Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 2 (2008-2011): Thiết kế thời trang (Lí thuyết+thực hành+Hướng dẫn giải)
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: THỰC HÀNH
Mã đề thi: MVTKTT-TH 20 Thời gian: 2 giờ
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1 Bản vẽ sản phẩm:
2 Mô tả sản phẩm:
- Áo sơ mi nữ mặc rông (áo Blouse) cổ hai ve (ve rời) có dựng
- Nẹp liền lật vào trong
- Thân trước có túi ốp dưới
- Thân sau có đường sống lưng, có xẻ sau
- Áo cộc tay, cửa tay may diễu bong
- Gấu áo may gập kín
3.Yêu cầu kỹ thuật:
- Các bộ phận đúng vị trí, kích thước, đúng hình mẫu quy định
- Các bộ phận đảm bảo cân đối, đối xứng
Trang 2- Sản phẩm phải êm phẳng, không cầm bai, bùng vặn trong ngoài Khi may xong lớp dựng không bị bong, rộp, cổ áo may xong không bị vênh lệch
- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
+ Đường may mí: 0,1 cm + Đường may diễu: 0,6 cm + Đường may chắp: 1 cm + Đường may gấu: 2 cm + Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ
Bảng thông số kích thước sản phẩm
10 ½ rộng cửa tay x Bản rộng cửa tay 15 x 3,5 ± 0.2
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường
Trang 3CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
1 Trần Thụy Liên Chuyên gia Trường CĐ CN Nam Định
2 Nguyễn Thị Hoa Chuyên gia Trường CĐ nghề Đồng Nai
3 Lương Văn Tiệp Chuyên gia Trường CĐ nghề KT-KT Vinatex
Trang 4THANG ĐIỂM
1 May lộn ve với thân trước
2 May thân sau và xẻ, thân trước và túi
3 May cửa tay, may bụng tay
4 May lộn cổ
5 May vai con, may sườn áo
7 Tra cổ
9 Nhặt chỉ, tẩy phấn
Trang 5HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp
- Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới
đây
Bảng thống kê số lượng chi tiết
1 Các chi tiết sử dụng bằng vải
chính
2 Các chi tiết sử dụng bằng dựng
3 Phụ liệu
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
Trang 6NỘI DUNG GIÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Mã số:
Điểm
Điểm tối đa
Điểm trừ
Điểm thực tế
2 Dài tay(theo đường sống tay) 22 ± 0.5 2
10 ½ rộng cửa tay x Bản
12 Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 3
13 Túi êm phẳng, đối xứng và bằng nhau 3
Trang 725 Cổ áo 8
Trang 8TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP
I Thiết bị:
(Cho 01 thí sinh)
(Cho 01 xưởng thi)
3 Máy ép mex Khổ rộng băng
ép
60 x 120 cm
2 (Cho 01 xưởng thi)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
4 Bàn là hơi nhiệt ,
mặt nạ chống
bóng
1 (Cho 02 thí sinh)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
5 Manơcanh
( bán thân)
1 (Cho 03 thí sinh)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
II Dụng cụ:
* Thí sinh được cung cấp:
1
kiện của từng trường
3 Kim máy 1 kim DB x 14 1 gói/2 thí sinh
4 Kim máy vắt sổ DC x 5 1 gói/10 thí sinh
* Thí sinh được mang theo:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
Trang 98 Ghim đính Thí sinh tự chuẩn bị
9 Giấy, bút, thước cây, phấn may Thí sinh tự chuẩn bị
(Thí sinh có thể đem theo dụng cụ cá nhân khác)
…………, ngày……tháng……năm …….