Câu 6: Khi máy phát thanh vô tuyến hoạt động thì sóng âm tần được trộn với sóng mang nhờ mạch biến điệu → Chọn A... Câu 11: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứn
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2018 − 2019 MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ & Tên: ………
Số Báo Danh:………
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
HD GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất thất phát ra khi bị kích thích → Chọn A
Câu 2:
Phương trình li độ của vật dao động điều hòa được xác định bằng biểu thức x=A cos( + → t ) Chọn C Câu 3:
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi = → 0 Chọn D.
Câu 4:
Các điểm cực tiểu giao thoa có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên là bước sóng
= + với k= 0, 1, 2 → Chọn C.
Câu 5:
Sóng điện từ là sóng ngang → Chọn C.
Câu 6:
Khi máy phát thanh vô tuyến hoạt động thì sóng âm tần được trộn với sóng mang nhờ mạch biến điệu
→ Chọn A.
Câu 7:
Chu kì dao động của con lắc đơn T 2
g
= → Chọn C.
Câu 8:
Đặc trưng vật lý gắn liền với độ cao của âm là tần số → Chọn D.
Câu 9:
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U → Chọn B.
Câu 10:
Mã đề thi: 132
Trang 2Góc tới giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần 2
gh 1
n sin i
n
= → Chọn D.
Câu 11:
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ → Chọn A
Câu 12:
Ba suất điện động phát ra từ máy phát điện xoay chiều ba pha từng đôi một lệch nhau một góc 2
3
→ Chọn B.
Câu 13:
Bước sóng trên dây v 2 0, 4
f 5
= = = m → Chọn A
Câu 14:
Khoảng vân giao thoa
9
3
−
−
Câu 15:
Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp trên dây khi xảy ra sóng dừng là d 20
2
= = cm → =40 cm → Chọn A Câu 16:
Bước sóng tương ứng của bức xạ
8
15
c 3.10
0, 3
f 10
= = = µm → bức xạ tử ngoại → Chọn D.
Câu 17:
Quy tắc chung khi ghi kết quả đo là giá trị trung bình được làm tròn tới số thập phân tương ứng với số thập phân của sai số tuyệt đối trong phép đo → Chọn D.
Câu 18:
Khối lượng của vật
( )2 2
k 10
2
Câu 19:
Hệ số công suất của thiết bị cos 3
=
→ Chọn D.
Câu 20:
d
E =qU 1, 6.10 20.10= − =3, 2.10− J
→ Chọn A.
Câu 21:
Ta có f 1
C → C giảm 4 lần thì f =2f → Chọn C
Câu 22:
Dung kháng của tụ điện ZC=50 Ω → Chọn B.
Câu 23:
BScos 5.10 60.10 cos 60− − 1,5.10−
Câu 24:
Điện dung của tụ điện phẳng C 12
d → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → Chọn B.
Câu 25:
Tốc độ cực đại của dao động tổng hợp hai dao động thành phần vuông pha nhau
v = A +A =5 3 +4 =25 cm/s → Chọn D.
Câu 26:
Cường độ dòng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
Trang 3( ) (2 )2
0
i= q −q =10 10− − 8.10− = mA → 6 Chọn B.
Câu 27:
Từ giả thuyết bài toán, ta có hệ
d d 125
1 1 1
d d 20
+ =
+ =
=
=
cm → ảnh cao gấp 4 lần vật → Chọn C.
Câu 28:
Điện áp cuộn dây lệch 5
6
so với điện áp hai đầu tụ điện → u sớm pha hơn d i một góc d
3
= → ZL
3
r =
→ Chọn A.
Câu 29:
Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng → n 3=
→ Tốc độ truyền sóng trên dây v 2lf 2.0, 6.10 4
Câu 30:
Đoạn mạch chứ vôn kế có điện trở rất lớn → dòng điện qua đoạn mạch này hầu như rất nhỏ, do đó ta có thể loại bỏ ảnh hưởng của đoạn mạch này ra khỏi mạch để dễ tính toán
Cường độ dòng điện qua mạch
2
I
→ Số chỉ của vôn kế cho biết điện áp hai đầu điện trở R → 2 UV IR2 2.7, 5 5
5
= = = V→ Chọn B.
Câu 31:
Để cảm ứng từ tại M bằng 0 thì cảm ứng từ thành phần do hai dòng điện gây ra tại M phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn
→ M nằm giữa hai dòng điện và nằm trong mặc phẳng tạo bởi hai dòng điện Ta có hệ
1 2
1 1
2 2
1
2
d 20
d 15
=
=
Câu 32:
Số họa âm trong khoảng nghe thấy là số giá trị của k thõa mãn bất phương trình
16 20000
k
440 440 → 0, 036 k 45, 45, với k=1 thì f1=440 Hz là âm cơ bản→ còn lại có 44 họa âm
→ Chọn B.
