Xác định giá trị các thành phần ứng suất lớn nhất trong dầm vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như hình vẽ, cho biết: Dầm vai có sơ đồ công xôn, nhịp L dv = 0,5 m.. Bỏ qua.[r]
Trang 1MẪU BÀI TẬP THÉP 2 Câu 1 : 1
Xác định ứng suất pháp và độ võng của xà gồ mái bằng thép C, cho biết: Nhịp xà gồ L = 4,5 m Sơ đồ tính xà gồ theo phương vuông góc với mái là dầm đơn giản; theo phương trong mặt phẳng mái là dầm liên tục 2 nhịp Tải trọng phân bố đều tác dụng lên xà gồ (bao gồm cả trọng lượng bản thân) qc = 2,35 kN/m; hệ số vượt tải q = 1,1 Góc dốc của mái = 9 ° Thép có mô đun đàn hồi E = 210000 N/mm² Tiết diện xà gồ có Ix = 383,35 cm4; Wx = 38,34 cm³; Iy = 33,30 cm4; Wy = 7,18 cm³
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Mô men uốn Mx (kN.m) `~ 6,5 ~` `_ 0,5 _`
b Mô men uốn My (kN.m) `~ 0,3 ~` `_ 0,5 _`
c Ứng suất pháp (MPa) `~ 204 ~` `_ 0,5 _`
d Độ võng (mm) `~ 15 ~` `_ 0,5 _`
// - Câu 2 : 1
Xác định áp lực đứng Dmax, Dmin của cầu trục tác dụng lên vai cột khung nhà công nghiệp, cho biết: Sức nâng thiết kế của cầu trục Q = 320 kN Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục Pcmax = 198 kN; Pcmin = 44,3 kN (Hệ số vượt tải p = 1,1 ) Bề rộng gabarit và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 4530 mm; Kk = 3600 mm Nhà có 1 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 1 ) Nhịp dầm cầu trục L = 7 m
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Tổng tung độ đường ảnh hưởng Ʃyi `~ 1,49 ~` `_ 0,8 _`
b Áp lực đứng lớn nhất Dmax (kN) `~ 323,6 ~` `_ 0,6 _`
c Áp lực đứng nhỏ nhất Dmin (kN) `~ 72,4 ~` `_ 0,6 _`
// - Câu 3 : 1
Xác định mô men uốn lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 10 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình ( Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,85 ) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 63 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5930 mm; Kk =
5100 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pcmax = 77,8 kN (Hệ số vượt tải γp
= 1,1 ) Hệ số động lực k1 = 1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm
Trang 2Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Áp lực bánh xe tính toán P (kN) `~ 72,7 ~` `_ 0,6 _`
b Khoảng cách từ vị trí có Mmax đến giữa nhịp a (mm) `~ 712 ~` `_ 0,7 _`
c Môn men uốn lớn nhất Mmax (kN.m) `~ 340,9 ~` `_ 0,7 _`
// - Câu 4 : 1
Xác định lực cắt lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ đồ đơn giản, nhịp L = 8 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc nặng (Hệ số
tổ hợp tải trọng nc = 0,9 ) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 bánh Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 100 kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 5300 mm; Kk = 4600 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục Pcmax = 81,9 #### (Hệ số vượt tải γp = 1,1 ) Hệ số động lực k1 = 1,1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Áp lực bánh xe tính toán P (kN) `~ 89,2 ~` `_ 1 _`
b Lực cắt lớn nhất Vmax (kN) `~ 200,7 ~` `_ 1 _`
// - Câu 5 : 1
Xác định diện tích tiết diện và chiều dài dây cáp thép chịu lực trong hệ dây mềm 1 lớp không giãn, cho biết: Nhịp dây L = 65 m; mũi tên võng của dây f = 3,85 m; khoảng cách giữa các dây B = 5,5 m Dây chịu tác động của tĩnh tải và hoạt tải có trị số tiêu chuẩn: gc = 0,3 kN/m² (đã kể đến trọng lượng bản thân cáp); pc = 0,4 kN/m² Các hệ số vượt tải tương ứng:g = 1,1; p = 1,1 Cường độ bền kéo đứt tính toán của dây ft = 1800 N/mm² Hệ số an toàn khi xác định lực kéo k = 0,6
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Lực xô ngang H (kN) `~ 580,9 ~` `_ 0,5 _`
Trang 3b Lực kéo lớn nhất Tmax (kN) `~ 597,0 ~` `_ 0,5 _`
c Diện tích dây cần thiết Act (mm²) `~ 553 ~` `_ 0,5 _`
d Chiều dài dây Ld (m) `~ 65,6 ~` `_ 0,5 _`
// - Câu 6 : 1
Xác định bề dày cần thiết của bản đế chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp có cấu tạo như hình
vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 550 mm; tw = 6 mm; tf = 12 mm; Kích thước của bản đế:
Lbđ = 710 mm; Bbđ = 260 mm Lực nén tính toán ở chân cột N = -180 kN Thép cột có cường độ f =
220 N/mm² Hệ số điều kiện làm việc của cột γc = 0,9
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Ứng suất dưới đáy bản đế (N/mm²) `~ 1,0 ~` `_ 0,5 _`
b Mô men trong ô bản con sơn M1 (Nmm/mm) `~ 3120 ~` `_ 0,6 _`
c Mô men trong ô bản kê 3 cạnh M2 (Nmm/mm) `~ 16187 ~` `_ 0,6 _`
d Chiều dày bản đế chọn tbđ (mm) `~ 24 ~` `_ 0,3 _`
// - Câu 7 : 1
Xác định lực kéo trong thân bu lông neo chân cột khung thép nhẹ của nhà công nghiệp có cấu tạo như hình vẽ, cho biết: Kích thước tiết diện của cột: h = 550 mm; Kích thước của bản đế: Lbđ = 670 mm; Bbđ
= 200 mm Cặp nội lực tính toán ở chân cột N = 250 kN; M = 80 kN.m Số lượng bu lông một bên nb =
3 cái
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Ứng suất nén lớn nhất dưới bản đế σmax (N/mm2) `~ 7,2 ~` `_ 0,5 _`
b Chiều dài vùng bê tông chịu nén c (mm) `~ 452 ~` `_ 0,5 _`
c Khoảng cách từ trọng tâm vùng nén đến trục bu lông chịu kéo y (mm) `~ 489 ~` `_ 0,6 _`
d Lực kéo trong 1 bu lông neo T (kN) `~ 23,1 ~` `_ 0,4 _`
// - Câu 8 : 1
Trang 4Xác định giá trị các thành phần ứng suất lớn nhất trong dầm vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như hình vẽ, cho biết: Dầm vai có sơ đồ công xôn, nhịp Ldv = 0,5 m Kích thước tiết diện của dầm vai: hdv = 500 mm; bfdv = 250 mm; twdv = 7 mm; tfdv = 9 mm Vai cột chịu lực truyền xuống từ dầm cầu trục Dmax = 300 kN Kích thước tiết diện sườn gối của dầm cầu trục bs x ts = 200 x 10 mm Bỏ qua trọng lượng dầm vai
Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
a Ứng suất cục bộ σc (N/mm2) `~ 197 ~` `_ 0,4 _`
b Ứng suất pháp σmax (N/mm2) `~ 111 ~` `_ 0,4 _`
c Ứng suất tiếp τmax (N/mm2) `~ 96 ~` `_ 0,4 _`
d Ứng suất tương đương σtđ (N/mm2) `~ 162 ~` `_ 0,8 _`