1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề thi minh họa KCT2

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 574,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dài L và chiều rộng B cần thiết của bản đế chân cột khung nhà công nghiệp liên kết khớp với móng có thể xác định theo công thức:a. Trong công thức xác định chiều dài tính toán tr[r]

Trang 1

ĐH KIẾN TRÚC HÀ NỘI ĐỀ THI MINH HỌA

Môn: KẾT CẤU THÉP 2

Đề: 01

 Thời gian: 75 phút

 Họ và tên:

I PHẦN LÝ THUYẾT (4,0đ)

1 Độ võng cho phép của dầm đỡ cầu trục có chế độ làm việc nhẹ là:

a /L1/ 400 b /L1/ 600

c /L1/ 250 d /L1/ 500

2 Ký hiệu Mtc trong công thức xác định chiều cao tối thiểu của tiết

diện dầm cầu trục min 5

24

tc c

tt

h

  là:

a Mô men uốn lớn nhất do tải trọng tiêu chuẩn của hai cầu trục gây

ra

b Mô men uốn lớn nhất do tải trọng tính toán của một cầu trục gây

ra

c Mô men uốn lớn nhất do tải trọng tiêu chuẩn của một cầu trục gây

ra

d Mô men uốn lớn nhất do tải trọng tính toán của hai cầu trục gây

ra

3 Chiều dài L và chiều rộng B cần thiết của bản đế chân cột khung

nhà công nghiệp liên kết khớp với móng có thể xác định theo công

thức:

a  

,

b loc

N

B L

R

 b  

,

b loc

N

B L

R

c  

,

b b loc

N

B L

R

 d  

,

b loc

N

B L

R

4 Trong công thức xác định chiều dài tính toán trong mặt phẳng của cột khung thép nhà công nghiệp l xH, hệ số  xác định như sau với trường hợp cột tiết diện không đổi, liên kết khớp với móng:

a 2 1

0, 38

n

  b 2 1 0, 38

n

 

0,14

n n

 d

0,14 0,56

n n

5 Dầm cầu trục tiết diện đặc thông thường bao gồm các bộ phận:

a Dầm cầu trục, các thanh giằng, ray

b Dầm cầu trục, dầm hãm

c Dầm cầu trục, dầm hãm, ray

d Dầm cầu trục, ray

6 Điều kiện kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng của cột khung thép nhà công nghiệp có dạng:

a

n xn

f A

     b y c

y

N f

n

N f A

    d x c

e

N f A

7 Giàn hình thang sử dụng trong kết cấu mái nhịp lớn thường có độ dốc thanh cánh trên i trong khoảng:

a i=(1/5-1/7)L b i=(1/2-1/5)L

c i=(1/12-1/15)L d i=(1/30-1/60)L

8 Phương án trả lời nào không phù hợp khi nói đến cách phân loại

vòm theo sơ đồ kết cấu?

a Vòm hai khớp b Vòm ba khớp

Trang 2

c Vòm một khớp d Vòm không khớp

9 Trong công thức xác định momen uốn trong các ô bản đế chân cột

khung thép nhà công nghiệp 2

i b i i

M  d , hệ số b được tra bảng phụ thuộc vào:

a Kiểu liên kết chân cột với móng, cấp độ bền của bê tông móng

b Loại chân cột, kích thước của bản đế

c Kiểu liên kết chân cột với móng, bề dày bản đế

d Loại ô bản đế, tỷ số các cạnh của ô bản đế

10 Trong công thức dùng để kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh

cột tiết diện chữ I khi m1 và 12 độ mảnh giới hạn của bản cánh

xác định theo công thức:

  b b0 /t f  0, 36 0,1 1  f/ E

11 Việc lựa chọn tiết diện dầm cầu trục là đặc hay rỗng phụ thuộc

vào:

a Nhịp dầm, tải trọng cầu trục, sơ đồ kết cấu, sơ đồ liên kết của

dầm

b Nhịp dầm, tải trọng cầu trục, sơ đồ kết cấu của dầm

c Nhịp dầm, tải trọng cầu trục, chế độ làm việc của cầu trục

d Nhịp dầm, tải trọng cầu trục, sơ đồ liên kết của dầm

12 Trong nhà công nghiệp một tầng có cầu trục chế độ làm việc

trung bình hoạt động và sử dụng tấm bao che bằng kim loại, chuyển

vị ngang ở đỉnh cột khung không được vượt quá:

a 1/1000 chiều cao cột b 1/300 chiều cao cột

c 1/500 chiều cao cột d 1/100 chiều cao cột

13 Tải trọng thường xuyên tác dụng lên khung ngang nhà công nghiệp bao gồm:

a Trọng lượng mái, trọng lượng khung, trọng lượng dầm cầu trục, tải trọng gió

b Trọng lượng mái, trọng lượng khung, trọng lượng dầm cầu trục,

áp lực đứng của cầu trục

c Trọng lượng mái, trọng lượng khung, trọng lượng dầm cầu trục,

áp lực đứng và lực hãm ngang của cầu trục

d Trọng lượng mái, trọng lượng khung, trọng lượng dầm cầu trục

14 Khi xác định hệ số chiều dài tính toán  của cột khung nhà công nghiệp, tỷ số độ cứng đơn vị của xà và cột khung xác định theo công thức:

a nI xa.L : Icot.H b I xa : Icot

n

    

c nI xa.H : Icot.L d cot

:

xa

n

      

