Cùng phương ,ngược chiều ,độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.. Cùng phương ,cùng chiều ,độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.[r]
Trang 1 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Một hạt có động năng 5MeV bắn ph| hạt nh}n 1327Al đang đứng yên g}y ra phản ứng hạt nh}n tạo th{nh c|c hạt phốt pho v{ nơtrôn Phản ứng thu năng lượng 1,2MeV Điều n{o sau đ}y l{ đúng ?
A.Tổng động năng c|c hạt sau phản ứng l{ 6,2MeV B.Tổng động năng c|c hạt sau phản ứng l{ 3,8 MeV
C Tổng động năng c|c hạt sau phản ứng l{ 5 MeV D Không tính được động năng c|c hạt sau phản ứng
-
Câu 2: Bắn hạt v{o hạt nh}n 147Nđang đứng yên ,ta có phản ứng như sau: N 17OP
8 14 7
sử c|c hạt sinh ra có cùng một vận tốc,khi tính to|n ta lấy khối lượng của hạt nh}n bằng số khối của chúng Động năng c|c hạt sinh ra có gi| trị l{ bao nhiêu?
A .
81
17
đ
W B .
81
18
đ
W C 81W đ D .
81
1
đ W
-
Câu 3: Hạt nh}n mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên ph}n r~ th{nh hạt nh}n con B v{ hạt nhân có khối lượng mB và m,có vận tốc v B;v Điều n{o sau đ}y l{ đúng về hướng v{ trị số của vận tốc c|c hạt sau phản ứng:
A Cùng phương ,cùng chiều ,độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
B Cùng phương ,ngược chiều ,độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C Cùng phương ,cùng chiều ,độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
D Cùng phương ,ngược chiều ,độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
-
Câu 4: Hai chất phóng xạ X v{ Y ban đầu có số hạt nh}n bằng nhau ,chu kì b|n r~ của X l{ 1h
,của Y l{ 2h Sau 2h thì tỉ số độ phóng xạ của X v{ Y sẽ l{ :
A .
4
1 B 2 C 1 D .
2 1
-
Câu 5: Cho khối lượng của hạt nh}n heli l{ m 4 , 0015u; 1u 1 , 66055 10 27kg;c 3 108m/s
ra phản ứng t|ch hạt nh}n 126Cth{nh hạt nh}n heli theo phương trình :126Chf 324He thì tần số nhỏ nhất của phô tôn phải có gi| trị l{ :
A 1,76.1021Hz B 1,76.1020Hz C 6,25.1017Hz D 1,52.1020Hz
-
Câu 6: Lúc đầu tỉ số khối lượng của chất phóng xạ Xv{ Y l{ 3:1 Nếu chu kì b|n r~ của chúng
tương ứng l{ T và
3
4T ,Thì sau thời gian bằng 4T tỉ số khối lượng của X đối với Y l{ ?
A .
3
2 B 1 C 2 D .
2 3
-
Em nhìn tôi đứng lặng thinh, nghe chìm theo một chút tình vừa trao !!!
Trang 2Câu 7 Hạt nh}n triti (T) v{ đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nh}n heli v{
nơ trôn Biết độ hụt khối của hạt nh}n triti m T 0,0087u,của hạt nh}n đơ teri l{ m D 0,0024u
,Của hạt nh}n heli l{ m He 0 , 0305u.Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1kg heli theo phản ứng trên l{ :
A 5.1014J B 5,36.1014J C 4,36.1014J D 4.1014J
-
Câu 8: Người ta dùng proton có động năng 2,3MeV bắn v{o hạt nh}n đang đứng yên 37Li và thu được hai hạt X giống nhau có cùng động năng ,biết khối lượng c|c hạt :mp = 1,0087u ; mLi = 7,0144u ; mX = 4,0015u và 1uc2 = 931,5MeV.Động năng của mỗi hạt X sau phản ứng có gi| trị
là :
A 98,4MeV B 9,84MeV C 19,7MeV D 1,97MeV
-
Câu 9: Bắn một hạt proton v{o hạt nh}n 37Li đang đứng yên ,phản ứng tạo ra hai hạt X giống nhau bay ra có cùng độ lớn vận tốc v{ cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc .Tỉ
số độ lớn vận tốc hạt nh}n X v{ hạt proton l{
8
1
Cos
V
V
P
X B 8Cos.
