Câu 9: Tác động của chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội do:.. Vi khuẩn có th[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Bằng cách nào để nhận biết các dòng vi khuẩn đã nhận được AND tái tổ hợp trong kỹ
thuật chuyển gen vào tế bào nhận nhờ thể truyền?
A. Chọn thể truyền có các gen chỉ thị đặc hiệu để nhận biết
B. Dùng Canxi clorua làm giãn màng tế bào hoặc dùng xung điện
C. Dùng xung điện để thay đổi tính thấm của màng tế bào đối với axit nucleic
D. Dùng phương pháp đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?
A. Những người đồng sih khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồngsinh cùng trứng
B. Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và
sự biểu các năng khiếu
C. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tínhtrạng khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
D. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tínhtrạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu
Câu 3: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là:
0,36AA+0,48Aa+0,16aa=1
Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản caohơn hẳn so với cá thể có kiểu gen đồng hợp thì:
A. Alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
B. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
C. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
D. Alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Câu 4: Để góp phần vào việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên, chúng ta
cần thực hiện những biện pháp nào sau đây?
(1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
(2) Giảm đến mức thấp nhất sự cạn kiệt tài nguyên không tái sinh
(3) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng
ĐỀ THI SỐ 20
Trang 2(4) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa học, … trong nôngnghiệp
(5) Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn tài nguyên khoáng sản đang có
A. (1), (3), (5) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (3), (4), (5)
Câu 5: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có
lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. Cây hạt trần ngự trị Phân hóa bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim
B. Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hóa chim
C. Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bòsát
D. Phân hóa cá xương Phát sinh lưỡng cư và côn trùng
Câu 6: Một gen dài 0,51m, có tích giữa hai loại nucleotit không bổ sung là 6%, số liên kếthidro của gen nằm trong khoảng 3500 đến 3600 Cho biết mỗi nucleotit ngoài liên kết hóa trịcủa nó còn liên kết với nucleotit bên cạnh Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng liên kết hóa trị của gen là 6998 liên kết
(2) A=T=20%; G=X=30%
(3) Nếu A>G, tổng số liên kết hidro của gen là 3600 liên kết
(4) Khối lượng của gen là 900000 đvC
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 7: Ở một số loài thực vật, đã ghi nhận số cá thể bị bạch tạng, toàn thân có màu trắng Ở
một số loài như vạn niên thanh (chi Aglaonema) có hiện tượng lá xanh đốm trắng, nguyênnhân của hai hiện tượng trên:
A. Lá đốm go gen trong lục lạp bị đột biến, bạch tạng do đột biến gen nhân
B. Lá đốm do đột biến gen nhân, bạch tạng do đột biến gen lục lạp
C. Bạch tạng do gen đột biến, lá đốm do quy định của gen không đột biến
D. Lá đốm do năng lượng ánh sáng chiếu vào lá không đồng đều
Câu 8: Dựa vào đặc điểm thích nghi của thực vật đối với ánh sáng, hãy cho biết đặc điểm của
cây Chò trong rừng Cúc Phương
A. Mô giậu phát triển, phiến lá dày, lá thường xếp nghiêng
B. Mô giậu không có hoặc ít phát triển, phiến lá dày, lá thường được xếp nghiêng
C. Hạt lục lạp có kích thước lớn, lá xếp ngang, màu xanh đậm
D. Hạt lục lạp có kích thước lớn, lá xếp nghiêng, màu xanh đậm
Trang 3Câu 9: Tác động của chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn
nhanh hơn sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội do:
A. Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
B. Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
C. Chọn lọc tự nhiên tác động vào kiểu gen, mà ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ cả một phân
tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
D. Chọn lọc tự nhiên tác động vào kiểu hình mà ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ cả một phân
tử ADN mạch kép có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
Câu 10: Cà độc dược có 2n=24 NST Có một thể đột biến trong đó ở cặp NST số 2 có 1
chiếc bị mất đoạn Ở một chiếc của cặp NST số 4 bị đảo đoạn và một chiếc ở cặp NST số 6 bịlặp đoạn Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tửđược tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ:
Câu 11: Đặc điểm nào không phải của thường biến?
