1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

GADT TOÁN YẾN TẠ TẤN

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ.[r]

Trang 2

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam

người ta còn dùng đơn vị đo là yến

10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg 1 yến = 10 kg

10 kg = 1 yến

10kg 1 yến

? yến 10kg ?kg

1 yến

10kg 10kg 10kg

10kg 10kg

? Yến

5 yến

1 yến 1 yến

? kg

20 kg

Trang 3

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.

10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến 1 tạ = 10 yến

1tạ = 100 kg

? Yến

? kg

1 tạ

10 yến

100 kg

? Tạ

? Yến

200kg

20 yến

200 kg

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 4

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người

ta còn dùng đơn vị đo là tấn.

10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg

? kg

3 tấn

2000kg

2 tấn

20 tạ

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 5

1 yến = 10 kg

1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 kg

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 6

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 7

b Con gà cân nặng .

c Con voi cân nặng .

a Con bò cân nặng .

Bài 1(23) Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:

2 tạ

2 kg

2 tấn

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 9

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 yến = … kg 1 yến 7 kg=….kg

10 kg = … yến 5 yến 3 kg = …kg

5 yến = … kg

Em thực hiện như thế nào để tìm được 5 yến = 50kg?

Vì 1 yến = 10 kg nên

5 yến = 10 kg x 5 = 50 kg

Em thực hiện như thế nào để tìm được 1 yến 7kg = 17kg?

Vì 1 yến = 10kg nên

1 yến 7kg = 10kg + 7 kg = 17kg

10

1

50

17 53

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 10

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b) 1 tạ = yến 4 tạ = yến

10 yến = tạ 2 tạ =… kg

1 tạ = kg 4 tạ 60 kg =… kg

100 kg = tạ

Em hãy giải thích vì sao 4 tạ = 40 yến? 4 tạ = 10 yến x 4 = 40 yến Vì 1 tạ = 10 yến nên

Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4

tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg

10

1 100

40

200

460

1

Trang 11

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

c) 1 tấn = tạ 4 tấn = tạ

10 tạ = tấn 1 tấn = kg

5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = .kg

1000 kg = tấn

10

5000 1

40 1000

2085 1

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 12

Bài 3: Tính

Em hãy nêu cách tính 18 yến + 26 yến = 44 yến?

Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng

ta cần thực hiện bình thường như số tự nhiên sau

đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính Khi tính phải

thực hiện với cùng một đơn vị đo.

Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gì?

Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn

vị "yến" vào kết quả

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 13

Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn

muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3

tạ Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ?

Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn

muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3

tạ Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ?

Em có nhận xét gì về đơn vị đo số muối của chuyến muối đầu và số muối chở thêm của chuyến sau? Không cùng một đơn vị đo

Tóm tắt

Chuyến đầu: 3 tấn

Chuyến sau hơn: 3 tạ

Cả hai chuyến: tạ?

Chuyến đầu: 3 tấn

Chuyến sau hơn: 3 tạ

Cả hai chuyến: tạ?

Bài giải Đổi 3 tấn = 30 tạ

Số tạ muối chuyến sau chở được là:

30 + 3 = 33 (tạ)

Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:

30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ

Đổi 3 tấn = 30 tạ

Số tạ muối chuyến sau chở được là:

30 + 3 = 33 (tạ)

Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:

30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Trang 14

1 yến = … kg

1 tạ = … yến

1 tạ = …… kg

1 tấn = …… tạ

1 tấn = …… kg

Toán Yến, tạ, tấn Toán

Yến, tạ, tấn

Ngày đăng: 18/01/2021, 06:10

w