Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.. Moọt vaọt coự khoỏilửụùng 2,5kg ủang chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vụựi vaọn toỏc v0 = 2m/s thỡ baột ủ
Trang 1Chương ii - Tờ 1
Cõu 1 Caõu naứo sau ủaõy noựi veà taực duùng cuỷa lửùc laứ ủuựng ?
A Vaọn toỏc cuỷa vaọt chổ thay ủoồi khi coự nhửừng lửùc khoõng caõn baống taực duùng leõn noự
B Vaọt chổ chuyeồn ủoọng ủửụùc khi coự lửùc taực duùng leõn noự
C Khi caực lửùc taực duùng leõn vaọt ủang chuyeồn ủoọng trụỷ neõn caõn baống thỡ vaọt dửứng laùi
D Neỏu khoõng chũu lửùc naứo taực duùng thỡ moùi vaọt ủeàu ủửựng yeõn
Cõu 2 Caực lửùc taực duùng leõn moọt vaọt goùi laứ caõn baống khi
A hụùp lửùc cuỷa taỏt caỷ caực lửùc taực duùng leõn vaọt baống khoõng
B hụùp lửùc cuỷa taỏt caỷ caực lửùc taực duùng leõn vaọt laứ haống soỏ
C vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc khoõng ủoồi
D vaọt ủửựng yeõn
Cõu 3 Lửùc naứo laứm cho thuyeàn coự maựi cheứo chuyeồn ủoọng ủửụùc treõn maởt hoà?
A Lửùc maứ cheứo taực duùng vaứo tay B Lửùc maứ tay taực duùng vaứo cheứo
C Lửùc maứ nửụực taực duùng vaứo cheứo D Lửùc maứ cheứo taực duùng vaứo nửụực
Cõu 4 Moọt sụùi daõy coự khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ, moọt ủaàu ủửụùc giửừ coỏ ủũnh, ủaàu kia coự gaộn moọt vaọt naởng coự khoỏi lửụùng m Vaọt ủửựng yeõn caõn baống Khi ủoự
A vaọt chổ chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc
B vaọt chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc, lửùc ma saựt vaứ lửùc caờng daõy
C vaọt chũu taực duùng cuỷa ba lửùc vaứ hụùp lửùc cuỷa chuựng baống khoõng
D vaọt chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc vaứ lửùc caờng daõy
Cõu 5 Khi moọt con ngửùa keựo xe, lửùc taực duùng vaứo con ngửùa laứm noự chuyeồn ủoọng veà phớa trửụực laứ
A lửùc maứ xe taực duùng vaứo ngửùa B lửùc maứ ngửùa taực duùng vaứo xe
C lửùc maứ ngửùa taực duùng vaứo maởt ủaỏt D lửùc maứ maởt ủaỏt taực duùng vaứo ngửùa
Cõu 6 Moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng chũu taực duùng cuỷa hai lửùc ủoàng quy F1 F2
vaứ thỡ veực tụ gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm
A cuứng phửụng, cuứng chieàu vụựi lửùc F2
B cuứng phửụng, cuứng chieàu vụựi lửùc F1
C cuứng phửụng, cuứng chieàu vụựi lửùc F F1 F2
Câu 8: Chiếc đèn điện được treo trên trần nhà bởi hai sợi dây như
hình vẽ Đèn chịu tác dụng của
d F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
Câu 10: Chọn câu sai
a Hệ lực cân bằng là hệ lực có hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0
b Hai lực cân bằng là hai lực có cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
Trang 2Tài liệu học chuyên đề vật lý -10 Giáo viên :Trần Thị Phương - 2 -
c Trong trường hợp ba lực cân bằng nhau thì giá của chúng phải đồng quy và đồng phẳng
d Trong trường hợp bốn lực cân bằng thì nhất thiết các lực phải cân bằng nhau từng đôi một
Câu 11: Chọn câu đúng
a Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được
b Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần
c Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
d Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
Câu 12: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là
Bài 1 Moọt chieỏc xe coự khoỏi lửụùng 1000kg ủang chaùy vụựi vaọn toỏc 30,6km/h thỡ haừm phanh, bieỏt lửùc haừm laứ 1500N
a Tớnh gia toỏc cuỷa oõtoõ
b Quaừng ủửụứng xe coứn chaùy theõm trửụực khi dửứng haỳn
c Thụứi gian xe coứn chaùy theõm trửụực khi dửứng haỳn ẹS : a -1,5m/s 2 ; b 24m ; c 5,7s
Bài 2 Lửùc F truyeàn cho vaọt m1 moọt gia toỏc 2m/s2, truyeàn cho vaọt m2 moọt gia toỏc 6m/s2 Hoỷi lửùc F truyeàn cho vaọt coự khoỏi lửụùng m = m1 + m2 moọt gia toỏc laứ bao nhieõu ?