A. Là các biến dị định hướng
B. Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài
C. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau
D. Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
Câu 12: Cho các hiện tượng sau
I Quá trình hình thành hệ sinh thái rừng từ đồi trọc
II Để cây trồng cho năng suất cao trong quá trình trồng trọt người nông dân bón cho cây vớicác loại phân khác nhau như phân chuồng, phân hóa học, phân vi lượng
III Từ một rừng Lim sau một thời gian biến đổi thành rừng thưa
IV Số lượng cá thể của các quần thể sinh vật trên xác một con gà ngày càng giảm dần
Có bao nhiêu hiện tượng là diễn thái sinh thái
Câu 13: Cho các thông tin:
1- Làm thay đổi hàm lượng các nucleotit trong nhân
2- Không làm thay đổi số lượng và thành phần gen có trong mỗi nhóm gen liên kết
3- Làm thay đổi chiều dài của ADN
4- Xảy ra ở thực vật mà ít gặp ở động vật
5- Được sử dụng để lập bản đồ gen
6- Có thể làm ngừng hoạt động của gen trên NST
7- Làm xuất hiện loài mới
Trang 4Đột biến mất đoạn NST có những đặc điểm:
A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (5), (6) C. (1), (3), (5), (6) D. (4), (6), (5), (7)
Câu 14: Cho các mối quan hệ sau đây:
1 Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm ăn cá
2 Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ
3 Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các vi sinh vật xung quanh
4 Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn
5 Trùng roi sống trong ruột mối
Có bao nhiêu mối quan hệ là ức chế - cảm nhiễm?
Câu 15: Gen A có chiều dài 408 nm và có số nucleotit loại ađênin bằng 2/3 số nuclêôtit loại
guanin Gen A bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi hai lần liên tiếp Trong hailần nhân đôi đó môi trường nội bào đã cung cấp 2877 nuclêôtit loại ađênin và 4323 nuclêôtitloại guanin Dạng đột biến trên có thể do tác nhân:
Câu 16: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân
bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 17: Ở người gen A quy định da bình thường trội hoàn toàn so với alen a: da bạch tạng,
cặp gen này nằm trên NST thường; gen M quy định màu mắt bình thường trội hoàn toàn sovới alen m: mù màu, cặp gen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y Trong 1gia đình có bố mẹ bình thường cả 2 tính trạng nhưng có con trai bị cả 2 bệnh trên và manghội chứng Claiphenter Biết rằng không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kiểugen của mẹ, bố và nguyên nhân gây bệnh cho con là:
A. AaX X x AaX YM m M , đột biến trong giảm phân 1 ở bố
B. AaX X x AaX YM m M , đột biến trong giảm phân 2 ở mẹ
C. AaX X x AaX YM m M , đột biến trong giảm phân 1 ở mẹ
D. AaX X x AaX YM m M , đột biến trong giảm phân 1 ở bố
Câu 18: Ở hoa mõm chó: kiểu gen AA (hoa đỏ), Aa (hoa hồng), aa (hoa trắng) Cho giao
phấn giữa hoa hồng với hoa trắng được F1 có tỉ lệ phân ly kiểu hình 50% hoa hồng: 50% hoahồng: 50% hoa trắng Tiếp tục cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau, kiểu hình ở F2
Trang 5được thống kê trong toàn bộ quần thể Lấy ngẫu nhiên 6 hạt ở F2 đem gieo, xác suất để trong
6 cây con có 2 cây hoa đỏ, 3 cây hoa hồng và một cây hoa trắng là:
Câu 19: Cho các tập hợp sinh vật sau:
1- Cá trắm cỏ trong ao;
2- Cá rô phi đơn tinh trong hồ;
3- Bèo trên mặt ao;
4- Sen trong đầm;
5- Các cây ven hồ;
6- Voi ở khu bảo tồn Yokdôn;
7- Ốc bươu vàng ở ruộng lúa;
8; Chuột trong vườn;
9- Sim trên đồi;
10- Chim ở lũy tre làng
Có bao nhiêu tập hợp trên thuộc quần thể sinh vật?
Câu 20: Cơ quan thoái hóa không còn giữ chắc năng gì nhưng vẫn được di truyền từ thế hệ
này sang thế hệ khác vì:
A. Tất cả các đặc điểm trên cơ thể sinh vật đều truyền cho đời con thông qua cơ chế phiên
mã và dịch mã Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ tính trạng ra khỏi cơ thể sinh vật
B. Tất cả các đặc điểm trên cơ thể sinh vật đều được di truyền cho đời sau nhờ quá trìnhnguyên phân Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ tính trạng này ra khỏi cơ thể
C. Tất cả các đặc điểm trên cơ thể sinh vật đều do gen quy định Chọn lọc tự nhiên chỉ cóthể tác động dựa trên kiểu hình có lợi có hại của sinh vật
D. Tất cả các đặc điểm trên cơ thể sinh vật đều di truyền cho đời con nhờ quá trình giảmphân và thụ tinh Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ tính trạng ra khỏi cơ thể sinh vật
Câu 21: Trong một số trường hợp E.coli, khi môi trường không có lactozo nhưng operon Lac
vẫn hoạt động tổng hợp các enzim phân giải đường lactozo Khả năng nào sau đây có thể xảyra?
