Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với axit axetic.. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch MgCl2có lẫn tạp chất là CuCl2.. Trong các hiện tuợng sau đây, hiện tượng nào k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
Thầy Sơn: 039 450 2457
ĐỀ ÔN TẬP LỚP 9
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 172 (Cho nguyên tử khối: H = 1; C= 12; O= 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; K = 39, Br = 80, Ag = 108, Ca = 40; Sr
= 88; Ba = 137)
} Câu 1. Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng
chất nào sau đây để làm khan rượu?
A. CuSO4khan B. HCl
} Câu 2. Cặp chất nào sau đây không phản ứng với
nhau?
A. Na2SO4và KCl B. CO2và NaOH
C. KOH và FeCl3 D. Na2SO3và HCl
} Câu 3. Người ta sản xuất NaOH trong công nghiệp
từ phản ứng
A. Na2SO4tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
B. Na2O tác dụng với H2O
C. điện phân nóng chảy NaCl
D. điện phân dung dịch NaCl bão hoà
} Câu 4. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây
nên hiện tượng mưa axit?
A. SO2 B. O2 C. N2 D. HCl
} Câu 5. Hiện tượng khi cho dung dịch H2SO4 vào
ống nghiệm chứa Cu(OH)2là
A. dung dịch tạo thành có màu xanh
B. xuất hiện kết tủa trắng
C. dung dịch tạo thành có màu vàng nâu
D. xuất hiện kết tủa xanh
} Câu 6. Cho các chất sau: dung dịch NaOH, HCl;
H2, O2; H2O; Fe, Cu, Na, Cu(OH)2 Dãy gồm các chất
đều tác dụng được vói khí clo là:
A. Cu, dung dịch HCl, H2O, O2
B. Na, Cu(OH)2, H2O, H2
C. Na, dung dịch NaOH, H2, H2O
D. Fe, dung dịch NaOH, H2, O2
} Câu 7. Trong phân tử etilen có
A. 1 liên kết ba B. 2 liên kết đôi
C. 1 liên kết đôi D. chỉ có liên kết đơn
} Câu 8. Kim loại Fe không phản ứng vơi dung
dịch
A. HCl B. NaOH C. AgNO3 D. CuSO4
} Câu 9. Sục khí SO2vào một cốc nước cất có nhỏ vài
giọt phenolphtalein thu được dung dịch
A. màu tím B. không màu
C. màu xanh D. màu đỏ
} Câu 10. Tên gọi của hợp chất có công thức
CH3COOH là
A. etilen B. rượu etylic
C. etyl axetat D. axit axetic
} Câu 11. Nếu chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá đến khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất hoá học đặc trưng của nước, phần tử nhỏ nhất này được gọi là
A. phân tử B. nguyên tử
C. hạt proton D. hạt electron
} Câu 12. Dẫn từ từ 0,2 mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
} Câu 13. Khí hiđro nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
A. 13,0 B. 14,5 C. 13,5 D. 14,0
} Câu 14. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với axit axetic?
A. Na2O, Mg, KOH, C2H5OH
B. CuO, Zn, C2H5OH, NaCl
C. KOH, Na, HCl, C2H5OH
D. H2O, H2SO4, Na, C2H5OH
} Câu 15. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H22O11 B. C6H6
C. C6H12O6 D. (C6H10O5)n
} Câu 16. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. F, O, S, P, Si B. Si, P, S, Cl, Br
C. F, Cl, Br, I, At D. Na, Si, P, S, Cl
} Câu 17. Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng của Al2O3là
A. 5,1 gam B. 2,7 gam
C. 5,4 gam D. 10,2 gam
} Câu 18. Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay vì
A. là kim loại nhẹ
B. phản ứng được với dung dịch NaOH
C. thụ động với H2SO4đặc, nguội
D. có lớp màng oxit bền vững bên ngoài
} Câu 19. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A. muối ăn B. thạch cao
C. than hoạt tính D. đá vôi
} Câu 20. Phân bón kép là
A. CO(NH2)2 B. NPK
C. Ca3(PO4)2 D. KCl
Trang 2} Câu 21. Thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất
béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH thu được 0,368 kg glixerol
và m kg hỗn hợp muối của các axit béo Giá trị của m
là
A. 11,812 B. 7,012 C. 7,748 D. 9,412
} Câu 22. Cho các axit: HNO3, H3PO4, H2SO4 Hóa
trị của các nhóm nguyên tử NO3, PO4, SO4 lần lượt
là
A. I, III, II B. III, II, I C. II, I, III D. II, III, I
} Câu 23. A là 1 hợp chất hiđrocacbon Khi đốt cháy
3 gam chất A thu được 5,4 gam nước Biết khôi lượng
mol của A là 30 gam, công thức phân tử của A là
A. C2H2 B. CH4 C. C2H6 D. C2H4
} Câu 24. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch
dung dịch MgCl2có lẫn tạp chất là CuCl2?