Trang 3Bài 5 Moọt vaọt coự khoỏilửụùng 2,5kg ủang chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vụựi vaọn toỏc v0 = 2m/s thỡ baột ủaàu chũu taực duùng cuỷa lửùc F = 10N cuứng chieàu chuyeồn ủoọng Hoỷi tửứ luực chũu taực duùng cuỷa lửùc F thỡ vaọt ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 7,5m trong thụứi gian bao laõu ? ẹS : 1,5s
Chương ii - Tờ 2 Câu 1: Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía
a Trước B.Sau C.Trái D.Phải Câu 2: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A Vật lập tức dừng lại
B.Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
C.Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
D.Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
Câu 3: Hãy chọn cách phát biểu đúng về định luật 2 Niu Tơn
a Gia tốc của một vật luôn ngược hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
b Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
c Gia tốc của một vật luôn ngược hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với độ lớn gia tốc của vật và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
d Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật
Câu 4: Chọn câu sai
Có hai vật, mỗi vật bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực Quãng đường mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian
A.Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lượng của hai vật bằng nhau
BTỉ lệ nghịch với các khối lượng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau
C.Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lượng của hai vật bằng nhau
D.Bằng nhau nếu khối lượng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau
Cõu 5 "Lửùc vaứ phaỷn lửùc" coự ủaởc ủieồm naứo sau ủaõy ?
A Laứ hai lửùc caõn baống B Cuứng ủieồm ủaởt
C Laứ hai lửùc cuứng giaự, cuứng chieàu vaứ cuứng ủoọ lụựn D Luoõn xuaỏt hieọn hoaởc maỏt ủi ủoàng thụứi Cõu 6 Neỏu moọt vaọt ủang chuyeồn ủoọng coự gia toỏc maứ ủoọ lụựn lửùc taực duùng leõn vaọt giaỷm ủi thỡ gia toỏc cuỷa vaọt seừ
Cõu 7 Hỡnh naứo dửụựi ủaõy minh hoaù cho ủũnh luaọt III Niutụn ?
Cõu 8 Moọt vaọt ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 5 m/s Neỏu boóng nhieõn caực lửùc taực duùng leõn noự maỏt ủi thỡ
A vaọt dửứng laùi ngay
B vaọt chuyeồn ủoọng chaọm daàn roài mụựi dửứng laùi
C vaọt ủoồi hửụựng chuyeồn ủoọng
D vaọt tieỏp tuùc chuyeồn ủoọng theo hửụựng cuừ vụựi vaọn toỏc 5 m/s
Cõu 9 Choùn phaựt bieồu ủuựng :
A Dửụựi taực duùng cuỷa lửùc vaọt seừ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu hoaởc troứn ủeàu
B Lửùc laứ nguyeõn nhaõn laứm vaọt vaọt bũ bieỏn daùng
C Lửùc laứ nguyeõn nhaõn laứm vaọt thay ủoồi chuyeồn ủoọng
D Lửùc laứ nguyeõn nhaõn laứm vaọt thay ủoồi chuyeồn ủoọng hoaởc laứm vaọt bũ bieỏn daùng
Cõu 10 Khi taứi xeỏ cho xe khaựch reừ phaỷi thỡ haứnh khaựch treõn xe coự xu hửụựng
Trang 4Tài liệu học chuyên đề vật lý -10 Giáo viên :Trần Thị Phương - 4 -
A nghieõng ngửụứi sang traựi B ngaừ ngửụứi veà trửụực
C ngaừ ngửụứi veà sau D nghieõng ngửụứi sang phaỷi
Câu 11: Hai vật m1 và m2 đặt sát nhau trên mặt bàn nhẵn nằm ngang Vật m1 chiụ tác dụng của lực F như hinh
vẽ Cho biết mỗi vật chiụ tác dụng của mấy lực ?