A. E.coli tổng hợp sẵn nhiều enzim phân giải đường lactozo để dự trữ, khi môi trường cóđường lactozo thì enzim dự trữ được sử dụng ngay để kịp thời cung cấp cho nhu cầu của tếbào
B. Đột biến xảy ra ở nhóm gen cấu trúc Z,Y, A làm enzim ARN polimeraza hoạt độngmạnh hơn bình thường
Trang 6C. Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến nên tổng hợp quá nhiều protein ức chế
D. Đột biến xảy ra ở vùng vận hành của operon Lac làm protein ức chế không gắn vàovùng vận hành nên enzim ARN polimeraza hoạt động phiên mã
Câu 22: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn Xét các phép
lai:
Có bao nhiêu phép lai chi tỉ lệ kiểu hình 3:3:3:3:1:1:1:1?
Câu 23: Cho 2 chuỗi thức ăn: (Trích Chinh phục lý thuyết sinh học)
(1) Tảo lam Trùng cỏ Cá diếc Chim bói cá
(2) Lá khô Giun đất Ếch đồng Rắn hổ mang
Một số nhận định về hai chuỗi thức ăn trên:
1 Đây là 2 chuỗi thức ăn thuộc cùng loại
2 Tảo lam và lá khô là 2 mắt xích mở đầu chuỗi
3 Hai loại chuỗi trên có thể tồn tại đồng thời song song
4 Loại chuỗi (1) là hệ quả của loại chuỗi (2)
Số nhận định đúng là:
Câu 24: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn:
A. Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một loại kiểu hình vượt trong quần thể
B. Giải thích tại sao các cá thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các cá thể đồng hợp
C. Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện thay đổi
D. Giải thích tại sao quá trình giao phối tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng vềkiểu gen
Câu 25: Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch lạc mARN bổ sung với mạchkhuôn theo nguyên tắc bổ sung (A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với X và ngượclại) theo chiều từ 3’ đến 5’
B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C. ARN poolimeraza đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừatổng hợp được giải phóng
Trang 7D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theonguyên tắc bổ sung (A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với X và ngược lại) theochiều 5’ đến 3’.
Câu 26: Ở 1 loài thực vật chiều cao cây được quy định bởi 5 cặp gen không alen phân li độc
lập tương tác cộng gộp, trong đó cứ mỗi alen làm cho chiều cao cây tăng thêm 5cm so vớigen lặn Cho 2 cây đồng hợp trội và lặn lai với nhau thu được F1 tất cả đều cao 125 cm Tiếptục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau được F2 Biết rằng quá trình giảm phân và thụ tinhxảy ra bình thường không có đột biến xảy ra Cho các phát biểu sau:
(1) Tỉ lệ cây cao 130 cm là 315
1536(2) Tỉ lệ kiểu gen có số cặp gen đồng hợp lặn gấp đôi số cặp gen đồng hợp trội là 15
128(3) Tỉ lệ kiểu gen có 3 cặp gen đồng hợp lặn, 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội là5
Câu 27: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa:
(1) Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường, tồn tại ổn định vớithời gian, chống lại các tác nhân bất lợi từ môi trường
(2) Giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường
(3) Tạo hiệu quả nhóm, khai thác tối ưu nguồn sống
(4) Loại bỏ các cá thể yếu, giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường, đảm bảo
và thúc đẩy quần thể phát triển
(5) Tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
Tổ hợp đúng là:
A. (1);(2);(4);(5) B. (1) ;(2) ;(3) ;(4) ;(5) C. (1);(2);(5) D. (1);(3);(5)
Câu 28: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cáhn cụt Các gen quyđịnh màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy địnhmắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng củaNST giới X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh
Trang 8dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có KH thân đen, cánh cụt, mắttrắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ KH thân xám,cánh cụt, mắt đỏ F1 là :
Câu 29: Quá trình tổ hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau :
Chất có màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ
Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần có enzim do gen A quy định Alen akhông có khả năng tạo enzim có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đổ cần cóenzim B quy định enzim có chức năng, còn alen b không tạo được enzim có chức năng GenA,B thuộc các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắngthuần chủng có kiểu gen aaBB được F1 Sau đó F1 tự thụ phấn tạo ra cây F2 Nếu lấy ngẫunhiên 1 cây F2 non để trồng thì xác suất để cây này cho hoa trắng là bao nhiêu :
Câu 30: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc
thể giới tính X có hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy địnhlông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen
B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gà trống lông vằn,chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được
F1 Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2 Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng ?
A. Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp
B. Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống
C. Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao
D. Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao
Câu 31: Một phả hệ về các bệnh mù màu, bệnh máu khó đông và nhóm máu ABO được biểu
hiện ở hình bên dưới
Giả sử hai gen quy định mù màu và máu khó đông cách nhau 12 cM thì xác suất để cặp vợchồng III9 và III9 sinh được một đứa con gái không mắc bệnh và có nhóm máu khác bố mẹ làbao nhiêu ?