} Câu 25. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%,
lượng khí CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước
vôi trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị m là
} Câu 26. Để phân biệt dung dịch Na2CO3 và dung
dịch Na2SO4 ta dùng
A. dung dịch HCl B. dung dịch Pb(NO3)2
C. dung dịch AgNO3 D. dung dịch BaCl2
} Câu 27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml
dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc (dung
dịch mất màu xanh), lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch,
rửa nhẹ, sấy khô và đem cân thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4là
A. 0,500M B. 4,000M C. 0,150M D. 0,625M
} Câu 28. Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu, ta
không nên
A. dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
B. dùng bình xịt cứu hoả
C. phun nước vào ngọn lửa
D. phủ cát vào ngọn lửa
} Câu 29. Trong các hiện tuợng sau đây, hiện tượng
nào không phải là hiện tượng hóa học?
A. Đinh sắt bị gỉ trong không khí ẩm
B. Củi cháy thành than
C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
D. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu
} Câu 30. Trong 400 ml dung dịch có hòa tan 32 gam
CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,4M B. 0,3M C. 0,5M D. 0,6M
} Câu 31. Trong những tính chất sau, tính chất nào
không phải tính chất của axit?
A. Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
B. Phản ứng với oxit axit
C. Phản ứng với muối
D. Chuyển màu quỳ tím sang đỏ
} Câu 32. Cho các chất sau: HCl, Cu, Al2(SO4)3,
CH4, NaOH, H2, P, O3, CO2, C6H12O6 Dãy gồm toàn đơn chất là
A. Cu, H2, P, O3
B. HCl, H2, CH4, C6H12O6
C. Al2(SO4)3, NaOH, O3, CO2
D. HCl, Al2(SO4)3, NaOH, CH4
} Câu 33. Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào là phản ứng thế?
A. H2+ CuO t
o
−−−→Cu + H2O
B. 3 CO + Fe2O3
to
−−−→3 CO2+ 2 Fe
C. BaCl2+ H2SO4−−−→BaSO4+ 2 HCl
D. Fe2O3+ 6 HCl−−−→2 FeCl3+ 3 H2O
} Câu 34. Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 27,6 gam rượu etylic thu được 26,4 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng là
A. 83,33% B. 60% C. 50% D. 90%
} Câu 35. Oxit là hợp chất của oxi với
A. các nguyên tố hoá học
B. một nguyên tố phi kim
C. nguyên tố hoá học khác
D. một nguyên tố kim loại
} Câu 36. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp sản phẩm, các chất khí: CO2, N2, H2O X có thể là
A. tinh bột B. chất béo
C. xenlulozơ D. protein
} Câu 37 Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung
dịch?
A. Hỗn hợp dầu ăn và xăng
B. Hỗn hợp rượu và nước
C. Hỗn hợp sữa và nước
D. Hỗn hợp nước và đường
} Câu 38. Dãy nào sau đây gồm các chất hữu cơ?