A.m1 chiụ tác dụng của 1 lực m2 không chiụ tác dụng của lực nào
B.m1 chiụ tác dụng của 2 lực m2 không chiụ tác dụng của 2 lực
C.m1 chiụ tác dụng của 3 lực m2 không chiụ tác dụng của 2 lực
D.m1 chiụ tác dụng của 4 lực m2 không chiụ tác dụng của 3 lực
Câu 12:Một ô tô khối lượng 2500kg đang chạy với vận tốc 36km/h thi hãm phanh lực hãm có độ lớn 5000N Quãng đường và thời gian ô tô chuyển động kể từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại bằng bao nhiêu?
A.S=25m ; t=5s B.S=28m ; t=6s
C.S=30m ; t=6,5s D.S=40m ; t=8s
Câu 13:Một người đang đi xe đạp với vận tốc Vo thi ngừng đạp và hãm phanh Xe đi tiếp được 40m thi dừng lại Lực hãm và lực ma sát có độ lớn 14N Khối lượng cả người và xe là 70kg Vận tốc Vo bằng bao nhiêu? A.2m/s B.2,5m/s C.4m/s D.5m/s Câu 14:Ta tác dụng lực F không đổi theo phương song song với mặt bàn nhẵn lên viên bi 1 đang đứng yên thi sau thời gian t nó đạt được vận tốc V1 =10m/s Lập lại thi nghiệm với viên bi 2 cùng lực F trong thời gian t nó
đạt vận tốc V2 = 15m/s Với hai vật 1 và 2 ghép lại Với lực F nói trên chúng đạt vận tốc bao nhiêu trong thời gian t?
A.6m/s B.6,5m/s C.7m/s D.8m/s Câu 15: Một vật đang đứng yên ta lần lượt tác dụng các lực có độ lớn F1 ;F2 Trong cùng khoảng thời gian t thi
nó đạt vận tốc tương ứng 2m/s và 3m/s Vậy với lực F1 + F2 thi sau thời gian t vật đạt vận tốc bao nhiêu?
A.4m/s B.5m/s C.6m/s D.7m/s Câu 16: Cùng lực F không đổi lần lượt tác dụng vào hai vật lúc đầu đứng yên có khối lượng m1 và m2 =2 m1
.Trong cùng khoảng thời gian t thi hai vật chuyển động được quãng đường tương ứng là S1 và S2 Biểu thức nào sau đây đúng?
A.S1 =S2/2 B.S1= S2/4 C.S1= 2S2 D.S1 =4S2 Câu 17:Một quả bóng khối lượng m=700g đang đứng yên thi chiụ tác dụng lực F =350N song song với mặt sân trong thời gian ∆t=0,02s Sau thời gian nói trên quả bóng bi lực cản của mặt sân và không khi Lực cản này có
độ lớn bằng 1/10 trọng lượng của quả bóng Quãng đường mà quả bóng đi được sau khi F thôi tác dụng là? A.50m B.40m C.30m D.25m Câu 18: Một ôtô khối lượng 500kg lúc khởi hành có đồ thi vận tốc
thời gian (Hinh vẽ).Biết rằng lúc này xe chiụ tác dụng của lực kéo
của động cơ và lực ma sát bằng 0,2 lần trọng lượng xe Lấy g=10m/s2
.Lực kéo của động cơ bằng bao nhiêu?