15 Công thức xác định độ võng của dầm cầu trục có sơ đồ đơn giản là:

a

4 5 384

tc

x

q L f

EI

 b

2

10

tc

x

M L f

EI

 c

3

10

tc

x

M L f

EI

 d

3 5 384

tc

x

q L f

EI

16 Trong kết cấu vòm nhịp lớn, tỷ số của mũi tên võng (f) so với nhịp (L) thường chọn theo yêu cầu kiến trúc bằng:

a (1/5 - 1/7) b (1/5 - 1/8)

c (1/12 - 1/15) d (1/2 - 1/5)

17 Trong hệ kết cấu khung nhịp lớn, tỷ lệ chiều cao xà ngang (h) so với nhịp (L) của khung đặc và khung rỗng nên chọn tương ứng là:

a (1/30-1/60) và (1/20-1/12) b (1/20-1/12) và (1/30-1/40)

c (1/30-1/40) và (1/20-1/12) d (1/30-1/40) và (1/15-1/20)

Trang 3

18 Trình tự tính toán sườn (vòm) trong cupon sườn là:

a Chọn tiết diện thanh căng quy ước, chọn tiết diện sườn, xác định

nội lực trong sườn, kiểm tra bền và ổn định của vành đinh

b Chọn tiết diện thanh căng quy ước, chọn tiết diện sườn, kiểm tra

bền và ổn định của vành đinh

c Chọn tiết diện thanh căng quy ước, xác định nội lực trong sườn,

kiểm tra bền và ổn định của vành đinh

d Chọn tiết diện thanh căng quy ước, xác định nội lực trong sườn,

chọn tiết diện sườn, kiểm tra bền và ổn định của vành đinh

19 Ký hiệu T trong công thức Tn cp T1y i là:

a Lực hãm của xe con

b Lực hãm của toàn cầu trục

c Lực hãm của một bánh xe cầu trục

d Lực hãm của các bánh xe ở một phía cầu trục

20 Phương án nào không phù hợp với ưu điểm của kết cấu mái

treo?

a Dễ vận chuyển, có khả năng lắp dựng không cần dàn giáo

b Trọng lượng kết cấu nhỏ

c Dễ thoát nước mái

d Có khả năng vượt nhịp lớn

II PHẦN BÀI TẬP (6,0đ)

Câu 21: Xác định giá trị các thành phần ứng suất lớn nhất trong dầm

vai cột khung thép nhẹ có sơ đồ và tiết diện như hình vẽ, cho biết:

Dầm vai có sơ đồ công xôn, nhịp Ldv = 0,7 m Kích thước tiết diện

của dầm vai: hdv = 500 mm; bfdv = 200 mm; twdv = 6 mm; tfdv = 8

mm Vai cột chịu lực truyền xuống từ dầm cầu trục Dmax = 300 kN

Kích thước tiết diện sườn gối của dầm cầu trục bs x ts = 200 x 10

mm Bỏ qua trọng lượng dầm vai

Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm:

a Ứng suất cục bộ σc (N/mm2)

b Ứng suất pháp σmax (N/mm2)

c Ứng suất tiếp τmax (N/mm2)

d Ứng suất tương đương σtđ (N/mm2)

Câu 22: Xác định mô men uốn lớn nhất trong dầm cầu trục chịu tải

trọng là áp lực đứng của các bánh xe cầu trục, cho biết: Dầm có sơ

đồ đơn giản, nhịp L = 5 m Nhà có 2 cầu trục hoạt động, chế độ làm việc trung bình (Hệ số tổ hợp tải trọng nc = 0,85) Số lượng bánh xe cầu trục ở một phía là 2 Sức nâng thiết kế của cầu trục là Q = 80

kN Bề rộng gabarít và bề rộng đáy của cầu trục Bk = 3850 mm; Kk =

3200 mm Áp lực đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe cầu trục

Pcmax = 59 kN (Hệ số vượt tải γp = 1,1) Hệ số động lực k1 = 1 Không xét đến trọng lượng bản thân của dầm

Dmax

y

dv f

dv f

dv w

Trang 4

Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc

nghiệm:

a Áp lực bánh xe tính toán P (kN)

b Khoảng cách từ vị trí có Mmax đến giữa nhịp a (mm)

c Môn men uốn lớn nhất Mmax (kN.m)

Câu 23: Xác định diện tích tiết diện và chiều dài dây cáp thép chịu

lực trong hệ dây mềm 1 lớp không giãn, cho biết: Nhịp dây L = 60

m; mũi tên võng của dây f = 3,2 m; khoảng cách giữa các dây B =

4,5 m Dây chịu tác động của tĩnh tải và hoạt tải có trị số tiêu chuẩn:

gc = 0,4 kN/m² (đã kể đến trọng lượng bản thân cáp); pc = 0,4 kN/m²

Các hệ số vượt tải tương ứng:g = 1,1; p = 1,1 Cường độ bền kéo

đứt tính toán của dây ft = 1700 N/mm² Hệ số an toàn khi xác định

lực kéo k = 0,8

Yêu cầu xác định và điền phương án trả lời vào phiếu trả lời trắc

nghiệm:

a Lực xô ngang H (kN)

b Lực kéo lớn nhất Tmax (kN)

c Diện tích dây cần thiết Act (mm²)

d Chiều dài dây Ld (m)

b

KK

BK

L

L

q

Ngày đăng: 16/01/2021, 14:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Giàn hình thang sử dụng trong kết cấu mái nhịp lớn thường có độ dốc thanh cánh trên i trong khoảng:  - Đề thi minh họa KCT2
7. Giàn hình thang sử dụng trong kết cấu mái nhịp lớn thường có độ dốc thanh cánh trên i trong khoảng: (Trang 1)
Bảng tra hệ số b với bản kê ba cạnh hoặc hai cạnh liền kề - Đề thi minh họa KCT2
Bảng tra hệ số b với bản kê ba cạnh hoặc hai cạnh liền kề (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w