STT Ngày tháng TÊN LỚP TỔNG SỐ PHÔI CẤP RA CĐNC CN SỐ PHÔI IN CÁC LỚP SỐ PHÔI HỎNG SỐ PHÔI CÒN LẠI GHI CHÚ. STCW BẾP CĐNC STCW CN BẾP CĐNC STCW CN BẾP CĐNC STCW CN BẾP[r]
Trang 1BÁO CÁO VỀ VIỆC SỬ DỤNG PHÔI CHỨNG CHỈ
Tháng……./20…
Trang…
ST
T Ngày tháng TÊN LỚP NV TỔNG SỐ PHÔI CẤP RA SỐ PHÔI IN CÁC LỚP SỐ PHÔI HỎNG SỐ PHÔI CÒN LẠI GHI CHÚ
ĐB CM NV NV CB BD CN Anh NV ĐB CM NV NV CB BD CN Anh NV ĐB CM NV NV CB CN Anh NV ĐB CM NV NV CB CN BD Anh
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
NGƯỜI BÁO CÁO LÃNH ĐẠO TRUNG TÂM DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: NVĐB: Huấn luyện chứng chỉ đặc biệt, tàu dầu, hóa chất, khí hóa lỏng, tàu gas; NVCB: HL cơ bản cứu sinh, cứu hỏa, sơ cứu
NVCM: Huấn luyện các chứng chỉ NV chuyên môn,; BDCN: Bồi dưỡng, cập nhật; Anh: Tiếng Anh
BM.04-QT.HLTV.03
Trang 2BÁO CÁO VỀ VIỆC SỬ DỤNG PHÔI CHỨNG CHỈ
Tháng……./20…
Trang…
STT Ngày tháng TÊN LỚP TỔNG SỐ PHÔI CẤP RA CĐNC CN SỐ PHÔI IN CÁC LỚP SỐ PHÔI HỎNG SỐ PHÔI CÒN LẠI GHI CHÚ
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
NGƯỜI BÁO CÁO LÃNH ĐẠO TRUNG TÂM DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: CĐNC: Cao đẳng nâng cao và Cao đẳng nghề nâng cao, CNSTCW: Cập nhật STCW, BẾP: Nấu ăn, Vệ sinh an toàn thực phẩm,
BM.04-QT.HLTV.03