A.1200N B.1500N C.1700N D.2000N
Câu 19:Viên bi 1 có khối lượng m chuyển động với vận tốc 10m/s đến
va chạm vào viên bi 2 đang đứng yên khối lượng 2m Sau va chạm bi 2
chuyển động với vận tốc 7m/s và cùng hướng với hướng chuyển
động của bi 1 trước va chạm Biết chuyển động của hai viên bi trên cùng một đường thẳng.Dộ lớn của viên bi 1 sau va chạm là bao nhiêu ? Và nó chuyển động cùng chiều hay trái chiều với chinh nó trước va chạm?
A.Cùng chiều độ lớn 3m/s B Trái chiều độ lớn 3 m/s
C Cùng chiều độ lớn 4m/s D Trái chiều độ lớn 4 m/s
Bài 1: Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 2 taỏn ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h thỡ ủoọt ngoọt haừm phanh, sau 5s tớnh tửứ luực haừm phanh thỡ vaọn toỏc oõ toõ coứn 18km/h
a Tớnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc haừm
b Quaừng ủửụứng oõtoõ ủi ủửụùc tửứ luực haừm phanh ủeỏn luực dửứng haỳn
c Thụứi gian tửứ luực haừm phanh ủeỏn luực dửứng haỳn
ẹS : a 2000N ; b 50m ; c 10s
Bài 2: Moọt vaọt baột ủaàu chuyeồn ủoọng thaỳng nhanh daàn ủeàu vụựi lửùc keựo 20N coự phửụng cuứng phửụng chuyeồn ủoọng Sau khi ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 7,2m thỡ vaọt coự vaọn toỏc 6m/s Boỷ qua moùi ma saựt
a Tớnh khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
b Neỏu lửùc keựo coự phửụng hụùp vụựi phửụng chuyeồn ủoọng moọt goực 600, thỡ sau khi ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 6,4m vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ bao nhieõu ?
Trang 5ẹS : a 8kg ; b 4m/s
Chương ii - Tờ 3 Cõu 1: Cõu nào đỳng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thỡ cỏc hành khỏch
A Dừng lại ngay B Ngó người về phớa sau
C Chỳi người về phiỏ trước D Ngó người sang bờn phải
Cõu 2: Cõu nào sau đõy đỳng?
A Nếu khụng cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật khụng thể chuyển động được
B Khụng cần cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật vẫn chuyển động trũn đều
C Lực là nguyờn nhõn duy trỡ chuyển động của một vật
D Lực là nguyờn nhõn làm biến đổi chuyển động của một vật
Cõu 3: Cõu nào đỳng?
Trong một cơn lốc xoỏy, một hũn đỏ bay trỳng vào một cửa kớnh, làm vở kớnh
A Lực của hũn đỏ tỏc dụng vào tấm kớnh lớn hơn lực của tấm kớnh tỏc dụng vào hũn đỏ
B Lực của hũn đỏ tỏc dụng vào tấm kớnh bằng( về độ lớn) lực của tấm kớnh tỏc dụng vào hũn đỏ
C Lực của hũn đỏ tỏc dụng vào tấm kớnh nhỏ hơn lực cảu tấm kớnh tỏc dụng vào hũn đỏ
D Viờn đỏ khụng tương tỏc với tấm kớnh khi làm vỡ kớnh
Cõu 4: Một người thực hiện động tỏc nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nõng người lờn Hỏi sàn nhà đẩy người đú như thế nào?
Cõu 5: Cõu nào đỳng?
Khi một con ngựa kộo xe, lực tỏc dụng vào con ngựa làm nú chuyển động về phớa trước là:
A Lực mà ngựa tỏc dụng vào xe B Lực mà xe tỏc dụng vào ngựa
C Lực mà ngựa tỏc dụng vào mặt đất D Lực mà mặt đất tỏc dụng vào ngựa
Cõu 6: Cõu nào đỳng?
Một người cú trọng lượng 500N đứng yờn trờn mặt đất Lực mà mặt đất tỏc dụng lờn người đú cú độ lớn:
A Bằng 500N B Bộ hơn 500N
C Lớn hơn 500N D Phụ thuộc vào nơi mà người đú đứng trờn trỏi đất
Cõu 7: Một vật khối lượng 1kg, ở trờn mặt đất cú khối lượng 10N Khi chuyển động tới một điểm cỏch tõm Trỏi Đất 2R (R là bỏn kớnh Trỏi Đất) thỡ nú cú trọng lượng bằng bao nhiờu Niutơn?