A. C2H6; CCl4; C12H22O11; CO
B. C5H12; CaCO3; C6H12O6; HCOOH
C. C2H2; CH3CHO; C2H3Cl; C6H5NO2
D. CH3COONa; K2CO3; CH4; C12H22O11
} Câu 39. Dãy các chất khí có thể thu bằng cách dời nước là
A. HCl, CO2, SO2, Cl2 B. H2, N2, O2, CO2
C. O2, CH4, HCl, CO2 D. O2, N2, H2, CH4
} Câu 40. Dùng khí H2để khử hoàn toàn 12 gam oxit kim loại (chưa biết hoá trị) thì thu được 8,4 gam kim loại Công thức phân tử của oxit là
A. Fe3O4 B. Na2O C. FeO D. Fe2O3
HẾT
Trang 3-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
Thầy Sơn: 039 450 2457
ĐỀ ÔN TẬP LỚP 9
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 292 (Cho nguyên tử khối: H = 1; C= 12; O= 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; K = 39, Br = 80, Ag = 108, Ca = 40; Sr
= 88; Ba = 137)
} Câu 1. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột
màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A. đá vôi B. than hoạt tính
C. thạch cao D. muối ăn
} Câu 2. Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3tác dụng
với dung dịch HC1 dư, thu được 6,72 lít khí H2(ở đktc)
Khối lượng của Al2O3là
A. 2,7 gam B. 5,4 gam
C. 5,1 gam D. 10,2 gam
} Câu 3. Khí hiđro nhẹ hơn không khí bao nhiêu
lần?
A. 13,0 B. 13,5 C. 14,0 D. 14,5
} Câu 4. Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản
ứng nào là phản ứng thế?
A. BaCl2+ H2SO4−−−→BaSO4+ 2 HCl
B. H2+ CuO t
o
−−−→Cu + H2O
C. Fe2O3+ 6 HCl−−−→2 FeCl3+ 3 H2O
D. 3 CO + Fe2O3 t
o
−−−→3 CO2+ 2 Fe
} Câu 5. Dãy các chất khí có thể thu bằng cách dời
nước là
A. O2, CH4, HCl, CO2 B. O2, N2, H2, CH4
C. H2, N2, O2, CO2 D. HCl, CO2, SO2, Cl2
} Câu 6. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây
nên hiện tượng mưa axit?
A. HCl B. SO2 C. O2 D. N2
} Câu 7. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H6 B. C6H12O6
C. C12H22O11 D. (C6H10O5)n
} Câu 8. Trong 400 ml dung dịch có hòa tan 32 gam
CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,4M B. 0,5M C. 0,6M D. 0,3M
} Câu 9. Hiện tượng khi cho dung dịch H2SO4 vào
ống nghiệm chứa Cu(OH)2là
A. dung dịch tạo thành có màu xanh
B. xuất hiện kết tủa trắng
C. xuất hiện kết tủa xanh
D. dung dịch tạo thành có màu vàng nâu
} Câu 10. Kim loại Fe không phản ứng vơi dung dịch
A. AgNO3 B. HCl C. CuSO4 D. NaOH
} Câu 11. Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A. Na2SO3và HCl B. KOH và FeCl3
C. Na2SO4và KCl D. CO2và NaOH
} Câu 12. Trong phân tử etilen có
A. 1 liên kết đôi B. chỉ có liên kết đơn
C. 1 liên kết ba D. 2 liên kết đôi
} Câu 13. Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu, ta không nên
A. phủ cát vào ngọn lửa
B. phun nước vào ngọn lửa
C. dùng bình xịt cứu hoả
D. dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
} Câu 14. Thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH thu được 0,368 kg glixerol
và m kg hỗn hợp muối của các axit béo Giá trị của m là
A. 11,812 B. 7,748 C. 7,012 D. 9,412
} Câu 15. Cho các chất sau: dung dịch NaOH, HCl;
H2, O2; H2O; Fe, Cu, Na, Cu(OH)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được vói khí clo là:
A. Fe, dung dịch NaOH, H2, O2
B. Na, dung dịch NaOH, H2, H2O
C. Cu, dung dịch HCl, H2O, O2
D. Na, Cu(OH)2, H2O, H2
} Câu 16. Dẫn từ từ 0,2 mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
} Câu 17. Oxit là hợp chất của oxi với
A. một nguyên tố phi kim
B. các nguyên tố hoá học
C. một nguyên tố kim loại
D. nguyên tố hoá học khác
} Câu 18. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch MgCl2có lẫn tạp chất là CuCl2?
} Câu 19. Nếu chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá đến khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất hoá học đặc trưng của nước, phần tử nhỏ nhất này được gọi là
A. hạt proton B. phân tử
C. nguyên tử D. hạt electron
} Câu 20. Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?
