- Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều - Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 CB_ NĂM HỌC 2011-2012
Tiết 3,4_ Bài 3_ Lớp 10 CB
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
GIÁO VIÊN: TRẦN VIẾT THẮNGTRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Trang 2- Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều - Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ; mối quan
hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được ; phương trình
chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều…
- Nắm được đặc điểm của chuyển động thẳng chậm dần đều về gia
tốc, vận tốc , quãng đường đi được và phương trình chuyển động
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 CĐ thẳng đều là gì? Các đặc điểm của CĐ thẳng đều?
Câu 2 Tốc độ trung bình là gì? Viết công thức tính quãng đường
đi được và phương trình của CĐ thẳng đều
Trang 5Chuyển động thẳng đều
Chuyển động thẳng đều là gì?
viết công thức tính quãng đường và phương trình
chuyển động của chuyển động thẳng đều
Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là đường thẳng,có
tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
Trang 6Tốc độ trung bình là gì ? Viết công thức tính
Có thể tìm đại lượng đặc
trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động tại một thời điểm trên
quỹ đạo không?
Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết mức
độ nhanh chậm của chuyển động
tb
s v
t
=
Trang 7Chuyển động thẳng đều
Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là đường thẳng,có
tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
• s = v.t
• x = x0 + v.t
Khi đi đến đỉnh C
xe tắt máy thì nó sẽ chuyển động như
thế nào trên đoạn đường CD?
Trang 8Bài 3
Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết mức
độ nhanh chậm của chuyển động.
Có thể tìm đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động tại một thời điểm trên
quỹ đạo không?
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Trang 9Bài 3
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I Vận tôc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều.
1 Độ lớn của vận tốc tức thời.
Trong khoảng thời gian rất ngắn ∆t, kể từ lúc ở M vật dời được một đoạn đường ∆s rất ngắn thì đại lượng : s
là độ lớn vận tốc tức thời
của vật tại M
Đơn vị vận tốc là m/s
Trang 10O M A N B
Để đặc trưng chính xác cho độ
nhanh chậm của chuyển động ;
người ta dùng đại lượng vật lí
vận tốc tức thời
⇒ vM > vN
Trang 114 Vận tôc tức thời
t
MM v
∆
t
s t
Vận tốc tức thời v tại thời điểm t đặc trưng cho chiều và độ nhanh
chậm của chuyển động tại thời điểm đó
Mặt khác khi t rất nhỏ thì độ lớn của độ dời bằng quãng đường đi được , ta có
tức độ lớn của vận tốc tức thời luôn luôn bằng tốc độ tức thời
(khi t rất nhỏ)
(khi t rất nhỏ)
Vectơ vận tốc tức thời tại thời điểm t, kí hiệu là vectơ v, là thương số của vectơ độ dời MM’ và khoảng thời gian t rất nhỏ (từ t đến t +t) thực hiện độ dời đó
Trang 12Em hiểu thế nào là vận tốc tức thời ?
I-VẬN TỐC TỨC THỜI CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
v : độ lớn vận tốc tức thời của vật tại một điểm (m/s)
∆s : quãng đường rất ngắn vật đi được tính từ điểm xét.(m)
Trang 13•Ý nghĩa của vận tốc
tức thời là gì
Vận tốc tức thời cho ta biết tại một điểm vật chuyển động nhanh hay chậm
Hãy quan sát và cho
biết ý nghĩa của con số
trên tốc kế
Quan sát số chỉ trên tốc kế,
hãy tính xem trongkhoảng thời
gian 0,01s xe đi được quãng
đường bao nhiêu?
Áp dụng
∆ s = v ∆ t = 11,1.0,01
≈ 0,11m
s v
Trang 142 Vectơ vận tốc tức thời v :
• Đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm
và về phương, chiều tại một điểm
Gốc : tại vật chuyển động Hướng : của vật chuyển động
Độ dài : tỉ lệ với độ lớn vận tốc tức thời
v
v 1 v 2
Dựa vào đâu để biết xe nào chuyểnđộng nhanh hơn tại cùng một thời điểm?hãy so sánh hướng chuyển động của hai xe
Hãy biểu diễn vectơ vận tốc tức thời của hai xe
Vectơ vận tốc tức thời tại một điểm của một chuyển động thẳng được xác định như thế
Trang 15Hà Nội Thái Nguyên
Trang 162 Véc tơ vận tốc tức thời.
Véc tơ vận tốc tức thời của một vật tại một điểm là một véc tơ có gốc tại vật chuyển
động, có hướng của chuyển động và có độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời
theo một tỉ xích nào đó.3 Chuyển động thẳng biến đổi đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời hoặc
tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian
Vận tốc tức thời tăng dần đều theo thời gian gọi là chuyển động nhanh dần đều
Vận tốc tức thời giảm dần đều theo thời
gian gọi là chuyển động chậm dần đều
Trang 17Chuyển động thẳng đều Chuyển
động th
ẳng biến đổi
D C
Khi đi đến đỉnh C
xe tắt máy thì nó sẽ chuyển động như
thế nào trên đoạn đường CD?
Trang 182 s
2 s
3 Chuyển động thẳng biến đổi đều: Chuyển động nhanh (chậm) dần đều là chuyển động
thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời tăng (giảm) đều theo thời
của vật
Em có nhận xét gì về sự biến đổi độ lớn vận tốc tức thời của
vật ? Biết mỗi đoạn trên vectơ ứng với 2m/s
Trang 19II-CHUYỂN ĐỘNG THẲNG NHANH DẦN ĐỀU
1 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đều
a Khái niệm gia tốc
Gọi vo là vận tốc ở thời điểm to v là vận tốc ở thời điểm t; ∆v = v – v0 gọi là độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian ∆t = t-to
Đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận tốc biến thiên ∆t gọi là GIATỐC của CĐ, kí hiệu a
0 0
v v
v a
Trang 20b) Véc tơ gia tốc.
Vì vận tốc là đại lượng véc tơ nên gia tốc cũng là đại lượng véc tơ :
t
v t
t
v
v a
Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng
nhanh dần đều cùng phương, cùng chiều với
véc tơ vận tốc
Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm
dần đều cùng phương, ngược chiều với véc tơ
vận tốc
0 0
v v
v a
Trang 21b Vectơ gia tốc
v 0
v
-v 0
a
Hãy nêu các
đặc điểm của vectơ
gia tốc của vật chuyển
động thẳng nhanh
dần đều ?
a
Gốc : tại vật chuyển động Hướng : trùng với các vectơ vận tốc
Độ dài : tỉ lệ với độ lớn gia tốc
∆V
Trang 22b Vectơ gia tốc
v 0
v -v 0
a
Hãy nêu các
đặc điểm của vectơ
gia tốc của vật chuyển
động thẳng chậm
dần đều ?
a
Gốc : tại vật chuyển động Hướng : ngược với các vectơ vận tốc
Độ dài : tỉ lệ với độ lớn gia tốc
∆V
Trang 231 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đều
2 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều đều
0 0
v v
v a
Trang 243 Công thức tính quãng đường đi được trong
chuyển động thẳng biến đổi đều
Từ các công thức:
tb
s v
t
=Đối với CĐTBĐĐ:
1 2
s = v t + at
Ta suy ra:
Quãng đường đi được trong CĐTBĐĐ là hàm số bậc hai của thời gian
Trang 254 Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được
x x = + v t + at
Trang 26x x = + v t + at
v = v0 + at
2 0
1 2
s = at
2as