Câu 8: Hàng ngày ta không cảm nhận được lực hấp dẫn giữa ta với các vật xung quanh như bàn, ghế, tủ vì
a Không có lực hấp dẫn của các vật xung quanh tác dụng lên chúng ta
b Các lực hấp dẫn do các vật xung quanh tác dụng lên chúng ta tự cân bằng lẫn nhau
c Lực hấp dẫn giữa ta với các vật xung quanh quá nhỏ
d Chúng ta không tác dụng lên các vật xung quanh lực hấp dẫn
Câu 9: Sự phụ thuộc của lực hấp dẫn giữa các vật vào bản chất của môi trường xung quanh là
a Phụ thuộc nhiều C.Phụ thuộc ít
b Không phụ thuộc D.Tuỳ theo từng môi trường
Câu 10: Trọng lực tác dụng lên một vật có
a Phương thẳng đứng C.Chiều hướng vào tâm Trái Đất
b Độ lớn phụ thuộc vào độ cao và khối lượng của vật D.Cả ba đáp án trên
Câu 11: Chọn câu sai
a Trường hấp dẫn do Trái Đất gây ra xung quanh nó gọi là trường trọng lực(trọng trường)
b Nếu nhiều vật khác nhau lần lượt đặt tại cùng một điểm thì trọng trường gây cho chúng cùng một gia tốc g như nhau
c Mỗi vật luôn tác dụng lực hấp dẫn lên các vật xung quanh nên xung quanh mỗi vật đều có một trường hấp dấn
d Trường trọng lực là một trường hợp riêng của trường hấp dẫn
Trang 6Tài liệu học chuyên đề vật lý -10 Giáo viên :Trần Thị Phương - 6 -
Câu 12: Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng
có độ lớn
a Tăng gấp đôi C.Giảm đi một nửa
b Tăng gấp bốn D.Không thay đổi
Câu 13: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
Câu 21: Hoả tinh có khối lượng bằng 0,11 lần khối lượng của Trái Đất và bán kính là 3395km Biết gia tốc rơi
tự do ở bề mặt Trái Đất là 9,81m/s2 Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Hoả tinh là
a 3,83m/s2 B.2,03m/s2 C.317m/s2 D.0,33m/s2
Câu 22: Cho biết khối lượng của Trái Đất là M = 6.1024
kg; khối lượng của một hòn đá là m = 2,3kg; gia tốc rơi
tự do g = 9,81m/s2 Hòn đá hút Trái Đất một lực là
a 58,860N B.58,860.1024
N C.22,563N D.22,563.1024N Câu 23: Mỗi tàu thuỷ có khối lượng 100000tấn khi ở cách nhau 0,5km Lực hấp dẫn giữa hai tàu thuỷ đó là
a F = 2,672.10-6N B.F = 1,336.10-6N C.F = 1,336N D.F = 2,672N Câu 24: Bán kính Trái Đất là R = 6400km, tại một nơi có gia tốc rơi tự do bằng một nửa gia tốc rơi tự do trên mặt đất, độ cao của nơi đó so với mặt đất là
a h = 6400km B.h = 2561km C.h = 6400m D.h = 2651m Bài 1 Tỡm gia toỏc rụi tửù do taùi moọt nụi coự ủoọ cao baống nửỷa baựn kớnh Traựi ẹaỏt Bieỏt gia toỏc rụi tửù do taùi maởt ủaỏt laứ 9,81m/s2
ẹS : 4,36m/s 2
Trang 7Bài 1 Tớnh lửùc haỏp daón giửừa Traựi ẹaỏt vaứ Maởt Trụứi Bieỏt khoỏi lửụùng Traựi ẹaỏt laứ 6.1024kg, khoỏi lửụùng Maởt Trụứi laứ 2.1030kg, khoaỷng caựch tửứ Traựi ẹaỏt ủeỏn Maởt Trụứi laứ 1,5.1011m, haống soỏ haỏp daón laứ G = 6,67.10-11Nm2/kg2
Chương ii - Tờ 4 Cõu 1 Nhaọn ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai ?