V
V P
X C 4Cos
V
V
P
X D .
4
1
Cos V
V P
X
-
Câu 10: Bắn hạt có động năng 5 MeV v{o hạt nh}n 49Be đang đứng yên ta thu được hạt nh}n
C
12 và nơtrôn có động năng 8,21MeV ,biết phản ứng tỏa năng lượng 5,56MeV Góc hợp bởi phương chuyển động của proton v{ phương chuyển động của hạt là ?
A 450 B 600 C 300 D.900
-
Câu 11: Hạt nh}n 210Po
84 đang đứng yên thì phóng xạ,Hỏi có bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển th{nh động năng của hạt :
A 98% B 2% C 1,94% D 98,6%
-
Câu 12: Tại thời điểm t1 ,tỉ số giữa số hạt nh}n mẹ v{ số hạt nh}n con l{
7
1, sau thời điểm đó
276 ngày thì tỉ số n{y l{
63
1 Chu kì b|n r~ T của chất phóng xạ trên có gi| trị l{ :
A 192 Ngày B.92 Ngày C 80 Ngày D 45 Ngày
-
Câu 13: Năng lượng liên kết trung bình cho một nuclon trong c|c hạt nh}n 1020Ne; 24He ; 126C
tương ứng bằng 8,03MeV ; 7,07MeV v{ 7,68MeV Năng lượng cần thiết để t|ch một hạt nh}n
Ne
20
10 thành hai hạt nh}n 4He
2 v{ một hạt nh}n 12C
6 là :
A 11,88MeV B 10,8MeV C 15,5MeV D 7,2MeV
-
Câu 14: Một dung dịch chất phóng xạ có thể tích l{ 100cm3 có độ phóng xạ l{ H Người ta đổ đi một phần của dung dịch ,sau 3 chu kì b|n r~ thì độ phóng xạ của dung dịch còn lại l{
10
H Thể tích của phần dung dịch còn lại tính theo cm3 là bao nhiêu ?
Trang 3A 90cm3 B 80cm3 C 0,8cm3 D 900cm3
-
Câu 15: Để phản ứng hạt nh}n 126C 3 (24He) có thể xảy ra ,lượng tử phải có năng lượng
tối thiểu bao nhiêu ,biết mC = 11,9967u , m 4 0015u; 1uc2 931 , 5MeV :
A 7,5MeV B 8,26MeV C.7,44MeV D 7,26 MeV
-
Câu 16: Lúc đầu một nguồn phóng xạ cô ban có 1014hạt nh}n ph}n r~ trong ng{y đầu tiên ,sau
12 năm ,số hạt nh}n của nguồn n{y ph}n r~ trong hai ng{y l{ bao nhiêu ?biết chu kì b|n r~ của
cô ban là 4 năm
A Xấp xĩ 2,5.1013 hạt nh}n B Xấp xĩ 5.1013 hạt nh}n
C Xấp xĩ 1,25.1013 hạt nh}n D Xấp xĩ 1,2.1010 hạt nh}n
-
Câu 17: Hạt nh}n heli gồm có 2 proton v{ 2 notron biết proton có khối lượng mp ,notron có
khối lượng mn ,hạt nh}n heli có khối lượng m,Khi đó ta có :
2
m m
m n p B 2 (m n m p) m.
C (m n m p) m. D m n m p m.
