Cô cạn toàn bộ dung dịch D thu được 2,4 gam muối khan.. Thủy phân X xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học.. Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏn
Trang 1SỞ GD&ĐT TÂY NINH
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
41 B 46 D 51 A 56 C 61 A 66 A 71 B 76 C
42 C 47 B 52 D 57 C 62 B 67 B 72 C 77 D
43 B 48 B 53 C 58 C 63 D 68 C 73 C 78 D
44 C 49 B 54 D 59 A 64 D 69 A 74 A 79 B
45 B 50 A 55 A 60 D 65 D 70 C 75 A 80 A
A. Ba liên kết peptit và hai gốc alpha – amino axit
B. Hai liên kết peptit và ba gốc alpha – amino axit
C. Hai liên kết peptit và hai gốc alpha – amino axit
D Ba liên kết peptit và ba gốc alpha – amino axit
A. Polietilen B. Poli (vinyl clorua) C. Tinh bột D Polipropilen
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Nước brom
A. C6H5NH2 B. C2H5OH C. H2NCH2COOH D CH3NH2
A. Propyl axetat B. Etyl axetat C. Phenyl fomat D Vinyl axetat
được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch D thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là:
A. Tơ nilon – 6 B. Tơ tằm C. Tơ nilon – 6,6 D Tơ nitron
kết với nhau qua nguyên tử:
Trang 2Câu 51: Để chứng minh H2NCH2COOH là hợp chất lưỡng tính người ta cho tác dụng với:
A. NaOH và HCl B. NaCl và HCl C. NaCl và NaOH D HCl và HCOOH
A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH D C6H5NH2
A Polietilen B Poli (vinyl clorua) C Poliisopren D Polipropilen
cấu tạo của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5
A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl fomat D Etyl axetat
A Ancol etylic B Ancol metylic C Glixerol D Etylen glycol
trong gỗ, bông nõn Công thức của X là:
chất rắn vô định hình Thủy phân X xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần lượt là:
A Tinh bột; saccarozo B Xenlulozo; saccarozo C Saccarozo; glucozo D Tinh bột; glucozo
A Glucozo B Saccarozo C Xenlulozo D Tinh bột
A CH3N(CH3)C2H5 B CH3NHCH3 C CH3CH(NH2)CH3 D CH3CH2NH2
A CH3COOCH3 B CH2=CHCH2OH C CH3CH2COOH D CH2=CHCOOCH3
A Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo rắn
D Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
A Glucozo B Saccarozo C Tinh bột D Fructozo
Trang 3Câu 67 : Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức X là:
A CH3COONa B C17H33COONa C C17H35COONa D C3H5COONa
dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl axetat C Vinyl clorua D Propilen
dụng hoàn toàn với lượng dư dugn dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là:
đẳng, thu được 11 gam CO2 và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của hai amin là:
A C4H11N và C5H13N B CH5N và C2H7N C C2H7N và C3H9N D C3H9N và C4H11N
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
NaOH dưa vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:
81% Giá trị của m là:
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là:
(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(2) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
(3) Đốt cháy hoàn toàn etyl axetat thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Hidro hóa saccarozo với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol
(6) Trong dung dịch, glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở
(7) Trong môi trường kiềm, GlyAla tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(8) H2NCH(CH3)CONHCH2COOH là một dipeptit
Số phát biểu không đúng là:
Hướng dẫn
(1) Đúng Vì chất béo là este của glixerol và các axit béo
(2) Sai Este có mùi chuối chín là isoamyl axetat
Trang 4(3) Đúng Vì đây là este no, đơn chức, mạch hở
(4) Đúng Amilopectin có mạch phân nhánh, amilozo có cấu trúc mạch thẳng
(5) Sai Hidro hóa glucozo hoặc fructozo ta thu được sobitol (rượu no đa chức)
(6) Đúng
(7) Sai Dipeptit không có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH
-(8) Đúng Đây là AlaGly
Bước 1: cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở nhiệt độ 65 – 700C
Bước 3: làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Hướng dẫn
A sai Vì H2SO4 vừa là xúc tác vừa hút nước để tăng hiệu suất phản ứng
B sai Vì dung dịch NaCl bão hòa để tách este ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng
C đúng
D sai Vì sau bước 3, este sinh ra không tan trong nước nên dung dịch không đồng nhất
toàn 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11 mol O2 Sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịch Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Khối lượng của 0,14 mol Z là:
Hướng dẫn
2 5 2
2
15 31 3 3 5
2
a 0, 2
b 0,6
c 0,1
=
−
dịch KOH 5,6% thu được 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí điều kiện thường, đều làm xanh quỳ tím ẩm Tỉ khôi của Y so với H2 là 19 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a và số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A 40,8 và 3 B 40,8 và 2 C 25,0 và 2 D 25,0 và 3
Trang 5Hướng dẫn
25 g
X
Các chất X, Y, Z, T tương ứng với dãy nào sau đây đúng ?
A Triolein, anilin, saccarozo, glucozo B Triolein, anilin, glucozo, saccarozo
C Anilin, triolein, saccarozo, glucozo D Anilin, triolein, glucozo, saccarozo
một liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Hướng dẫn
2
46,6g
2
C H COOCH : 0, 25 18a 32b 188,85 2.0, 275 176
176g
H O
a
a 0, 3|b 0, 25
C H COOCH : 0, 25
E
→
-HẾT -