A Khoỏi lửụùng coự tớnh chaỏt coọng ủửụùc
B Khoỏi lửụùng laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho xu hửụựng baỷo toaứn vaọn toỏc caỷ hửụựng vaứ ủoọ lụựn cuỷa vaọt
C Khoỏi lửụùng laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho sửù phaõn bieọt giửừa vaọt naứy vụựi vaọt khaực
D Khoỏi lửụùng laứ ủaùi lửụùng voõ hửụựng, dửụng vaứ khoõng ủoồi vụựi moói vaọt
Cõu 2 Moọt sụùi daõy coự khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ, moọt ủaàu ủửụùc giửừ coỏ ủũnh, ủaàu kia coự gaộn moọt vaọt naởng coự khoỏi lửụùng m Vaọt ủửựng yeõn caõn baống Khi ủoự
A vaọt chổ chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc
B vaọt chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc, lửùc ma saựt vaứ lửùc caờng daõy
C vaọt chũu taực duùng cuỷa ba lửùc vaứ hụùp lửùc cuỷa chuựng baống khoõng
D vaọt chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc vaứ lửùc caờng daõy
Cõu 3 Bieồu thửực lửùc haỏp daón laứ
A 1.3 2
r
m m G
Fhd B
2 2
1
r
m m G
F hd C
r
m m G
D F hd G.m1.m2.r
Câu 4: Khi chèo thuyền trên mặt hồ, muốn thuyền tiến về phía trước thì ta phải dùng mái chèo gạt nước
a Về phía trước B.Về phía sau C.Sang bên phải D.Sang bên trái
Câu 5: Hai lớp A1 và A2 tham gia trò chơi kéo co, lớp A1 đã thắng lớp A2, lớp A1 tác dụng vào lớp A2 một lực F12, lớp A2 tác dụng vào lớp A1 một lực F21 Quan hệ giữa hai lực đó là
A F12 > F21 B.F12 < F21 C F12 = F21 D.Không thể so sánh được Câu 6: Lực và phản lực có đặc điểm
A Cùng loại C.Tác dụng vào hai vật
B Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn D.Cả A, B, C
Câu 7: An và Bình đi giày patanh, mỗi người cầm một đầu sợi dây, An giữa nguyên một đầu dây, Bình kéo đầu dây còn lại Hiện tượng sảy ra như sau:
A An đứng yên, Bình chuyển động về phía An C.Bình đứng yên, An chuyển động về phía Bình
B An và Bình cùng chuyển động D.An và Bình vẫn đứng yên
Câu 8: Nhận đinh nào đúng
A.Gia tốc rơi tự do của một vật không tùy thuộc vào khối lượng của vật đó
B.Nếu khối lượng của vật tăng lên 2 lần thi gia tốc rơi tự do của vật đó cũng tăng lên 2 lần
C.Nếu độ cao h của vật tăng lên 2 lần thi gia tốc tơi tự do của vật giảm đi 2 lần
D.Nếu độ cao của vật tăng lên 2 lần thi gia tốc rơi tự do của vật giảm đi 4 lần
Câu 9: Chon câu sai
a Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng
b Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có chiều cùng với chiều biến dạng
c Lực đàn hồi của sợi dây hoặc lò xo bị biến dạng có phương trùng với sợi dây hoặc trục của lò xo
d Lực đàn hồi xuất hiện trong trường hợp mặt phẳng bị nén có phương vuông góc với mặt phẳng
Câu 10: Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo giãn một đoạn l sau đó lại làm giãn thêm một đoạn x Lực đàn hồi của lò xo là