Câu 33:
Từ thông cực đại qua cuộn cảm = U0 = 2
W → khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
0
2
= là
T 1
t
6 300
Câu 34:
Để một vị trí có đúng 3 bực xạ đơn sắc thì tại vị trí này phải có sự chồng chất của 3 dãy quang phổ bậc k, bậc
k 1+ và bậc k+2
min
1,875 k
→ k2, 28 Vậy chúng ta chỉ có thể tìm thấy được vị trí có 3 bức xạ đơn sắc cho vân sáng bắt đầu từ quang phổ bậc 3, càng tiến về vùng quang phổ bậc cao thì sự chồng chất sẽ càng dày
→ Ứng với k = → vùng chồng chất có tọa độ 3 x x x → ↔ k 2000 k 2250
Trang 4Với k=4 ta có 500 nm 2 562, 5 nm → Chọn B.
Câu 35:
Với công suất nơi tiêu thụ là không đổi, để thay đổi hiệu suất của quá trình truyền tải, rõ ràng công suất nơi phát phải thay đổi
Gọi và P1 lần lượt là hao phí truyền tải tương ứng với hai trường hợp P2
→
=
2
P P P U
P P P U
=
P
2
1 H P U
1 H P U
−
=
2
P P H
2 tt
P
1 H H P U
−
2
H 1 H U
H 1 H U
=
− ↔
H 1 H 1 0,8 1 0,8 4
−
=
Câu 36:
Điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm Lmax
RC
U U
cos
=
Lmax
U 100 2 1 cos
U 200 2 2
3
2 0 0C 0Lmax
0Lmax
U
U
Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn dây thì u chậm pha hơn C u một góc 2
3 3
− = → C
5
u 300 cos 100 t
12
Câu 37:
Để đơn giản ta có thể chia quá trình chuyển động của vật thành 3 giai đoạn như sau:
Giai đoạn 1: Hệ hai vật m và Mdao động điều hòa chịu tác dụng thêm của lực ma sát
→ Trong giai đoạn này vật m dao động quanh vị trí cân bằng tạm O , tại vị trí này lực đàn hồi của lò xo cân bằng với lực đàn hồi, khi đó lò xo giãn một đoạn OO 0 Mg 0, 25.0, 2.10 2
= = = = cm
Biên độ dao động của vật là A1=10 2− = cm, tốc độ góc 8 1 k 25 5 2
M m 0,3 0, 2
→ Tốc độ của hai vật khi đến vị trí O : v=v1max = 1A2 =5 2.8=40 2 cm/s
Giai đoạn 2: Hệ hai vật tiếp tục dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O cho đến khi dây bị chùng và vật
m tách ra khỏi vật M
+ Tại vi trí vật m tách ra khỏi vật M dây bị chùng, T= → với vật 0 M ta có
2
F = M x →
2 1
g 0, 25.10
5 2
02 1 1
v = A −x =5 2 8 −5 =5 78 cm/s
Giai đoạn 3: Khi tách ra khỏi vật M, m dao động điều hòa quanh vị trí lò xo không biến dạng O
( )
x cm
Vị trí ban đầu
A =
2
Vị trí dây chùng
5
02
x
Trang 5Tần số góc trong giai đọan này 2 k 25 5 30
m 0,3 3
→ Biên độ dao động trong giai đoạn này
2
2
2
5
5 30 3
cm
Giai đoạn 4: Con lắc do động điều hòa ổn định không với biên độ A=A2 và một chịu tác dụng của vật M
→ Tốc độ cực đại v2max 2A2 5 30 9 10 30 3 52, 0
Câu 38:
Từ đồ thị, ta có dmax =10 cm → A2 = d2max−A12 = 102−62 =8 cm
Từ trục thời gian ta có, khoảng thời gian giữa hai lần khoảng cách giữa hai chất điểm bằng 0 (nửa chu chu kì dao động) là t T 1, 2
2
= = s → T=2, 4s → 5
6
= rad/s
Tốc độ cực đại của dao động thứ hai v2 A2 20
3
Câu 39:
Để đơn giản, ta chọn = → 1 AB=6, 6
Để một điểm trên AC cực đại và cùng pha với nguồn thì 1 2
1 2
d d k
d d n AB 6, 6
+ =
+ = =
lớn cùng chẵn hoặc lẻ
Mặc khác để khoảng cách AC là ngắn nhất thì
1 2 1
cos
2AB.d
nhất
Ta để ý rằng khi xảy ra cực đại thì mỗi bên trung trực của AB có 6 dãy cực đại
ứng với k= 1, 2 6 Với mỗi giá trị của k ta tìm được cặp giá trị d , 1 d 2
→ Thử các giá trị của k, nhận thấy cos lớn nhất khi k=1 và 1
2
d 3
d 4
=
=
→ hmin ABtan 1, 3757
2
Câu 40:
Ta có A2=A12+A22+2A A cos1 2 ↔ 2 ( ) 2 2
A + 2A cos A +A −A = 0
→ Để phương trình tồn tại nghiệm A thì 1 ( )2 ( 2 2)
2A cos −4 A −A 0 → A2max =12 cm
Vậy khi đó A1 =6 3 cm → Chọn B.
−−− HẾT −−−
C
1
d
2
d