Mỗi tam giác tù có một góc tù và hai góc nhọn, nên ta tiến hành tính số tam giác tù như sau:.. - Chọn một đỉnh tam giác thuộc góc nhọn: Có n cách..[r]
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC CÂU VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO (LẦN 1) Câu 1 [2D2-3] [ĐỀ THỬ SỨC THTT SỐ 486] Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn
, t 0
Trang 23 3cos 3 sin 2 sin 1
31
1
ln 22
Lời giải Chọn B.
2
t
t t
Trang 32 3
Trang 4Như vậy phương trình f2 x 3
có 9 nghiệm thuộc 0; 4
.+ Bằng quy nạp ta chứng minh được phương trình f k x 3
+ Yêu cầu bài toán y 0 x3 x 0 x ;0 3; , do g x 0, x
Câu 5 [2D1-4] [THPT YÊN ĐỊNH 2 THANH HÓA LẦN 1 - 2018] Cho hàm số y f x
xácđịnh và có đạo hàm trên ℝ thỏa mãn f(1 2 ) x 2 x f(1 x) 3 Viết phương trình tiếp tuyếncủa đồ thị hàm số yf x
tại điểm có hoành độ bằng 1.
y x
Lời giải Chọn A.
ta sẽ được : 4 '(1) (1) 1 3 '(1)f f f f(1) (2)2
Trang 5Từ phương trình 2
suy ra f x 0
không thỏa mãn Vậy f x 1
, do đó ta thu được1
A.
32
P
22
P
D. P 3.
Lời giải Chọn D.
Trang 6Câu 7 [2D3-3] Cho hàm số
1 1
2d3
Lời bình: Với cách làm này, chỉ cần học sinh nắm rõ nguyên tắc tìm một hàm số đại diện cho
lớp hàm số thỏa mãn giả thiết bài toán là có thể dễ dàng tìm được kết quả bài toán bằng máy tính hoặc bằng phương pháp cơ bản với hàm số yf x khá đơn giản Đối với bài toán này
ta có thể chọn hàm số h x 1 cho đơn giản.
Trang 7Với f x( )a phương trình có 1 nghiệm.
Với f x( )b phương trình có 3 nghiệm
Với f x( )c phương trình có 1 nghiệm
Vậy phương trình có 5 nghiệm
Câu 9 [2H3-4] [TH & TT SỐ 8] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
; S ACD const; S BCD const
Và 3V ABCD r S ABCS ABDS ACDS BCD
Trang 8với r là bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD
Do đó để mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất khi CH DK nhỏ nhất
Dựng hình chữ nhật CHKE , khi đó ED const; d K ED ; const
A
B
C
D E
H
Dựng tam giác E KD cân tại K và E D ED
Dựng tam giác EKE cân tại K, khi đó D là trung điểm của DE và DK CH DK EK
Ta có 38x3 f x x d 25.
Trang 9Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ, biết rằng hàm
số f x( ) thỏa mãn điều kiện f21 2 x x f31 x
Câu 12 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i Gọi 4 M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z Tính giá trị của tổng 2 i SM2m2
Trang 10A S 82 B S 34 C S 68 D S 36.
Lời giải Chọn C.
Câu 13 [1H3-3] Cho lăng trụ ABC A B C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác A BC đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC
, M là trung điểm CC Tính côsin'
góc giữa hai đường thẳng AA và BM
A
2 22cos
11
B
11cos
11
33cos
11
22cos
11
Lời giải
Trang 11Chọn C.
Ta có CC//AA CC BM,
Gọi H , H lần lượt là trung điểm của BC, B C
Tam giác ABC và tam giác A BC đều cạnh a nên
32
a MC
Câu 14 [1H3-4] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA2BC và BAC 120 Hình
chiếu của A trên các đoạn SB , SC lần lượt là M , N Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC
và AMN
Lời giải Chọn D.
Dựng DBAB , DCAC
Trang 12AD
ASD SA
ASD
Câu 15 [2D4-4] Có bao nhiêu số phức z mà điểm biểu diễn của nó, nghịch đảo của nó và một điểm
trên trục hoành tạo thành một tam giác đều có độ dài các cạnh
1
3 4
Lời giải Chọn B.