a Fđh = kl B.Fđh = kx C.Fđh = kl + x D.Fđh = k(l + x) Câu 11: Treo một vật khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trường g Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào
a m và k B.k và g C.m, k và g D.m và g
Caõu 12 :vaọt coự tớnh ủaứn hoài laứ vaọt :
A.bũ bieỏn daùng khi coự lửùc taực duùng B.khoõng bũ bieỏn daùng khi coự lửùc taực duùng
C.tửù bieỏn daùng D.coự theồ trụỷ laùi hỡnh daùng cuừ khi lửùc taực duùng ngửứng taực duùng
Trang 8Tài liệu học chuyên đề vật lý -10 Giáo viên :Trần Thị Phương - 8 -
Caõu 13 :ủieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà lửùc ủaứn hoài
A.lửùc ủaứn hoài sinh ra khi vaọt bũ bieỏn daùng
B.lửùc ủaứn hoài laứ lửùc gaõy ra bieỏn daùng
C.lửùc ủaứn hoài coự hửụựng ngửụùc hửụựng vụựi lửùc taực duùng leõn vaọt vaứ coự ủoọ lụựn xaực dũnh bụỷi ủũnh luaọt
Hoocke
D.daỏu trửứ trong ủũnh lửùc Hoocke F=-k.∆l chửựng toỷ lửùc ủaứn hoài choỏng laùi sửù bieỏn daùng
Caõu 14: boọ giaỷm xoực cuỷa oõ toõ,xe maựy ửựng duùng nhửừng lửùc gỡ?
Caõu 15.Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 20cm.Khi bị kộo,lũ xo dài 24cm và lực đàn hồi của nú bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của là xo bằng 10 N, thỡ chiều dài của lũ xo nú bằng bao nhiờu?
A.28 cm B.40 cm C.48 cm D.22 cm Caõu 16 Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 10cm và cú độ cứng là 40N/m.Giữ cố định một đầu và tỏc dụng vào đầu kia lực 1,0 N để nộn lũ xo.khi ấy chiều dài của nú bằng bao nhiờu?
A.7,5 cm B.2,5 cm C.12,5 cm D.9,75 cm Cõu 17 Moọt loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn 12 cm Khi treo moọt vaọt coự troùng lửụùng 6 N thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo laứ 15 cm ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ
a l = 0,32mm B.l = 0,32cm C.l = 0,16mm D.l = 0,16cm Câu 21: Khi người ta treo quả cân coa khối lượng 300g vào đầu dưới của một lò xo( đầu trên cố định), thì lò xo dài 31cm Khi treo thêm quả cân 200g nữa thì lò xo dài 33cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là
Cõu 23: Một đoàn tàu gồm đầu mỏy và hai toa xe, mỗi toa khối lượng m = 10 tấn Cỏc toa tàu được liờn kết với đầu mỏy
qua ma sỏt Độ gión của mỗ lũ xo là bao nhiờu?
A F' = 1,5F B F = (2/3)F' C F = 1,5F' D F' = (2/3)F
Bài 1 Moọt loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn 14cm, moọt ủaàu ủửụùc giửừ coỏ ủũnh Khi treo moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 200g thỡ chieàu daứi loứ xo laứ 18cm Laỏy g = 10m/s2
a Tớnh ủoọ cửựng cuỷa loứ xo
b Neỏu treo theõm vaọt coự khoỏi lửụùng m’ thỡ chieàu daứi loứ xo laứ 19cm Tớnh m’
ẹS : a 50N/m ; b 50g
Bài 2 Moọt loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn 26cm, khi bũ neựn loứ xo coự chieàu daứi 22cm vaứ lửùc ủaứn hoài cuỷa loứ xo laứ 3N
a Tớnh ủoọ cửựng cuỷa loứ xo
Trang 9b Khi bũ neựn vụựi lửùc ủaứn hoài laứ 6N thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo laứ bao nhieõu ?