A. CuSO4 khan B. H2SO4đặc
Trang 4} Câu 21. Phân bón kép là
A. CO(NH2)2 B. KCl
C. Ca3(PO4)2 D. NPK
} Câu 22. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản
ứng với axit axetic?
A. H2O, H2SO4, Na, C2H5OH
B. KOH, Na, HCl, C2H5OH
C. CuO, Zn, C2H5OH, NaCl
D. Na2O, Mg, KOH, C2H5OH
} Câu 23. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%,
lượng khí CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước
vôi trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị m là
} Câu 24. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được hỗn
hợp sản phẩm, các chất khí: CO2, N2, H2O X có thể
là
A. tinh bột B. chất béo
C. protein D. xenlulozơ
} Câu 25. Dãy nào sau đây gồm các chất hữu cơ?
A. C5H12; CaCO3; C6H12O6; HCOOH
B. CH3COONa; K2CO3; CH4; C12H22O11
C. C2H2; CH3CHO; C2H3Cl; C6H5NO2
D. C2H6; CCl4; C12H22O11; CO
} Câu 26. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml
dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc (dung
dịch mất màu xanh), lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch,
rửa nhẹ, sấy khô và đem cân thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4là
A. 0,150M B. 0,625M C. 4,000M D. 0,500M
} Câu 27. Sục khí SO2 vào một cốc nước cất có nhỏ
vài giọt phenolphtalein thu được dung dịch
A. màu xanh B. màu tím
C. màu đỏ D. không màu
} Câu 28. Cho các axit: HNO3, H3PO4, H2SO4 Hóa
trị của các nhóm nguyên tử NO3, PO4, SO4 lần lượt
là
A. III, II, I B. II, I, III C. I, III, II D. II, III, I
} Câu 29. Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 27,6
gam rượu etylic thu được 26,4 gam etyl axetat Hiệu
suất của phản ứng là
A. 50% B. 90% C. 60% D. 83,33%
} Câu 30. A là 1 hợp chất hiđrocacbon Khi đốt cháy
3 gam chất A thu được 5,4 gam nước Biết khôi lượng
mol của A là 30 gam, công thức phân tử của A là
A. C2H2 B. CH4 C. C2H6 D. C2H4
} Câu 31. Cho các chất sau: HCl, Cu, Al2(SO4)3,
CH4, NaOH, H2, P, O3, CO2, C6H12O6 Dãy gồm toàn
đơn chất là
A. Al2(SO4)3, NaOH, O3, CO2
B. HCl, H2, CH4, C6H12O6
C. Cu, H2, P, O3
D. HCl, Al2(SO4)3, NaOH, CH4
} Câu 32. Dùng khí H2để khử hoàn toàn 12 gam oxit kim loại (chưa biết hoá trị) thì thu được 8,4 gam kim loại Công thức phân tử của oxit là
A. Fe3O4 B. FeO C. Na2O D. Fe2O3
} Câu 33. Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay vì
A. là kim loại nhẹ
B. có lớp màng oxit bền vững bên ngoài
C. phản ứng được với dung dịch NaOH
D. thụ động với H2SO4đặc, nguội
} Câu 34. Trong các hiện tuợng sau đây, hiện tượng nào không phải là hiện tượng hóa học?
A. Củi cháy thành than
B. Đinh sắt bị gỉ trong không khí ẩm
C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
D. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu
} Câu 35. Để phân biệt dung dịch Na2CO3 và dung dịch Na2SO4ta dùng
A. dung dịch BaCl2 B. dung dịch HCl
C. dung dịch AgNO3 D. dung dịch Pb(NO3)2
} Câu 36. Người ta sản xuất NaOH trong công nghiệp từ phản ứng
A. Na2SO4tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
B. điện phân nóng chảy NaCl
C. Na2O tác dụng với H2O
D. điện phân dung dịch NaCl bão hoà
} Câu 37. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit?
A. Phản ứng với oxit axit
B. Phản ứng với muối
C. Chuyển màu quỳ tím sang đỏ
D. Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
} Câu 38 Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung
dịch?