-Câu 18: Một proton có vận tốc v bắn v{o hạt nh}n bia 37Liđang đứng yên ,phản ứng tạo ra hai
hạt nh}n giống hệt nhau có khối lượng mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v/ và cùng
hợp với phương tới của proton một góc 600 Gía trị của v/ là :
A / . .
X
p
m
v m
v B / 3 . .
p
X m
v m
v
C / 3 . .
X
P m
v m
v D / .
P
X
m
v m
v
-Câu 19:Một hạt nh}n có khối lượng nghĩ m0 ,khi hạt chuyển động với tốc độ v,khối lượng tăng
lên thành
3
5m0
m , biết tốc độ |nh s|ng trong ch}n không l{ c 3 108m/s.Tốc độ v của l{ :
A 0,8c B 0,6c C.0,25c D 0,5c
-Câu 20:Năng lượng cần thiết để t|ch một hạt nh}n 20Ne
10 th{nh hai hạt α v{ một hạt nh}n 12C
6 ,Biết rằng năng lượng liên kết cho một nucleon trong c|c hạt nh}n 1020Ne;42He;126 C , tương ứng
bằng 8,03 MeV 7,07 MeV v{ 7,68 MeV
A 8,88MeV B.9,88MeV C.10,88MeV D 11,88MeV
-Câu21:Gỉa sử một quả bom nguyên tử thả xuống trung t}m thương mại TPHCM có chứa 100kg
quặng Urani trong đó 92235U chiếm 25% Nếu trung bình mỗi ph}n hạch của 23592 U giải phóng
200MeVthì năng lượng giải phóng của vụ nổ tương đương bao nhiêu số điện :
A 2,7.108 kWh B 3,7.108 kWh C 4,7.108 kWh D 5,7.108 kWh
-
Trang 4Câu 22:Xét phản ứng ph}n hạch của hạt nh}n 235U : 10n92235U23692 U 13954 Xe9538Sr 210n.Biết năng lượng tỏa ra của mỗi ph}n hạch l{ 210MeV ,giả sử năng lượng chỉ tỏa ra dưới dạng động năng của c|c mảnhv{ bức xạ Khi tính to|n theo lí thuyết thì động năng của c|c hạt sinh ra phải bằng 218 MeV nhưng thực tế thì chỉ có được 213 MeV ,động năng của c|c hạt trước phản ứng v{ bước sóng của bức xạ l{ (biết mỗi ph}n hạch ph|t ra một hạt ) :
A 8 MeV ; 0,238pm B 8 MeV ; 0,248pm
C 8 MeV; 0,258pm D 8 MeV; 0,268pm
-
Câu 23: Phản ứng nhiệt hạch trong đó hai hạt 12Hkết hợp với nhau tạo th{nh 32He.Biết độ hụt khối của hạt 12H v{ của 32Helần lượt l{ m10,0024u;m2 0,0083u.cho 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng tỏa ra trong một phản ứng l{
A 3,26025MeV B 3,27027MeV C.32,6025MeV D.32,7025MeV
-Câu 24: Phản ứng nhiệt hạch 12D12 D32 He10 n3,25(MeV),Biết độ hụt khối của 12Dlà ;
u
m D 0,0024
và 1u= 931 Mev/c2 Năng lượng liên kết của hạt 32Helà :
A 8,52MeV B 9,24MeV C 7,72MeV D 5,22MeV
-
Câu 25: Năng lượng liên kết của hạt nh}n đơteri l{ 2,2 MeV v{ của 42Hel{ 28MeV ,Nếu hai hạt nh}n đơ teri tổng hợp th{nh 42Hethì năng lượng tỏa ra l{:
A 30,2MeV B.25,8 MeV C.23,6 MeV D.19,2 MeV
-
Câu 26: Một hạt nh}n Z A X ban đầu đứng yên phóng xạ ra hạt α có độ lớn vận tốc Vα v{ hạt nh}n con Z A,,Y.Tỉ số độ lớn vận tốc
Y
v
v giữa hạt α v{ hạt nh}n Y l{ :
A 1
4
A B .