Trang 9A. 10,96% B. 12,42% C. 11,11% D. 40,5%
Câu 32: Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa bằng 10%, còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa.
Sau 5 thế hệ tự phối tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể còn lại bằng 1.875% Hãy xác định cấutrúc ban đầu của quần thể nói trên
A. 0.3AA+0.6Aa+0.1aa=1
B. 0.6AA+0.3Aa+0.1aa=1
C. 0.0375AA+0.8625Aa+0.1aa=1
D. 0.8625AA+0.0375Aa+0.1aa=1
Câu 33: Cho các hệ sinh thái sau đây:
(1) Đồng rêu vùng hàn đới và hoang mạc (5) Đồng ruộng
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
1 Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
2 Điều kiện địa lý là nhân tố ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giaophối với nhau
3 Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinhvật, từ đó tạo ra loài mới
4 Giao phối là nhân tố làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra sự đa hình vềkiểu gen và kiểu hình, hình thành nên vô số biến dị tổ hợp
5 Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên là nhân tố cung cấp các biến dị di truyềnlàm phong phú vốn gen của quần thể
6 Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
7 Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợpchọn lọc chống alen trội
8 Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể làm nghèo vốn gen
và giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
Số các phát biểu đúng là:
Câu 35: Theo sự phân chia của một hợp tử, ở một giai đoạn người ta nhận thấy có hiện tượng
như sau:
Trang 10Hậu quả của hiện tượng này
A. Thể khảm B. Thể không nhiễm C. Thể ba D. Thể tứ bội
Câu 36: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen
Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nằm trên nhiễm sắc thểthường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhauđược F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 là:
A. F1:100% có sừng, F2: 1 có sừng: 1 không sừng
B. F1:100% có sừng, F2: 3 có sừng: 1 không sừng
C. F1:1 có sừng, 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng
D. F1:1 có sừng, 1 không sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng
Câu 37: Khi thống kê tỉ lệ cá đánh bắt trong các mẻ lưới ở 3 vùng khác nhau, người ta thu
được kết quả sau
Trước sinh sản Đang sinh sản Sau sinh sản
Kết luận được rút ra về hiện trạng khai thác cá ở 3 vùng trên là:
A. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác quá mức; vùng C: Khai tháchợp lý
B. Vùng A: Khai thác quá mức; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Chưa khai thác hếttiềm năng
C. Vùng A: Khai thác quá mức; vùng B: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng C: Khai tháchợp lý
D. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Khai thácquá mức
Câu 38: Cho các thông tin:
(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào
(2) Không làm thay đổi thành phần, số lượng gen trên NST
(3) Xảy ra ở cả động vật và thực vật
(4) Làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN
Trang 11(5) Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể
Trong 5 thông tin trên thì thông tin là đặc điểm chung của ĐB lệch bội dạng thể một và thể baNST là:
Câu 39: Xét một trường hợp tính trạng số lượng được chi phối bởi 3 cặp gen tác động cộng
gộp trong đó sự có mặt thêm mỗi alen trội đều ảnh hưởng đến mức độ biểu hiện của tínhtrạng Nêu giao phấn cây có biểu hiện ít nhất và cây có biểu hiện cao nhất thì ở F2 tỉ lệ phân likiểu hình sẽ là:
A. 4:4:1:1 B. 1:6:15:20:15:6:1 C. 1:4:6:4:1 D. 15:1
Câu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, xét các kết luận sau đây
(1) Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi là động lực thúc đẩy quần thể con mồi tiến hóa nhưngkhông thúc đẩy sự tiến hóa của quần thể vật ăn thịt
(2) Những loài sử dụng nguồn thức ăn giống nhau và cùng chung sống trong một sinh cảnh sẽxảy ra sự cạnh tranh khác loài
(3) Ở mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ, vật kí sinh thường chỉ làm suy yếu vật chủ chứkhông tiêu diệt vật chủ
(4) Quan hệ cạnh tranh khác loài là một trong những động lực thúc đẩy quá trình tiến hóa Cóbao nhiêu kết luận đúng
Trang 12Đáp án
Câu 2: Đáp án D
Tính trạng mà sống trong những hoàn cảnh khác nhau thì biểu hiện ra khác nhau là nhữngtính trạng chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường Chúng có là do kiểu gen quy định nhưngphần nhiều do môi trường ảnh hưởng
Bài này tuy nhìn có vẻ dài nhưng lại khá dễ Nó là tích hợp của nhiều dạng toán về AND
- Tổng số nucleotit của gen:
40,51.10
2 3000
- Khối lượng của gen: 3000.300=900000 đvC Vậy 4 đúng
- Tổng liên kết hóa trị của gen: Y=2N-2=5998 liên kết
Vậy 1 sai