1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK I mon ly 6

3 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật Lý 6
Chuyên ngành Vật Lý 6
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng phương , ngược chiều mạnh như nhauA. Câu 5: Khi kéo vật cã träng lîng 20N lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào.. 1 mm3 Câu 10: Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên

Trang 1

Phßng Gi¸o dôc Tiªn L·ng

Trêng THCS §¹i Th¾ng §Ò KiÓm tra häc kú I M«n: VËt Lý 6

Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề

I.

Hãy c họ n ph ư ơ n g án đ ún g

Câu 1: Người ta dùng một bình chia độ chứa 45 cm3 nước để đo thể tích của một hòn sỏi Khi thả hòn sỏi vào bình, sỏi ngập hoàn toàn trong nước và mực nước trong bình dâng lên tới vạch 100 cm3 Thể tích hòn sỏi là bao nhiêu?

A 45cm3 B 55 cm3 C 100 cm3 D 155 cm3

Câu 2: Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

A Lực của nam châm hút đinh sắt

B Lực của gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

C Lực hút của Trái Đất

D Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

Câu 3: Hai lực cân bằng có đặc điểm nào dưới đây?

A Cùng phương cùng chiều, mạnh khác nhau

B Cùng phương , cùng chiều mạnh như nhau

C Cùng phương , ngược chiều mạnh như nhau

D Khác phương , khác chiều mạnh như nhau

Câu 4: Một vật đặc có khối lượng là 8000g và thể tích là 2dm3 Trọng lượng riêng

của chất làm vật này là bao nhiêu ?

A 4 N/m3 B 40 N/m3 C 4000 N/m3 D 40000 N/m3

Câu 5: Khi kéo vật cã träng lîng 20N lên theo phương thẳng đứng phải cần

lực như thế nào?

A Lực ít nhất bằng 2000N B Lực ít nhất bằng 200N

C Lực ít nhất bằng 20N D Lực ít nhất bằng 2N

Câu 6: Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai

Câu 7: Đơn vị khối lượng riêng là gì?

A N/m B N/ m3 C kg/ m2 D kg/m3

Câu 8: Đơn vị trọng lượng là gì ?

A N B N m C N m2 D N m3

Câu 9: Một lít (l) b»ng giá trị nào dưới đây?

A 1 m3 B 1 dm3 C 1 cm3 D 1 mm3

Câu 10: Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của cùng một chất?

A d = V.D B d = P.V C d = 10D D P = 10.m

Câu 11: Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích?

A D = P.V B d = P/V C d = V.D D d = V/P

Câu 12: Người thợ xây đứng trên cao dùng dây kéo bao xi măng lên Khi đó lực kéo của người thợ có phương, chiều như thế nào?

Trang 2

A Lực kộo cựng phương nhưng ngược chiều với trọng lực.

B Lực kộo khỏc phương, khỏc chiều với trọng lực

C Lực kộo cựng chiều nhưng khỏc phương với trọng lực

D Lực kộo cựng phương, cựng chiều với trọng lực

II/ Điền vào chỗ trống ở cỏc cõu sau đõy cho phự hợp

Cõu 13:

a/Một ụtụ tải cú khối lượng 3 tṍn sẽ cú trọng lượng……….Niutơn.

b/ Một viờn gạch cú trọng lượng 20N sẽ cú khối lượng ……… gam

III Gi ả i cỏc bài t ậ p dư ới đ õy:

Cõu 14: 1 Núi khối lượng riờng của nước là 1000kg/m3 cú nghĩa là gỡ?

Cõu 15: Cõu( 3,0 điểm): Nước cú khối lượng riờng là D = 1000kg/m3

a)Tớnh trọng lượng riờng của nước.

b)Một can chứa đầy 2 lớt nước Tớnh khối lượng và trọng lượng của nước trong can c) Can nước đú cú thể rút đầy bao nhiờu cốc 250ml.

BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU

Tổng Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

10% Khối lượng và

lực (8t)

8, 10,11(1.5đ)

2, 3, 5, 12,13,14(4đ) 4,15(2.5đ) 11c(8.0đ) =80% Mỏy cơ đơn

Tổng 3đ = 30% 4đ = 40% 3.0đ = 30% 15c(10đ) = 100%

Biểu đểm :

Phần I: (3đ) Mỗi câu chọn đúng đựoc 0,25đ

Đáp án : 1.B ; 2.D ; 3.C ; 4.D ; 5.C ; 6.C ; 7.D ; 8.A ; 9.B ; 10.C ; 11.B ; 12.A.

Phần II : (1đ) Mỗi ý điền đúng đợc 0,5 đ

Đáp án : Câu 13 : a, 30000

b, 2000

Phần III: (6đ)

Câu 14 : Khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m3 nghĩa là : 1 mét khối nớc nặng

1000 kg 1điểm

Trang 3

C©u 15 :

*****HÕt*****

Ngày đăng: 29/10/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU - KTHK I mon ly 6
BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w