A. Hỗn hợp rượu và nước
B. Hỗn hợp nước và đường
C. Hỗn hợp dầu ăn và xăng
D. Hỗn hợp sữa và nước
} Câu 39. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. F, Cl, Br, I, At B. Si, P, S, Cl, Br
C. F, O, S, P, Si D. Na, Si, P, S, Cl
} Câu 40. Tên gọi của hợp chất có công thức
CH3COOH là
A. rượu etylic B. etyl axetat
C. etilen D. axit axetic
HẾT
Trang 5-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
Thầy Sơn: 039 450 2457
ĐỀ ÔN TẬP LỚP 9
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 333 (Cho nguyên tử khối: H = 1; C= 12; O= 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; K = 39, Br = 80, Ag = 108, Ca = 40; Sr
= 88; Ba = 137)
} Câu 1. Oxit là hợp chất của oxi với
A. các nguyên tố hoá học
B. nguyên tố hoá học khác
C. một nguyên tố kim loại
D. một nguyên tố phi kim
} Câu 2. Cho các chất sau: dung dịch NaOH, HCl;
H2, O2; H2O; Fe, Cu, Na, Cu(OH)2 Dãy gồm các chất
đều tác dụng được vói khí clo là:
A. Na, dung dịch NaOH, H2, H2O
B. Cu, dung dịch HCl, H2O, O2
C. Na, Cu(OH)2, H2O, H2
D. Fe, dung dịch NaOH, H2, O2
} Câu 3. Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản
ứng nào là phản ứng thế?
A. Fe2O3+ 6 HCl−−−→2 FeCl3+ 3 H2O
B. BaCl2+ H2SO4−−−→BaSO4+ 2 HCl
C. 3 CO + Fe2O3
to
−−−→3 CO2+ 2 Fe
D. H2+ CuO t
o
−−−→Cu + H2O
} Câu 4. Phân bón kép là
C. CO(NH2)2 D. Ca3(PO4)2
} Câu 5. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch
dung dịch MgCl2có lẫn tạp chất là CuCl2?
} Câu 6. Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 27,6
gam rượu etylic thu được 26,4 gam etyl axetat Hiệu
suất của phản ứng là
A. 83,33% B. 90% C. 60% D. 50%
} Câu 7. Nếu chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá đến
khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất hoá
học đặc trưng của nước, phần tử nhỏ nhất này được gọi
là
A. hạt electron B. phân tử
C. hạt proton D. nguyên tử
} Câu 8. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính
phi kim tăng dần là
A. Si, P, S, Cl, Br B. F, O, S, P, Si
C. F, Cl, Br, I, At D. Na, Si, P, S, Cl
} Câu 9. Tên gọi của hợp chất có công thức
CH3COOH là
A. etyl axetat B. axit axetic
C. rượu etylic D. etilen
} Câu 10. Kim loại Fe không phản ứng vơi dung dịch
A. NaOH B. HCl C. AgNO3 D. CuSO4
} Câu 11. Dùng khí H2để khử hoàn toàn 12 gam oxit kim loại (chưa biết hoá trị) thì thu được 8,4 gam kim loại Công thức phân tử của oxit là
A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. Na2O D. FeO
} Câu 12. Trong các hiện tuợng sau đây, hiện tượng nào không phải là hiện tượng hóa học?
A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
B. Đinh sắt bị gỉ trong không khí ẩm
C. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu
D. Củi cháy thành than
} Câu 13. Cho các chất sau: HCl, Cu, Al2(SO4)3,
CH4, NaOH, H2, P, O3, CO2, C6H12O6 Dãy gồm toàn đơn chất là
A. Cu, H2, P, O3
B. HCl, Al2(SO4)3, NaOH, CH4
C. HCl, H2, CH4, C6H12O6
D. Al2(SO4)3, NaOH, O3, CO2
} Câu 14. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị m là
} Câu 15. Sục khí SO2 vào một cốc nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein thu được dung dịch
A. màu tím B. màu xanh
C. không màu D. màu đỏ
} Câu 16. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa axit?
A. HCl B. O2 C. SO2 D. N2
} Câu 17. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với axit axetic?
A. Na2O, Mg, KOH, C2H5OH
B. KOH, Na, HCl, C2H5OH
C. H2O, H2SO4, Na, C2H5OH
D. CuO, Zn, C2H5OH, NaCl
} Câu 18. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H6 B. (C6H10O5)n
C. C12H22O11 D. C6H12O6
} Câu 19 Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung
dịch?
