1. Trang chủ
  2. » Sports

Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

11 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 498,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Vi khuẩn HP (Helicobacter pylori) gây đau dạ dày tại ngày thứ t là với số lượng là F(t), biết nếu phát hiện sớm khi số lượng không vượt quá 4000 con thì bệnh nhân sẽ được cứu chữ[r]

Trang 1

Đề số 016

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 05 trang)

Câu 1: Cho hàm số

1 1

x y

A Hàm số đồng biến trên \ 1

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; ) và 1 1 ( ; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) và nghịch biến trên khoảng 1 1 ( ; )

Câu 2: Cho hàm số y x 4 2x2 3. Khẳng định nào sau đây sai

A Giá trị cực đại của hàm số là 3

Câu 3: Cho hàm số

2

x y

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 8x2 9

tại điểm M1 2; 

có phương trình

A y12x14 B y12x14 C y20x 22 D y12x10

Câu 5: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào

1 2 3 4 5 6

x y

A yx33x2 2 B y x 3x2 x3

C yx3 2x2 x3 D yx3 x2 x3

Câu 6: Đồ thị hàm số y x 3 3x1 có điểm cực đại là

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x2016 trên đoạn 0 2; 

Trang 2

Câu 8: Giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3x2m1x2017 đồng biến trên  là

A m2 B m2 C m4 D m4

Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x cosx1.

Khi đó giá trị của M m là

25

25 4

Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số y x 3 3x2 Với giá trị nào của m thì phương trình

`

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1 1 2 3 4

x y

A  1 m3 B  2 m 2 C  2 m2 D  2 m3

Câu 11: Cho hàm số

1 2

x y

, các điểm AB thuộc đồ thị  C

có hoành độ thỏa mãn x B  2 x Đoạn thẳng A AB có độ dài nhỏ nhất là

Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

A y0 5, x

B

2 3

 

 

 

x

y

C y 2 x

D

 

 

 

x

e y

Câu 13: Hàm số y = 4  x2 31

có tập xác định là

A 2 2;  B  ;2 2; C D R\2 .

Câu 14: Phương trình 2x18 có nghiệm là

Câu 15: Cho log25a; log35b Khi đó log biểu diễn theo a và 65 b

A

1

ab

Câu 16: Đạo hàm của hàm số

2

3

y x

A

C

Câu 17: Bất phương trình log4x7 log2x1 có tập nghiệm là:

A 1 2;  B 5 ;  C 2 4;  D   ; 1

Câu 18: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a2b2 7ab. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2a b log2alog2b B 2 2 2 2

3

log a b log a log b

Trang 3

C 2 2 2 2 

3

log a b log a log b

D 4 2 6 2 2

log a b log a log b

Câu 19: Giá trị của m để phương trình 4xm.2x12m0 có hai nghiệm x x thỏa mãn1; 2

1 2 3

x x

3 2

m 

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 4log2xxlog4x 8 là:

1 4 4

 ; 

Câu 21: Một người gửi tiết kiệm 500.000.000 đồng với lãi suất 8,4%/ năm (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi và lãi hàng năm được nhập vào vốn) Hỏi sau ba năm thì người đó thu được số tiền là:

A 620 000 000 đồng. B 626 880 000 đồng. C 616 880 352 đồng. D 636 880 352 đồng.

Câu 22: Họ các nguyên hàm của hàm số   1 3 2

2

A   3 4 3 2

2

C   3 2 2 4

2

Câu 23: Giá trị tích phân

1

0

xd

Câu 24: Cho ( )f x liên tục trên đoạn 0 10;  thỏa mãn 010f x x( )d 7;26f x x( )d 3

Khi đó giá trị của

Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x1;x2;y0;y x 2 2x

là:

A

8

3

B

8

2

3

Câu 26: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( )160 10 t (m/s) Hỏi rằng trong 3s trước khi

dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét

A 16( )m B 45( )m C 130( )m D 170( )m

Câu 27: Tích phân

4 2 0

costanx

1

1

Câu 28: Vi khuẩn HP (Helicobacter pylori) gây đau dạ dày tại ngày thứ t là với số lượng là F(t), biết nếu phát hiện sớm khi số lượng không vượt quá 4000 con thì bệnh nhân sẽ được cứu chữa Biết

1000

( )

F t

Trang 4

bệnh Hỏi khi đó có bao nhiêu con vi khuẩn trong dạ dày (lấy xấp xỉ hàng thập phân thứ hai) và bệnh nhân có cứu chữa được không?

Câu 29: Số phức z 2 4 3i

có phần thực, phần ảo là

A Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 4 3

B Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 4 3

C Phần thực bằng 2, phần ảo bằng  4 3 i

D Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 4 3 i

Câu 30: Số phức liên hợp của số phức z 5 3i là

A z 5 3i. B z 3 5i. C z 5 3i. D z 5 3i.

Câu 31: Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm

Câu 32: Số phức nghịch đảo của số phức z 1 3i

là :

A 1 1 3 

10  i

10  i

Câu 33: Phương trình z22z 5 0 có nghiệm phức là z z Khi đó môđun của 1, 2 z z là1 2

Câu 34: Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 2izi

đường thẳng có phương trình

A 2x4y 5 0. B 2x4y 3 0 . C 2x2y 5 0 . D 2x4y 5 0 .

