Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng 279 nuclêôtit.. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng: A.. Một ADN có tổng hai loại nuclêôtit chiếm
Trang 1*Kết bạn và theo dõi Facebook TƯƠI NGUYỄN để thường xuyên nhận nhiều tài liệu hay nhé : https://www.facebook.com/tuoimin.9858
*Đồng thời bạn nào muốn nắm vững lý thuyết môn sinh học thì có thể tham khảo khóa học do nhà giáo “Thảo Phạm “1 tác giả nổi tiếng của nhiều đầu sách tại nhà sách
LOVEBOOK thiết lập và cũng là người cung cấp file này tại link
:http://namvunglythuyetsinhhoc.info/dang-ky-khoahoctuoinguyen/
*HIỆN TẠI TỚ CÓ 5 SUẤT GIẢM GIÁ KHÓA HỌC ĐẾN NGÀY 31/08/2017 CÁC BẠN MUỐN CHINH PHỤC TOÀN BỘ ĐIỂM LÝ THUYET SINH HOC , MUỐN CÓ
1 LỘ TRÌNH HỌC ĐẦY ĐỦ VÀ HOÀN THIỆN , HÃY LIÊN HỆ FACEBOOK TƯƠI NGUYỄN ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT NHÉ ( link facebook ở trên nhá ^^ )
*XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN ! CHÚC CÁC BẠN CÓ NHỮNG PHÚT GIÂY THẬT VUI VẺ BÊN TÀI LIỆU NÀY
2 - Công thức và các dạng bài tập về ADN - Phần 1
Bài 1 Trong một phân tử ADN, số nuclêotit loại T là 100 000 và chiếm 20% tổng số nuclêotit của ADN Số nuclêotit thuộc các loại
G và X là
A G = X = 100 000 B G = X = 250 000.
Trang 2C G = X = 150 000 D G = X = 50 000.
Bài 2 Một đoạn ADN chứa 3000 nuclêôtit Tổng số liên kết cộng hóa trị giữa đường và axit của đoạn ADN trên là:
A 2998 B 5998 C 3000 D 6000
Bài 3 Một phân tử ADN có 915 nuclêôtit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô Phân tử AND đó có chiều dài là
A 6630 Å B 5730 Å C 4080 Å D 5100 Å
Bài 4 Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng 279 nuclêôtit Số liên kết hiđrô của các
cặp G – X trong gen là :
A 1953 B 1302 C 837 D 558
Bài 5 Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:
A A = T = 520, G = X = 380 B A = T = 360, G = X = 540.
C A = T = 380, G = X = 520 D A = T = 540, G = X = 360.
Bài 6 Một gen có chiều dài 469,2 namômet và có 483 cặp A – T Tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là :
A A = T = 32,5%, G = X = 17,5% B A = T = 17,5%, G = X = 32,5%.
C A = T = 15%, G = X = 35% D A = T = 35%, G = X = 15%.
Bài 7 Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 189 và có X = 35% tổng số nuclêôtit Đoạn ADN này có chiều dài tính
ra đơn vị µm là:
A 0,4284 µm B 0,02142 µm C 0,04284 µm D 0,2142 µm.
Bài 8 Một ADN dài 3005,6 A0 có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của ADN trên là:
A A = T = 289; G = X = 153 B A = T = 153; G = X = 289.
C A = T = 306; G = X = 578 D A = T = 578; G = X = 306.
Bài 9 Một ADN có số liên kết hiđrô giữa các cặp G và X bằng 1,5 số liên kết hiđrô giữa các cặp A và T Tỉ lệ % tương ứng nuclêôtit
của ADN lần lượt là:
A A = T = G = X = 25% B A = T = 15%; G = X = 35%.
C A = T = 30%; G = X = 20% D A = T = 20%; G = X = 30%.
Bài 10 Một ADN có tổng hai loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó, trong đó số nuclêôtit loại A nhiều hơn số
nuclêôtit loại G Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của ADN trên là:
A A = T = 10%; G = X = 90% B A = T = 5%; G = X = 45%.
C A = T = 45%; G = X = 5% D A = T = 90%; G = X = 10%.
Trang 3Bài 11 Một ADN chứa 1755 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác là 10% Chiều dài của ADN
trên là:
A 4590 A0 B 1147,5 A0 C 2295 A0 D 9180 A0
Bài 12 Một ADN có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là 3
7
G X
A T
+
= + Tương quan và giá trị giữa các loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm là:
A A = T = 30%; G = X = 20% B A = T = 15%; G = X = 35%.
C A = T = 35%; G = X = 15% D A = T = 20%; G = X = 30%.
Bài 13 Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết phôtphođieste giữa đường với axit photphoric là 4798
Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen bằng :
A 720000đ.v.c và 3120 liên kết B 720000 đ.v.c và 2880 liên kết.
C 900000 đ.v.c và 3600 liên kết D 900000 đ.v.c và 3750 liên kết.