A. Hỗn hợp rượu và nước
B. Hỗn hợp dầu ăn và xăng
C. Hỗn hợp nước và đường
D. Hỗn hợp sữa và nước
Trang 6} Câu 20. Để phân biệt dung dịch Na2CO3 và dung
dịch Na2SO4 ta dùng
A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch Pb(NO3)2
C. dung dịch BaCl2 D. dung dịch HCl
} Câu 21. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml
dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc (dung
dịch mất màu xanh), lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch,
rửa nhẹ, sấy khô và đem cân thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4là
A. 0,500M B. 0,150M C. 0,625M D. 4,000M
} Câu 22. Dẫn từ từ 0,2 mol CO2 vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
} Câu 23. Cho các axit: HNO3, H3PO4, H2SO4 Hóa
trị của các nhóm nguyên tử NO3, PO4, SO4 lần lượt
là
A. II, I, III B. III, II, I C. I, III, II D. II, III, I
} Câu 24. Trong phân tử etilen có
A. 1 liên kết đôi B. 2 liên kết đôi
C. 1 liên kết ba D. chỉ có liên kết đơn
} Câu 25. Khí hiđro nhẹ hơn không khí bao nhiêu
lần?
A. 13,5 B. 14,5 C. 14,0 D. 13,0
} Câu 26. Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay
vì
A. thụ động với H2SO4đặc, nguội
B. là kim loại nhẹ
C. có lớp màng oxit bền vững bên ngoài
D. phản ứng được với dung dịch NaOH
} Câu 27. Cặp chất nào sau đây không phản ứng với
nhau?
A. CO2và NaOH B. Na2SO4và KCl
C. Na2SO3và HCl D. KOH và FeCl3
} Câu 28. Dãy các chất khí có thể thu bằng cách dời
nước là
A. O2, CH4, HCl, CO2 B. HCl, CO2, SO2, Cl2
C. H2, N2, O2, CO2 D. O2, N2, H2, CH4
} Câu 29. Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu, ta
không nên
A. phủ cát vào ngọn lửa
B. phun nước vào ngọn lửa
C. dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
D. dùng bình xịt cứu hoả
} Câu 30. Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng
chất nào sau đây để làm khan rượu?
C. CuSO4khan D. H2SO4đặc
} Câu 31. Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác
dụng với dung dịch HC1 dư, thu được 6,72 lít khí H2
(ở đktc) Khối lượng của Al2O3là
A. 5,4 gam B. 2,7 gam
C. 5,1 gam D. 10,2 gam
} Câu 32. Trong 400 ml dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,5M B. 0,3M C. 0,4M D. 0,6M
} Câu 33. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit?
A. Phản ứng với muối
B. Phản ứng với oxit axit
C. Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
D. Chuyển màu quỳ tím sang đỏ
} Câu 34. Hiện tượng khi cho dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 là
A. dung dịch tạo thành có màu vàng nâu
B. xuất hiện kết tủa trắng
C. xuất hiện kết tủa xanh
D. dung dịch tạo thành có màu xanh
} Câu 35. Người ta sản xuất NaOH trong công nghiệp từ phản ứng
A. điện phân dung dịch NaCl bão hoà
B. điện phân nóng chảy NaCl
C. Na2O tác dụng với H2O
D. Na2SO4tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
} Câu 36. Thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH thu được 0,368 kg glixerol
và m kg hỗn hợp muối của các axit béo Giá trị của m là
A. 9,412 B. 11,812 C. 7,012 D. 7,748
} Câu 37. A là 1 hợp chất hiđrocacbon Khi đốt cháy
3 gam chất A thu được 5,4 gam nước Biết khôi lượng mol của A là 30 gam, công thức phân tử của A là
A. CH4 B. C2H2 C. C2H6 D. C2H4
} Câu 38. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A. than hoạt tính B. muối ăn
C. đá vôi D. thạch cao
} Câu 39. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp sản phẩm, các chất khí: CO2, N2, H2O X có thể là
A. tinh bột B. protein
C. chất béo D. xenlulozơ
} Câu 40. Dãy nào sau đây gồm các chất hữu cơ?