Câu 35: Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất :

Câu 36: Cho hình hộp chữ nhậtABCD A B C D có ba kích thước là     a 2 2, a 2 3, a 3 Thể tích khối hộp chữ nhật trên là

A 4a3 3. B 12a3 3. C 12a3 2 D 6a3 3

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD Mặt bên () SCD với mặt phẳng đáy () ABCD)một góc bằng 60 0 Khoảng cách từ điểm A

A

3

3

a

B

2 3

a

C

2 2

a

D

3 2

a

Câu 38: Cho hình chóp đều S ABC biết SA bằng 2a , AB bằng a Gọi H là hình chiếu vuông góc

A

3

96

a

B

3

32

a

C

3

96

a

D

3

32

a

Câu 39: Cho khối nón tròn xoay có bán kính r bằng 3, độ dài đường cao bằng 5 Thể tích khối nón là:

Câu 40: Cho hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng 80 Thể tích của khối trụ là

Trang 5

Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và mỗi cạnh bên đều bằng 2 a

A

3

5

a

B

3 5

a

C

15 5

a

D

6 4

a

Câu 42: Cho hình nón tròn xoay có đỉnh S và đáy là đường tròn ( ; ) C O R với R a a ( 0), 2

SO a O SO thỏa mãn OO x (0x2a mặt phẳng ),   vuông góc với SO tại O cắt hình nón tròn xoay theo giao tuyến là đường tròn  C Thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường tròn  C đạt giá trị lớn nhất khi

A 2

a

x

B x aC 3

a x

D

2 3

a x

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ):P 2x z  3 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n12 1 3; ; 

B n2 2 1 0; ; 

C n3 4 1 6; ; 

D n12 0 1; ; 

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ):P 2x 2y z  3 0 và điểm A( ; ; )11 2 Khoảng

cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( ) P là:

A

9

2 2

d

B d3 C

5 3

d

D

5

2 2

d

Câu 45: Trong không gian Oxyz,cho ba điểm M3 1 2, , , N4 1 1, ,  , P2 0 2, ,  Mặt phẳng

MNP

có phương trình là:

A 3x3y z  8 0 B 3x 2y z  8 0 C 3x3y z  8 0 D 3x3y z  8 0 Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho đường thẳng d có phương trình

1

1

 

 

 

z t

Khoảng cách từ M( ; ; )1 3 2 đến đường thẳng d là

Câu 47: Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng  P

đi qua hai điểm A0 1 0; ; 

, B2 3 1; ; 

và vuông góc với mp  Q : x2y z 0có phương trình là:

A 4x3y 2z 3 0 B 4x 3y 2z 3 0 C x 2y 3z11 0 D x2y 3z 7 0 Câu 48: Trong không gian với hệ trục Oxyz, đường vuông góc chung của hai đường thẳng

d

d

có phương trình là:

A

1

 

x y z

B

C

D

Trang 6

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )0 2 1  B 2 4 3 C 1 3 1 và mặt phẳng  P :x y  2z 3 0

Điểm M P

đạt giá trị nhỏ nhất thì tọa độ điểm M là:

A

1 1

1

2 2 

( ; ; )

M

B

1

M

C M( ; ; )2 2 4 D M( ; ; )2 2 4

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:x  y z

và điểm

2 5 3; ; 

A x 4y z  1 0 B x4y z  3 0 C x 4y z  3 0 D x4y z  1 0

- HẾT

Trang 7

-MA TRẬN

Đề thi số 06 - Minh họa Kỳ thi THPT QG năm 2017

Phân

môn Chương

Số câu Tỉ lệ

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Giải

tích

34

câu

(68%)

Chương I

Ứng dụng đạo

hàm

Chương II

Hàm số lũy

thừa, mũ,

logarit

Phương trình và bất

Chương III

Nguyên hàm,

tích phân và

ứng dụng

Chương IV

Số phức

Các phép toán

Hình

học

16

câu

(32%)

Chương I

Khối đa diện

Chương II

Mặt nón, mặt

trụ, mặt cầu

Chương III

Phương pháp

tọa độ trong

không gian

Phương trình đường

Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng

và mặt cầu

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 10

BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ

Phân

môn Nội dung Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng

Số câu Tỉ lệ

Giải tích

34 câu

(68%)

Chương I

Chương II

Chương III

Chương IV

Hình

học

16 câu

(32%)

Chương I

Chương II

Chương III

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU KHÓ

Câu 11 Xét

2 2

2

9

9

a b

Câu 21 Số tiền thu được sau 3 năm là

3

8, 4

100

T     

Câu 28 Số con HP tại ngày thứ t là ( ) 500 ln(2 1) 2000. F tt  Khi đó (15) 3717 4000.F  

Câu 42 Theo Định lý Ta-lét

2 2

R

a

Khi đó thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường tròn  C là

2 2

1

Xét f x( )x a x(2  )2 trên (0; 2 )a ta có ( ) f x đạt giá trị lớn nhất khi

2 3

a

x 

Câu 50 Ta có khoảng cách từ M đến mặt phẳng bất kỳ chứa  không vượt quá khoảng cách từ M

đến đường thẳng  và khoảng cách đó sẽ đạt giá trị lớn nhất khi mặt phẳng này chứa  và nhận MH

làm vectơ pháp tuyến trong đó H là hình chiếu của M lên . Ta có (3;1; 4)HMH(1; 4;1).

Ngày đăng: 21/01/2021, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 5: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào (Trang 1)
Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1;x  2;y  0; 2  2x là: - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1;x  2;y  0; 2  2x là: (Trang 3)
Hình học - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Hình h ọc (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ Phân - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
h ân (Trang 8)
làm vectơ pháp tuyến trong đó H là hình chiếu củ aM lên . Ta có H (3;1; 4) và MH  (1; 4;1) - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 16 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
l àm vectơ pháp tuyến trong đó H là hình chiếu củ aM lên . Ta có H (3;1; 4) và MH  (1; 4;1) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w