4
4
A C .
4
2
A D .
4 1
A
-
Câu 27: Độ phóng xạ của một mẫu ở thời điểm t1 là H1 , ở thời điểm t2 là H2 ( H2 < H1) ,chu kì b|n r~ l{ T Số nguyên tử ph}n r~ trong thời gian ( t2 – t1) là :
A (H1H2)T B ln2(H1H2)T
C
2
ln
) (H1H2 T D .
) (
2
ln H1 H2
T
-
Câu 28: Ban đầu tỉ số khối lượng của chất phóng xạ A đối với B l{ 3:1 Nếu chu kì b|n r~ của
chúng tương ứng l{ T v{ .
3
4T Thì sau khoảng thời gian bằng 4T tỉ số khối lượng của A đối với B là:
A .
3
2 B 1 C 2 D .
2 3
-
Trang 5Câu 29: Một hạt nh}n có số khối l{ A ,ban đầu hạt nh}n n{y đứng yên phóng xạ ra hạt với năng lượng W Động năng của hạt là Wα ,Gỉa thiết không có bức xạ kèm theo Năng lượng tỏa ra trong phóng xạ n{y l{ :
A 4.
A
A
W
B 4.
A
A
W
C W D .
4
A
A
W
-
Câu 30: Một hạt nh}n có khối lượng M đang đứng yên thì ph|t ra phô tôn có bước sóng .Vận tốc chuyển động giật lùi của hạt nh}n có độ lớn l{:
A .
M
hc
B M .
h
C .c.
hM
D M .
h
-
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 1: Mức năng lượng của c|c quỹ đạo dừng trong nguyên tử hidro lần lượt từ trong ra ngo{i
là : E1 = - 13,6 eV ,E2 = - 3,4 eV ; E3 = - 1,5 eV ; E4 = - 0,85 eV Nguyên tử ở trạng th|i cơ bản có khả năng hấp thụ c|c phô tôn có năng lượng n{o dưới đ}y để nhảy lên một trong c|c mức trên
A 12,2eV B 3,4eV C 10,2eV D 1,8eV
-
Câu 2: Xét ba mức năng lượng E K E L E M của nguyên tử hidro Xét ba vạch quang phổ ứng với sự chuyển mức năng lượng như sau Bức xạ thứ nhất có tần số f1ứng với sự chuyển mức
K
E , bức xạ thứ hai có tần số f2 ứng với sự chuyển mức E M E L,bức xạ thứ ba có tần số 3
f ứng với sự chuyển mức E M E K.Điều n{o sau đ}y l{ đúng :
A f1 f2 f3. B f1 f2 f3. C f3 f1 f2. D f3 f1 f2.
-
Câu 3: Chiếu v{o tế b{o quang điện |nh s|ng kích thích có bước sóng 1600nm;thì hiệu điện thế hảm l{ U1 ,thay |nh s|ng đó bằng |nh s|ng có bước sóng 2 450nm;thì hiệu điện thế hảm
là U2 = 2U1 Công tho|t của kim loại có gi| trị bằng :
A 1,5eV B 1,4 eV C 2eV D 2,208.10-19J
-
Câu 4: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng nguyên tử hidro được c|c định bằng
công thức 132,6(eV)
n
E n
với n =1,2, Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng n =3 về quỹ đạo dừng n= 1thì nguyên tử ph|t ra phô tôn có tần số f1,khi electron
chuyển từ quỹ đạo dừng n =5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử ph|t ra tần số f2 Mối liên hệ giữa f1và f2 là :
A 27,2f112,8f2 B 1,89f1 8f2 C 40f1 12,5f2 D 70f1 42,4f2
-
Câu 5: Chiếu đồng thời hai bức xạ 10,230m;2 0,350mc|c quang electron bật ra có vận tốc ban đầu cực đại l{ 106 m/s Giới hạn quang điện 0của kim loại l{ :
A 0,6m B 0,486m C 0,3m D 0,554m
-
Trang 6Câu 6: Nguyên tử hidro ở trạng th|i cơ bản có năng lượng E1 bị kích thích v{ chuyển sang trạng th|i có năng lượng E3 ,biết c|c mức năng lượng của nguyên tử hidro được tính theo công
n
E n 13,26 .Trong trường hợp n{y nguyên tử không thể phát ra sóng điện từ có tần số
n{o nêu dưới đ}y ?
