Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 2 (2008-2011): Thiết kế thời trang (Lí thuyết+thực hành+Hướng dẫn giải)
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: THỰC HÀNH
Mã đề thi: MVTKTT-TH 42
Thời gian: 2 giờ
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1 Bản vẽ sản phẩm:
2 Mô tả sản phẩm:
- Áo sơ mi nữ dáng eo, cổ lá sen
- Nẹp liền, gập vào trong
- Thân trước và thân sau đều có chiết eo
- Tay dài, kiểu mang tay tròn 1 chi tiết, xẻ cửa tay nằm trên đường cụng tay, măng séc vuông
Trang 23.Yêu cầu kỹ thuật:
- Sản phẩm đúng hình dáng, kích thước, êm phẳng, vệ sinh, không rách
- Các chi tiết, bộ phận đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng
- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
+ Đường may mí: 0,1 cm + Đường may diễu: 0,6 cm + Đường may chắp: 1 cm + Đường may gấu áo: 1,5 cm + Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ
Bảng thông số kích thước sản phẩm
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường
Trang 3CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
1 Hà Ngọc Dung Chuyên gia Trường CĐ nghề Bắc Nam
2 Nguyễn Ngọc Châu Chuyên gia Trường CĐ KT CNTP.Hồ Chí Minh
3 Lương Văn Tiệp Chuyên gia Trường CĐ nghề KT-KT Vinatex
Trang 4THANG ĐIỂM
1 May lộn cổ
2 May bụng tay, may cửa tay
3 May lộn măng sec
4 May chiết, nẹp - thân trước, thân sau
5 May vai con, sườn áo
6 Tra cổ
7 Tra măng sec, tra tay
9 Nhặt chỉ, tẩy phấn
Trang 5HƯỚNG DẪN CHO THI SINH
- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp
- Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới
đây
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
1 Các chi tiết sử dụng bằng vải
chính
2 Các chi tiết sử dụng bằng dựng
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
Trang 6NỘI DUNG GIÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Mã số:
Điểm
Điểm tối đa
Điểm trừ
Điểm thực tế
2 Dài tay(theo đường sống tay) 20 ± 0.5 2
3 Dài x rộng cửa tay 22 x 4.5 ± 0.2 3
8 Dài x rộng chiết 32 x 2,5 ± 0.2 3
9 Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 4
Trang 7
TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP
I Thiết bị:
(Cho 01 thí sinh)
2 Máy vắt sổ Loại 2 kim 5
chỉ
1 (Cho 01 xưởng thi)
3 Máy ép mex Khổ rộng băng
ép
60 x 120 cm
2 (Cho 01 xưởng thi)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
4 Bàn là hơi nhiệt ,
mặt nạ chống
bóng
1 (Cho 02 thí sinh)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
5 Manơcanh
( bán thân)
1 (Cho 03 thí sinh)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
II Dụng cụ:
* Thí sinh được cung cấp:
1
kiện của từng trường
3 Kim máy 1 kim DB x 14 1 gói/2 thí sinh
4 Kim máy vắt sổ DC x 5 1 gói/10 thí sinh
* Thí sinh được mang theo:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
Trang 89 Giấy, bút, thước cây, phấn may Thí sinh tự chuẩn bị
(Thí sinh có thể đem theo dụng cụ cá nhân khác)
…………, ngày……tháng……năm …….