Đã có thân, lá, rễ; sống trên cạn là chủ yếu Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào Rễ thật, lá đa dạng; tử; sống ở nơi ẩm ướt sống ở các nơi khác nhau Ngành Rêu.. Ngành Dương xỉ.[r]
Trang 3Đáp án kiểm tra bài cũ:
- Cây hạt kín chia làm 2 lớp: Lớp 1 lá mầm và lớp 2 lá mầm.
- Đặc điểm để phân biệt các lớp là: Số lá mầm của phôi, kiểu rễ, kiểu gân lá, số cánh hoa, dạng thân.
- Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt là: số
lá mầm của phôi
Trang 4Nhóm Hạt kín gần 300.000 loài Nhóm Hạt trần 600 loài
Nhóm Rêu 2.200 loài Nhóm Dương xỉ 1.100 loài
Trang 5 Hãy chọn 1 trong 2 từ sau đây: Giống nhau, khác nhau
để điền vào chổ trống cho thích hợp:
1- Giữa rêu và cây hạt kín có nhiều điểm rất
2- Nhưng giữa các loại rêu với nhau, hoặc giữa các cây hạt kín với nhau lại có sự ……… về tổ chức cơ thể và sinh sản.
khác nhau giống nhau
Bài tập
Trang 6Cây mít (Thuộc nhóm hạt kín) Cây rêu
Trang 72 3
Một số cây hạt kín
Trang 9Giới Thực vật
Thực vật bậc cao Đã có thân, lá, rễ; sống trên cạn là chủ yếu
……… ………
……… ………
Ngành Hạt trần Ngành Hạt kín
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
……… ………
Ghép đặc điểm chung của các ngành vào chỗ trống cho phù hợp?
Trang 10Giới Thực vật
Thực vật bậc cao Đã có thân, lá,
rễ; sống trên cạn là chủ yếu
Có bào tử Có hạt
Có nón Có hoa, quả
Ngành Hạt trần Ngành Hạt kín
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào
tử; sống ở nơi ẩm ướt Rễ thật, lá đa dạng; sống ở các nơi khác nhau
Trang 11Giới Thực vật
Thực vật bậc cao Đã có thân, lá,
rễ; sống trên cạn là chủ yếu
Có bào tử Có hạt
Có nón Có hoa, quả
………… …………
Ngành Hạt trần Ngành Hạt kín
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào
tử; sống ở nơi ẩm ướt Rễ thật, lá đa dạng; sống ở các nơi khác nhau
Trang 12Giới Thực vật
Thực vật bậc cao Đã có thân, lá,
rễ; sống trên cạn là chủ yếu
Có bào tử Có hạt
Có nón Có hoa, quả
Phôi có 1 lá mầm Phôi có 2 lá mầm
Ngành Hạt trần Ngành Hạt kín
Lớp 1 lá mầm Lớp 2 lá mầm
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào
tử; sống ở nơi ẩm ướt Rễ thật, lá đa dạng; sống ở các nơi khác nhau
Trang 13Các ngành thực vật
(Cột A)
(Cột A) Đặc điểm (Cột B)
Đặc điểm (Cột B) Kết
quả 1- Ngành Rêu cĩ
các đặc điểm: a- Đã cĩ rễ, thân, lá Sống ở cạn là chủ yếu, cĩ nĩn, hạt hở (nằm lộ trên lá nỗn hở)
1-2- Ngành Dương xỉ
cĩ các đặc điểm: b- Rễ, thân, lá chính thức, đa dạng Sống ở cạn là chủ yếu, cĩ hoa và quả, hạt kín (trong
quả)
2-3- Ngành Hạt trần
cĩ các đặc điểm: c- Rễ giả, thân khơng phân nhánh, lá nhỏ Sống ở những nơi ẩm ướt Cĩ bào tử, bào tử
nảy mầm thành cây con
nảy mầm thành cây con
3-4- Ngành Hạt kín
cĩ các đặc điểm: d- Đã cĩ rễ, thân, lá chính thức Sống ở cạn là chủ yếu Cĩ bào tử, bào tử nảy mầm thành
nguyên tản
nguyên tản
4-Hãy lựa chọn các cụm từ ở cột B phù hợp với cột A
rồi viết vào cột kết quả?
c d
a
b
Trang 14Chọn câu trả lời đúng:
Các bậc phân loại của Thực vật từ cao đến thấp là?
A Ngành - Bộ - Lớp - Họ - Chi - Loài
B Ngành - Lớp - Họ - Bộ - Loài - Chi
C Chi - Lớp - Ngành - Bộ - Họ - Loài
D Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài
Sai mất rồi
???
Hoan hô Chúc mừng
!!!
D
Trang 15Việc tìm hiểu sự giống nhau và khác nhau giữa các dạng thực vật để phân chia chúng thành các
……… … gọi là ………
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm Phân loại thực vật?
Trang 16Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài theo nội dung đã ghi và trả lời câu hỏi 1,2 sgk trang 141.
- Tìm hiểu trước nội dung bài 44 “Sự phát triển của giới thực vật”
- Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về các
nhóm thực vật