A. CH3COONa; K2CO3; CH4; C12H22O11
B. C2H2; CH3CHO; C2H3Cl; C6H5NO2
C. C5H12; CaCO3; C6H12O6; HCOOH
D. C2H6; CCl4; C12H22O11; CO
HẾT
Trang 7-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
Thầy Sơn: 039 450 2457
ĐỀ ÔN TẬP LỚP 9
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 416 (Cho nguyên tử khối: H = 1; C= 12; O= 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; K = 39, Br = 80, Ag = 108, Ca = 40; Sr
= 88; Ba = 137)
} Câu 1. Cho các axit: HNO3, H3PO4, H2SO4 Hóa
trị của các nhóm nguyên tử NO3, PO4, SO4 lần lượt
là
A. II, I, III B. III, II, I C. I, III, II D. II, III, I
} Câu 2. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây
nên hiện tượng mưa axit?
A. O2 B. HCl C. N2 D. SO2
} Câu 3. Khí hiđro nhẹ hơn không khí bao nhiêu
lần?
A. 14,0 B. 14,5 C. 13,5 D. 13,0
} Câu 4. Phân bón kép là
A. CO(NH2)2 B. Ca3(PO4)2
} Câu 5 Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung
dịch?
A. Hỗn hợp sữa và nước
B. Hỗn hợp nước và đường
C. Hỗn hợp dầu ăn và xăng
D. Hỗn hợp rượu và nước
} Câu 6. Hiện tượng khi cho dung dịch H2SO4 vào
ống nghiệm chứa Cu(OH)2là
A. dung dịch tạo thành có màu vàng nâu
B. xuất hiện kết tủa xanh
C. dung dịch tạo thành có màu xanh
D. xuất hiện kết tủa trắng
} Câu 7. Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3tác dụng
với dung dịch HC1 dư, thu được 6,72 lít khí H2(ở đktc)
Khối lượng của Al2O3là
A. 10,2 gam B. 5,4 gam
C. 5,1 gam D. 2,7 gam
} Câu 8. Oxit là hợp chất của oxi với
A. nguyên tố hoá học khác
B. một nguyên tố kim loại
C. các nguyên tố hoá học
D. một nguyên tố phi kim
} Câu 9. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%,
lượng khí CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước
vôi trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị m là
} Câu 10. Tên gọi của hợp chất có công thức
CH3COOH là
A. etilen B. etyl axetat
C. axit axetic D. rượu etylic
} Câu 11. Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A. Na2SO3và HCl B. CO2và NaOH
C. KOH và FeCl3 D. Na2SO4và KCl
} Câu 12. Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào là phản ứng thế?
A. Fe2O3+ 6 HCl−−−→2 FeCl3+ 3 H2O
B. BaCl2+ H2SO4−−−→BaSO4+ 2 HCl
C. 3 CO + Fe2O3 t
o
−−−→3 CO2+ 2 Fe
D. H2+ CuO t
o
−−−→Cu + H2O
} Câu 13. Sục khí SO2 vào một cốc nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein thu được dung dịch
A. màu đỏ B. màu xanh
C. màu tím D. không màu
} Câu 14. Trong các hiện tuợng sau đây, hiện tượng nào không phải là hiện tượng hóa học?
A. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu
B. Củi cháy thành than
C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
D. Đinh sắt bị gỉ trong không khí ẩm
} Câu 15. Trong phân tử etilen có
A. 2 liên kết đôi B. 1 liên kết ba
C. chỉ có liên kết đơn D. 1 liên kết đôi
} Câu 16. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch MgCl2có lẫn tạp chất là CuCl2?