Bài 14 Một phân tử ADN có 30% A Trên một mạch của ADN đó có số G bằng 240000 và bằng 2 lần số nuclêôtit loại X của mạch
đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đơn vị cacbon) là :
A 54.107 đ.v.C B 36.107 đ.v.C C 10,8.107 đ.v.C D 72.107 đ.v.C
Bài 15 Mẫu ADN của một người bệnh nhân như sau : A = 22%, G = 20%, T = 28%, X = 30% Khẳng định nào sau đây là đúng
nhất ?
A Đây là phân tử ADN của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người
B Phân tử ADN của người bệnh đã bị đột biến A → T và G → X
C Phân tử ADN của người bệnh này đang nhân đôi
D Đây không phải là ADN của tế bào người bệnh
Bài 16 Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (G + T)/(A + X) = 1,5 thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của ADN này sẽ bằng bao nhiêu?
A 5/2 B 3/2 C 2/3 D 1/3.
Bài 17 Đặc điểm không đúng của plasmit là:
A Có khả năng tái bản độc lập
B Có thể bị đột biến
C Nằm trên NST trong nhân tế bào
D Có mang gen quy định tính trạng
Trang 4Bài 18 Một đoạn phân tử ADN có số lượng nucleotit loại A = 20% và có X = 621nucleotit Đoạn ADN này có chiều dài tính ra đơn
vị μm là:
A 0,7038 B 0,0017595 C 0,3519 D 0.03519
Bài 19 Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là:
A Menđen B Oatxơn và Cric C Páplốp D Moogan
Bài 20 Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở
A Toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể
B Chỉ có trong ti thể và lạp thể
C Chỉ có ở vi khuẩn
D Một số vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể
Bài 21 Một ADN có tổng số 2 loại nuclêôtít bằng 40% so với số nuclêotít của ADN Số liên kết hiđrô của ADN này bằng 3900 Số
lượng từng loại nuclêôtit của ADN là
A A = T = 750 G = X = 800 B A = T = 600 G = X = 900
C A = T = 1200 G = X = 500 D A = T = 900 G = X = 700.
Bài 22 Một ADN có A = 450, tỷ lệ A/G = 3/2 Số nuclêôtit từng loại của ADN là
A A = T = 900 ; G = X= 600 B A = T = 600; G = X= 900
C A = T = 450 ; G = X= 300 D A = T = 300 ; G = X= 450
Bài 23 Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy cua ADN Có 4 phân tử ADN đều có
cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại Nu khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A phân tử ADN có A chiếm 10% B phân tử ADN có A chiếm 20%
C phân tử ADN có A chiếm 40% D phân tử ADN có A chiếm 30%
Bài 24 Nguyên tắc bổ sung được thực hiện trong cấu trúc của phân tử AND như sau:
A 1 bazơ nitric có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitric có kích thước bé qua các liên kết hydro
B A của mách này bổ sung với T của mạch kia và ngược lại qua hai liên kết hydro
C G của mạch này bổ sung với X của mạch kia và ngược lại qua ba liên kết hydrô
D Nuclêôtit của mạch này gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng các liên kết hoá trị
Bài 25 Cấu trúc nào sau đây trong trong tế bào không chứa axit nuclêic :
A Ti thể B Lưới nội chất trơn C Lạp thể D Nhân
Bài 26 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này :
Trang 5A Có 600 Ađênin B Có 6000 liên kết photphođieste.
C Dài 0,408 μm D Có 300 chu kì xoắn.
Bài 27 Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’ Trình tự trên mạch bổ sung là
A 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B 5’ TXX XXA AGG AAG 3’
C 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D 5’ TXX GGA AGG AAG 3’
Bài 28 Bốn loại Nuclêotit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây:
A Bazơ Nitric B Đường
C Axitphotphoric D Đường glucô
Bài 29 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại
Guanin trong phân tử ADN này là:
A 20% B 10% C 30% D 40%
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
T = 100.000 = 20%
Suy ra G = X = 30%
G = X = (0,3x100.000): 0,2 = 150.000 nu
Câu 2: B
Liên kết cộng hóa trj sẽ có 2 loại:
liên kết giưa đường và photphat trong một nucleotit và giữa 2 nucleotit kề nhau
như vậy: với 3000 nu thì sẽ có 3000 liên kết cộng hóa trị trong 1 nu và 2998 liên kết giữa 2 nu kế cận
Câu 3: A
X=915, H =2A+3G = 2A + 3X= 4815 ==> A= 1035
L= (N:2) x3,4 = 6630
Câu 4: A
Trang 6Theo bài ra ta có A1 + T1 = 279 → A = T = 279.
