đốt cháy hết:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 25,2 g sắt trong bình chứa khí O2

a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

Trang 5

b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g cacbon trong bình chứa 22,4 lít oxi (đktc)

a, Chất nào còn dư sau phản ứng trên? Tính khối lượng chất còn dư ?

b, Tính thể tích khí cacbonic tạo thành (đktc)

Câu 7: Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá chứa 96%

cacbon và 4% tạp chất không cháy

Câu 8: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành

điphotpho pentaoxit

a) Chất nào còn dư sau phản ứng, khối lượng dư là bao nhiêu?

b) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành

Hết

Ngày đăng: 18/01/2021, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w