} Câu 17. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. Na, Si, P, S, Cl B. F, O, S, P, Si
C. F, Cl, Br, I, At D. Si, P, S, Cl, Br
} Câu 18. Thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH thu được 0,368 kg glixerol
và m kg hỗn hợp muối của các axit béo Giá trị của m là
A. 7,748 B. 11,812 C. 7,012 D. 9,412
} Câu 19. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp sản phẩm, các chất khí: CO2, N2, H2O X có thể là
A. xenlulozơ B. tinh bột
C. chất béo D. protein
} Câu 20. Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu, ta không nên
A. dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
B. phủ cát vào ngọn lửa
C. dùng bình xịt cứu hoả
D. phun nước vào ngọn lửa
Trang 8} Câu 21. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột
màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A. than hoạt tính B. thạch cao
C. đá vôi D. muối ăn
} Câu 22. Dùng khí H2để khử hoàn toàn 12 gam oxit
kim loại (chưa biết hoá trị) thì thu được 8,4 gam kim
loại Công thức phân tử của oxit là
A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. Na2O D. FeO
} Câu 23. Cho các chất sau: HCl, Cu, Al2(SO4)3,
CH4, NaOH, H2, P, O3, CO2, C6H12O6 Dãy gồm toàn
đơn chất là
A. Al2(SO4)3, NaOH, O3, CO2
B. HCl, H2, CH4, C6H12O6
C. HCl, Al2(SO4)3, NaOH, CH4
D. Cu, H2, P, O3
} Câu 24. Kim loại Fe không phản ứng vơi dung
dịch
A. AgNO3 B. CuSO4 C. NaOH D. HCl
} Câu 25. Dãy nào sau đây gồm các chất hữu cơ?
A. C5H12; CaCO3; C6H12O6; HCOOH
B. CH3COONa; K2CO3; CH4; C12H22O11
C. C2H2; CH3CHO; C2H3Cl; C6H5NO2
D. C2H6; CCl4; C12H22O11; CO
} Câu 26. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H22O11 B. (C6H10O5)n
C. C6H12O6 D. C6H6
} Câu 27. Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay
vì
A. là kim loại nhẹ
B. có lớp màng oxit bền vững bên ngoài
C. phản ứng được với dung dịch NaOH
D. thụ động với H2SO4đặc, nguội
} Câu 28. Để phân biệt dung dịch Na2CO3 và dung
dịch Na2SO4 ta dùng
A. dung dịch BaCl2 B. dung dịch Pb(NO3)2
C. dung dịch HCl D. dung dịch AgNO3
} Câu 29. Cho các chất sau: dung dịch NaOH, HCl;
H2, O2; H2O; Fe, Cu, Na, Cu(OH)2 Dãy gồm các chất
đều tác dụng được vói khí clo là:
A. Na, Cu(OH)2, H2O, H2
B. Cu, dung dịch HCl, H2O, O2
C. Fe, dung dịch NaOH, H2, O2
D. Na, dung dịch NaOH, H2, H2O
} Câu 30. Dẫn từ từ 0,2 mol CO2 vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
} Câu 31. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml
dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc (dung
dịch mất màu xanh), lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch,
rửa nhẹ, sấy khô và đem cân thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4là
A. 4,000M B. 0,150M C. 0,625M D. 0,500M
} Câu 32. Nếu chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá đến khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất hoá học đặc trưng của nước, phần tử nhỏ nhất này được gọi là
A. phân tử B. hạt proton
C. nguyên tử D. hạt electron
} Câu 33. Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?
A. H2SO4đặc B. CuSO4khan
} Câu 34. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit?
A. Phản ứng với oxit axit
B. Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
C. Chuyển màu quỳ tím sang đỏ
D. Phản ứng với muối
} Câu 35. Dãy các chất khí có thể thu bằng cách dời nước là
A. H2, N2, O2, CO2 B. O2, CH4, HCl, CO2
C. O2, N2, H2, CH4 D. HCl, CO2, SO2, Cl2
} Câu 36. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với axit axetic?
A. H2O, H2SO4, Na, C2H5OH
B. Na2O, Mg, KOH, C2H5OH
C. KOH, Na, HCl, C2H5OH
D. CuO, Zn, C2H5OH, NaCl
} Câu 37. Người ta sản xuất NaOH trong công nghiệp từ phản ứng
A. điện phân nóng chảy NaCl
B. Na2SO4tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C. Na2O tác dụng với H2O
D. điện phân dung dịch NaCl bão hoà
} Câu 38. Trong 400 ml dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,3M B. 0,6M C. 0,5M D. 0,4M
} Câu 39. A là 1 hợp chất hiđrocacbon Khi đốt cháy
3 gam chất A thu được 5,4 gam nước Biết khôi lượng mol của A là 30 gam, công thức phân tử của A là
A. C2H4 B. C2H6 C. CH4 D. C2H2
} Câu 40. Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 27,6 gam rượu etylic thu được 26,4 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng là
A. 60% B. 90% C. 83,33% D. 50%
HẾT