Tổng số nucleotide của gen (N) = 93 × 20 = 1860
Ta có A + G = N/2 → G = (1860 : 2) - 279 = 651
(G-X liên kết với nhau bằng 3 liên kết hidro) → số liên kết hidro của cặp G-X = 651 × 3 = 1953
Câu 5: C
N= 540000:300=1800
A+ G = 900
2A + 3G = 2320
Giải ra ta có G=X=520; A=T=380
Câu 6: B
N= (4692:3,4) x2 =2760 nu
A-T 483 cặp ==> %A=%T= (483:2760)X100 =17,5%
%G=%X=32,5%
Câu 7: D
Phân tử ADN có 189 A và 35%X → %A = 15% → N = 1260 nu
L = (1260 :2)× 3,4 = 2142Å
Câu 8: D
N =(3004,6 :3,4)× 2 = 1768
Ta có T -G = 272 và T+G = 884 → A =T = 578; G= x = 306
Câu 9: A
Theo bài ra ta có: 3G = 1,5× 2 A → G=A; G+A =50% → A=G=T=X =25%
Câu 10: C
Trang 7Trong ADN có tổng 2 loại nucleotide =90%→ là tổng 2 loại nucleotide bổ sung cho nhau A>G → A +T =90% → A=T =45%; G=X
=5%
Câu 11: C
2A +3G = 1755, X-A =10% → X=30%, A=20% → X=3/2A → A=270, A = 405
L =(270 + 405) × 3,4 = 2295Å
Câu 12: C
G+X/A +T =3/7 → G/A =3/7 mà G+A = 50% → G = 15%, A =35%
Câu 13: A
Tổng số liên kết hóa trị 2N -2 = 4798 → N =2400 → M = 2400× 300 = 720.000dvC
A=2/3G → A = 480; G = 720
Số liên kết Hidro: 2A +3G = 3120 liên kết
Câu 14: A
%A =30% → G =20%
Trên 1 mạch ta có: G =240000 và bằng 2 lần X → số nucleotide của gen G =X = 240000 +120000= 360000
N(gen) = 360000: 0,2 = 1800000
M = 18.10^5 × 300 = 54.10^7 dvC
Câu 15: D
ta thấy A không bằng T và G không bằng X nên đây không thể là ADN mạch kép
Câu 16: C
ta có mạch 1 có G+T/A+X =1,5=3/2
=> G+T trên mạch 1 = A+X trên mạch 2
A+X trên mạch 1 = G+T trên mạch 2
Trang 8=> trên mạch 2 có G+T/A+X=2/3
Câu 17: C
Plasmide là phân tử ADN dạng vòng nên không nằm trong nhân tế bào mà tồn tại ở tế bào chất
Câu 18: C
A=20% → X = 30% Phân tử ADN có X =621 → tổng nucleotide: 621: 0,3 = 2070 nucleotide
L = (2070: 2)× 3,4 = 3519Å
Câu 19: B
1953 Waston và Crick công bố mô hình cấu trúc khoogn gian của ADN Gồm hai chuỗi xoắn kép gồm 2 chuỗi polinucleotide xoắn quanh 1 trục tưởng tượng trong không gian
Trong mô hình cấu trúc này phân tử đường và acid là dây thang còn các bazo là các bậc thang
Câu 20: D
Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng có thể là vật chất di truyền trong ty thể và lạp thể, hoặc ở trong vùng nhân của vi khuẩn, VCDT của virut
Một số virus VCDT là ARN: virus cúm, virus HIV
Câu 21: B
tổng số 2 loại Nu của gen bằng 40% => tổng với Nu cùng loại
=> 2A=0,4 hoặc 2G=0,4
ta có : A+G=0,5N và 2A+3G=3900
lần lượt thử 2 trường hợp ta có A=600;G=900
Câu 22: C
ADN có A =450, A/G =3/2 → G = 300
→ Số nucleotide từng loại của ADN là: A = 450, G =300
Câu 23: A
Trang 9Điểm nhiệt độ nóng chảy của ADN tỉ lệ thuận với số liên kết Hidro Phân tử ADN có tỷ lệ G-X cao ( tỷ lệ A-T thấp) thì nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 24: A
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử ADN là: Nucleotide A, G có kích thước lớn, liên kết bổ sung với nucleotide T, X có kích thước bé bằng các liên kết hidro
Câu 25: B
ADN tồn tại ở trong nhân hoặc ngoài nhân (trong ti thể, lạp thể)
Cấu trúc không chứa axit nucleic là lưới nội chất trơn
Câu 26: A
Ta có phương trình A + G = 1500 và 2A + 3G = 3900
Giải ra ta có A = 600, G = 900
Số liên kết hóa trị = 2(N-1) = 5998
Chiều dài của gen = 3000: 2 × 3,4 = 5100Å
Số chu kì xoắn : 3000: 20 = 150
Câu 27: A
1 mạch ADN có trình tự 5' AGG GGT TXX TTX 3'
Theo nguyên tắc bổ sung Mạch bổ sung có trình tự 3' TXX XXA AGG AAG 5'
Câu 28: A
Mỗi nucleotide cấu tạo gồm 3 thành phần Đường deoxiribozo, acid photphoric và bazo nito Các nucleotide phân biệt nhau bởi bazơ nito, gọi tên các nucleotide theo tên của bazơ nitơ
Trang 10Câu 29: C
Ta có %A + %G = 50 %; A = 20% → G = 30%