ẹS : a 75N/m ; b 18cm
Bài 3 Khi treo quaỷ caõn coự khoỏi lửụùng 200g vaứo ủaàu dửụựi moọt loứ xo (ủaàu treõn coỏ ủũnh) thỡ loứ xo daứi 25cm Khi treo theõm quaỷ caõn coự khoỏi lửụùng 100g thỡ chieàu daứi loứ xo laứ 27cm Laỏy g = 10m/s2 Tớnh chieàu daứi ban ủaàu vaứ ủoọ cửựng cuỷa loứ xo
ẹS : 21cm vaứ 50N/m
Chương ii - Tờ 5 Caõu 1: Bieồu thửực cuỷa ủũnh luaọt Huực veà lửùc ủaứn hoài:
loứ xo nhử hỡnh veừ.Khi ủoự ủoọ cửựng tửụng ủửụng k cuỷa hai loứ xo laứ:
A.k=k1 k2
B.k=k1 / k2
C.k=k1 + k2
D.k=k1 - k2
Caõu 3 : Cho hai loứ xo coự ủoọ cửựng laàn lửụùt laứ k1,k2.Treo vaọt vaứo heọ
thoỏng hai loứ xo nhử hỡnh veừ.Khi ủoự ủoọ cửựng tửụng ủửụng k cuỷa hai loứ xo laứ:
A.50 N/m B.20N/m C.200N/m D Taỏt caỷ ủeàu sai
Caõu 7:Treo moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 10kg vaứo moọt loứ xo thỡ loứ so daừn moọt ủoaùn 5cm Vaọy ủoọ cửựng cuỷa loứ so laứ:
A.50 N/m B.20N/m C.2000N/m D Taỏt caỷ ủeàu sai
Caõu 8 Treo moọt vaọt coự troùng lửụùng P = 20N vaứo moọt loứ xo coự ủoọ cửựng k = 50N/m ẹoọ giaừn cuỷa loứ xo laứ:
A 2,5 cm B 0,4 cm C 2,5 m D 0,4 m
Caõu 9: Khi treo vaọt coự khoỏi lửụùng m1 = 1Kg thỡ loứ xo giaừn ra l1 1cm, vaọy khi treo vaọt m2 = 3Kg vaứo loứ
xo ủoự thỡ loứ xo seừ giaừn ra:
Trang 10Tài liệu học chuyên đề vật lý -10 Giáo viên :Trần Thị Phương 10
Caõu 20 :moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 100g ủửụùc gaộn vaứo ủaàu moọt loứ
xo daứi 20cmủoọ cửựng k=20N/m.ẹaàu kia cuỷa loứ xo ủửụùc gaộn vaứo
moọt truùc thaỳng ủửựng vụựi maởt phaỳng naốm ngang.Cho truùc quay
ủeàu vụựi taàn soỏ 60 voứng /phuựt Hoỷi ủoọ daừn cuỷa loứ xo laứ bao nhieõu
.Coi ma saựt giửừa vaọt vụựi maởt phaỳng
ngang laứ khoõng ủaựng keồ vaứ laỏy210
Caõu 21 :moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 100g ủửụùc gaộn vaứo ủaàu moọt loứ xo coự khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ vaứ coự ủoọ cửựng k=2000N/m.ẹaàu kia cuỷa loứ xo ủửụùc gaộn vaứo moọt truùc thaỳng ủửựng vụựi maởt phaỳng naốm ngang.Cho vaọt quay ủeàu vụựi taàn soỏ 300 voứng /phuựt thỡ loứ xo coự ủoọ daứi 40cm.Hoỷi chieàu daứi ban ủaàu cuỷa loứ xo laứ bao
nhieõu?Coi ma saựt giửừa vaọt vụựi maởt phaỳng ngang laứ khoõng ủaựng keồ vaứ laỏy 2
10
Caõu 22 :duứng moọt lửùc keỏ coự ủoọ cửựng k=100N/m ủeồ keựo moọt vaọt coự khoỏi
lửụùng 300gchuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu leõn maởt phaỳng nghieõng goực nhử hỡnh
veừHoỷi ủoọ daừn cuỷa loứ xo laứ bao nhieõu?Cho bieỏt goực coự sin=1/3 vaứ coi
ma saựt giửừa vaọt vụựi maởt phaỳng nghieõng laứ khoõng ủaựng keồ vaứ laỏy g=10m/s2