A 1,23.1015Hz B 4 , 57 1014Hz C 2 , 46 1015Hz D 2 , 9 1015Hz
-
Câu 7: Chất b|n dẫn Ge v{ Si có năng lượng kích hoạt để g}y hiện tượng quang điện trong lần
lượt l{ 0,66 eV v{ 1,12eV ,với h = 6,625.10-34J , c = 3.108m/s , Để g}y ra hiện tượng quang điện trong cho đồng thời hai chất b|n dẫn trên thì bức xạ chiếu v{o có bước sóng là :
A 11 , 1m. B. 1 , 11m. C. 1 , 11m. D 0 , 11m.
-
Câu 8: Một chất ph|t quang khi hấp thụ |nh s|ng có bước sóng 1 0,44m thì phát ra ánh s|ng có bước sóng 2 0,55m.Hiệu suất của sự ph|t quang l{ 75% Tỉ số phô tôn bị hấp thụ
và phô tôn phát quang đ~ dẫn đến sự ph|t quang l{ :
A
8
75 B
100
93 ,
75 C
40
1 ,
30 D
32 30
-
Câu 9: C|c mức năng lượng En của nguyên tử hidro được x|c định theo công thức :
) (
6
,
13
2 eV
n
E ;n=1,2,3 Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng th|i cơ bản bằng việc hấp thụ phô tôn có năng lượng thích hợp ,b|n kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần Bước sóng khả dĩ của bức xạ m{ nguyên tử có thể ph|t ra l{:
A 0 , 657m; 0 , 1027m; 0 , 122m. B 0 , 657m; 0 , 127m; 0 , 122m.
C 0 , 657m; 0 , 122m; 0 , 1027m. D 0 , 122m; 0 , 1027m; 0 , 653m.
-
Câu 10: Một kim loại có công tho|t l{ 7,2.10-19J chiếu lần lượt v{o kim loại n{y c|c bức xạ có bước sóng 1 0,18m, 2 0,21m,3 0,32m,4 0,35m.Những bức xạ có thể g}y ra hiện tượng quang điện ở kim loại n{y có bước sóng :
A 1,2,3. B 1,2 C 4,2,3 D 4,3.
-
Câu 11: Một chất ph|t quang được kích thích bằng |nh s|ng có bước sóng 0,26 m thì phát ra
|nh s|ng có bước sóng 0,52 m Giả sử công suất của chùm s|ng ph|t quang bằng 0,2 công suất của chùm s|ng kích thích Tỉ số giữa số phôtôn |nh s|ng ph|t quang v{ số phôtôn |nh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian l{ :
A 4
5 B
10
1 C
5
1 D
5 2
-
Câu 12: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 0,30m v{o catôt của một tế b{o quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện v{ hiệu điện thế h~m lúc đó l{ 2 V Nếu đặt v{o giữa anôt v{ catôt của tế b{o quang điện trên một hiệu điện thế -2V v{ chiếu v{o catôt một bức xạ điện
từ kh|c có bước sóng 0,15m thì động năng cực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng :
A 1,325.10-18J B 6,625.10-19J C 9,825.10-19J D 3,425.10-19J
Trang 7Câu 13: Chiếu lần lượt c|c bức xạ có tần số f1 và f2 v{o catot của tế b{o quang điện ,sau đó dùng hiệu điện thế hảm U1 và U2 để triệt tiêu c|c dòng quang điện ,Hằng số plang có thể tính theo công thức :
1 2
1 2
f f
U U
e
h
B ( ).