Ta chia ra hai trường hợp:
Nếu z 1 thì điểm biểu diễn số phức nghịch đảo
Trang 13 Nếu z 1 thì ta có tính chất hình học như sau: "Gọi ,A A là điểm biểu diễn số phức z và
AA M AOM A OM A AM suy ra tam giác AM A cân tại M hay M M
Do đó để tam giác AMA đều khi và chỉ khi AMA 60 OA Oy; 30
Có 4 trường hợp OA Oy ; 30
, trong mỗi trường hợp này nếu đặt OA x thì
1
OA x
và
2 2
11
AA
Khi đó để tam giác AMA đều
có cạnh
134
, do đó có tất cả 8 trường hợp
Kết hợp hai trường hợp lại ta có tất cả 12 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 16 [2D4-4] [Phạm Minh Tuấn – Vted 15] Cho ba số phức z z z, ,1 2 thỏa z1 z2 6
Gọi , ,A B M là điểm biểu diễn số phức z z z1, ,2 , khi đó từ giả thiết ta suy ra tam giác OAB
vuông cân tại O và bài toán quy về tìm giá trị nhỏ nhất của
P MA MB MO MA MO MB
Ta sẽ chứng minh bài toán tổng quát
Cho tam giác ABC, đặt AB c , AC b , BC a , khi đó ta có
Trang 14MA MB MC
từ đó sử dụng suy ra hệ thức
Áp dụng bài toán trên ta có P36 2, chọn B.
Ta có thể chứng minh bài toán trên bằng ngôn ngữ số phức.
Gọi tọa độ các điểm , , ,A B C M trên mặt phẳng phức là , , , u v w x khi đó a v w , bw u ,
Câu 17 [2H2-4] Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a AC , 2a
Biết SBA SCA 90 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
23
a
Tính diệntích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
A S 6a 2 B S4a 2 C S9a 2 D S8a 2
Lời giải Chọn C
Trang 15Dựng tia Axsong song với BC, DH Ax và cắt BC tại E ; Gọi O là giao điểm của BC với
AD và K là hình chiếu của D trên SH thì
d SA BC d BC SAx d O SAx d D SAx DK DK
Xét tam giác ABC có
55
2 2
Trang 162017.2018 1
a , b1 a b 4070308
Câu 19 [1D2-4] Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ
3trong 100 đỉnh của đa giác là:
Lời giải Chọn C.
Xét 1 đỉnh A của đa giác đều, chúng ta sẽ đi tìm được số các tam giác tù tại đỉnh A
Đánh số các đỉnh tiếp theo của đa giác theo chiều kim đồng hồ là 2,3,4, ,100 Chú ý rằng với hai đỉnh ,a b mà a b 50
thì ab là đường chéo chính và tam giác Aab vuông tại A Khi đó
tam giác Aab 2 a b 100
là tù tại A b a 50 b50a và 52 a 50 b 100
Suy ra có C cách chọn các đỉnh ,ab 492
Vậy số tam giác cần tìm là 100C492 117600.
Một cách tổng quát: Cho đa giác đều n đỉnh n5,n N
nội tiếp một đường tròn Ta tìm số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong n đỉnh của đa giác đều đó.
+) Nếu n chẵn :
Trang 17Mỗi tam giác tù có một góc tù và hai góc nhọn, nên ta tiến hành tính số tam giác tù như sau:
- Chọn một đỉnh tam giác thuộc góc nhọn: Có n cách Chẳng hạn chọn A1( Góc A1 nhọn).
- Chọn hai đỉnh còn lại ( một đỉnh góc nhọn và một đỉnh góc tù )
Đường thẳng qua hai điểm OA chia đường tròn thành hai loại điểm : Các điểm từ tập1
1 2
2.C n
Vậy có
2 2
2 2
2 2
.2
.2
Ta có f x( ) 2018 ( ) 2018. f x x2017.e2018x
2017 2018
2017 2018
Câu 21 [2D2-4] [Trường THPT Cổ Loa – Hà Nội] Cho x y, là các số thực Gọi M, m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
Trang 18A 4 B
2 5 33
Lời giải Chọn C.
Áp dụng công thức hạ bậc và công thức cos 2 sin 2
Câu 22 [2H1-4] Xét tứ diện ABCD có các cạnh AB BC CD DA 1 và AC , BD thay đổi Giá trị
lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD bằng.
Lời giải Chọn A
Trang 19Từ H kẻ HK AC d AC BD ; HK
, K là trung điểm của AC
14
Trang 20A m 4;5
73;
m
5
;32
m
Lời giải Chọn C.
Gọi điểm biểu diễn của z là M Khi đó M nằm trên đường tròn tâm I0; 1 , R Gọi tọa 1
độ các điểm A 2; 1 , B 2; 3
do đó:
Trang 21K
khi đó ta có:
1.2
Trang 22Biết tiếp tuyến của C1 , C2
tại điểm x 0 1 có phương trình lần lượt là
y x y x Phương trình tiếp tuyến của C3 tại điểm có hoành độ x 0 1 là
A y12x 5 B y6x 3 C y24x 21 D y12x 9
Lời giải Chọn A
hay f f 1 7
nên f 3 7Cuối cùng, ta xét hàm số 4
tại x là 0 1 k3 4f 3 12
và f 3 7Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y12x1 7 12x 5
Trang 23.