Đang khủng hỏang nhưng đã hình thành được một số ngành trọng điểmd. Nhiều nền văn hóa du nhập vào Việt Nam.[r]
Trang 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KÌ II
MÔN : ĐỊA LÍ 8
điểm
Việt Nam đất
nước- con
người
Vị trí, giới
hạn, hình dạng
lãnh thổ Việt
Nam
Vùng biển
Việt Nam
Lịch sử phát
triển tự nhiên
Việt Nam
1 (2 đ )
Đặc điểm
khóang sản
Việt Nam
(100%
NĂM HỌC : 2017- 2018
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KÌ II
Trang 2MOÂN : ÑÒA LÍ 8
I.TR ẮC NGHIỆM : 3 điểm
1 Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Vị trí và hình dạng lãnh thổ gây khó khăn gì cho phát triển kinh tế ?
a Gặp nhiều thiên tai b.Dễ bị nước ngoài dòm ngó để xâm chiếm
c Đồng hóa nhiều nền văn minh trên thế giới d Cả a và b đúng
Câu 2 : Vì sao Việt Nam giàu khóang sản ?
a Do có lịch sử địa chất, kiến tạo lâu dài, phức tạp
b Là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khóang lớn
c Trải qua nhiều chu kì kiến tạo, mỗi chu kì kiến tạo tạo ra một số khóang sản đặc trưng
d Tất cả đều đúng
Câu 3 : Tình hình kinh tế Việt Nam hiện nay như thế nào ?
a Đang khủng hỏang, và đang từng bước hồi phục
b Đã thóat khỏi khủng hỏang và liên tục phát triển
c Đang khủng hỏang nhưng đã hình thành được một số ngành trọng điểm
d Đã trở thành một nước công nghiệp mới ( NIC ) Câu 4 : Vị trí địa lí tạo thuận lợi gì cho Việt Nam phát triển kinh tế ?
a Nhiều nền văn hóa du nhập vào Việt Nam
b Hội nhập và giao lưu dễ dàng với tất cả các nước
c Tạo cho nền văn hóa Việt Nam phong phú đa dạng nhưng đậm đà bản sắc dân tộc
d Tất cả đều đúng
Chọn các cụm từ trong ngoặc ( lớn, nhỏ, kín, mở, chí tuyến bắc, chí tuyến nam, nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt ) và điền vào chỗ trống trong câu sau cho phù hợp :
Biển Đông là một biển ( 1 ) ,tương đối ( 2 ) , nằm trong vùng ( 3 ) Đông Nam Á Biển Đông trãi rộng từ Xích đạo tới .(
4 ) , thông với Thái Bình Dương và Đại Tây Dương qua các eo biển hẹp
2 Chọn và đánh dấu “Đúng” hoặc “ Sai” vào các câu sau :
a Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới
b Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hình thành trong giai đọan Cổ sinh
c Cơ cấu kinh tế Việt Nam đang có sự chuyển dịch theo hướng tích cực : tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
d Phải khai thác hợp lí , sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyên khóang sản quý giá vì khóang sản ở Việt Nam rất ít
II.T
Ự LUẬN : 7 điểm
Caâu 1 ( 2 ñieåm ) : Cho biết về vị trí, giới hạn và hình dạng của lãnh thổ Việt Nam ? Caâu 2 ( 2 ñieåm ) : Tính mật độ dân số Việt Nam năm 2006 khi biết nước ta có diện
tích 331212 km2 và số dân là 84155800 người ?
Caâu 3 ( 2 ñieåm ) : Vai trò của các giai đọan kiến tạo trong việc hình thành lãnh thổ
Việt nam ?
Caâu 4 ( 1 ñieåm ) : Muốn bảo vệ tốt tài nguyên môi trường biển Việt Nam, chúng ta
cần làm gì ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 3I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 đi m, sai không có đi m ể ể
2 ( 1 ) lớn ( 2 ) kín ( 3 ) nhiệt đới
gió mùa
( 4 ) chí tuyến Bắc
II T LU N ( 7 đ) Ư Â
Câu 1 Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
- Phần đất liền có diện tích: 331212km2
Vị trí : Cực Bắc : 8034’B( Lũng Cú- Hà Giang ) - cực Nam :
23023’B( Mũi Đất – Cà Mau )
Cực Tây : 102010’Đ (Sín Thầu –Điện Biên )- cực Đông :
109024’Đ( Bán đảo Hòn Gốm- Khánh Hòa )
- PhÇn biÓn: DiÖn tÝch > 1tr km2,
Hình dạng :
- Kéo dài theo chiều Bắc – Nam 1650km, đường bờ biển hình chữ S
dài 3260km, đường biên giới dài 4600km
- Phần biển đông thuộc chủ quỵền nước ta mở rộng về phía đông và
đông nam, nhiều đảo và quần đảo
1 điểm
1 điểm
tóan trọn vẹn được 2 điểm Câu 3 - Tiềm Cambri : tạo lập nền móng sơ khai của lãnh thổ
- Cổ kiến tạo : phát triển, mở rộng và ổn định lãnh thổ
- Tân kiến tạo : tạo nên diện mạo hiện tại của lãnh thổ và còn tiếp
diễn
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
1 đ Câu 4 - Cần có kế họach khai thác hợp lí
- Khai thác đi đôi với bảo vệ
0,5 điểm 0,5 điểm