2 1
1 2
f f
U U e h
1 2
2 1
f f
U U e h
) (
) (
1 2
1 2
f f e
U U h
-
Câu 14: Người ta chiếu bước sóng 3500A0 lên mặt một tấm kim loại ,c|c electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn b|n kính 9,1cm trong một từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10-5 T Công tho|t của kim loại có gi| trị bao nhiêu ,biết khối lượng electron l{ 9,1.10-31kg
A 3.4 eV B 1,5 e V C 4eV D 2,9e V
-
Câu 15: Gọi f1,f2 tương ứng l{ tần số lớn nhất v{ nhỏ nhất của phô tôn thuộc d~y Laiman ,f3 là tần số lớn nhất của phôtôn thuộc d~y banme thì :
A f1 f2 f3 B f1 f2 f3 C .
2
2 1 3
f f
D f3 f2 f1 -
Câu 16:C|c mức năng lượng En của nguyên tử hidro được x|c định theo công thức:
, );
3 , 2 , 1 (
2
0
n
E
E n Biết khi nguyên tử hidro chuyển từ mức năng lượng En về mức kế cận thì phát ra 0,6563m và bán kính nguyên tử giảm đi 2,25 lần Qũy đạo thứ n l{:
A 2 B 5 C 3 D 4 -
Câu 17: Chiếu |nh s|ng có tần số thích hợp v{o catot của tế b{o quang điện thì động năng ban
đầu cực đại của của electron quang điện l{ 3,4eV v{ cường độ dòng quang điện qua mạch l{ 0,2
A
Nếu vẫn chiếu |nh s|ng có tần số trên v{ duy trì một hiệu điện thế giữa anot v{ catot của tế b{o quang điện l{ -4,2V thì cường độ dòng quang điện khi đó có trị số bằng :
A 0,2A B 0 C 0,4A D 4A -
Câu 18: Chiếu v{o một tấm kim loại bức xạ có bước sóng thì có quang electron bắn ra Nếu giảm bước sóng chiếu tới đi hai lần thì động năng cực đại ban đầu của c|c quang electron tăng lên ba lần Công tho|t của electron ra khỏi kim loại bằng :
A .
hc B .
2
hc C 2 .
hc D 3 .
hc
-
Câu 19: Hai nguyên tử hidro đang ở trạng th|i cơ bản có năng lượng E1 13,6eV hoặc trạng th|i kích thích có mức năng lượngE2 3,4eV Một phô tôn có năng lượng 10,2eV bay lướt qua hai nguyên tử trên Có nhiều nhất bao nhiêu phô tôn bay theo hướng phô tôn ban đầu :
A 3 phô tôn B 4 phô tôn C 5 phô tôn D 6 phô tôn -
Trang 8Câu 20: Khi truyền trong ch}n không ,|nh s|ng đỏ có bước sóng 1640nm,ánh sáng tím có bước sóng 2 500nm.Cho hai |nh s|ng n{y truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai |nh s|ng n{y lần lượt bằng n1=1,41 và n2=1,44 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên ,tỉ số năng lượng của phô tôn có bước sóng 1so với năng lượng của phô tôn có bước sóng 2bằng:
A .
48
47 B 1,28 C 0,78 D .
47 48
-
Câu 21: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,405mv{o một catot của một tế b{o quang điện thì quang electron có vận tốc ban đầu cực đại l{ v1 Thay bức xạ kh|c có tần số 16.1014Hz Thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron l{ v2=2v1 Độ tăng hiệu điện thế hảm để triệt tiêu dòng quang điện của hai lần chiếu bằng :
A 3,1V B 4,1V C 3,6V D 4,6 V -
Câu 22: Chiếu v{o một tấm kim loại bức xạ có bước sóng thì có quang electron bắn ra Nếu giảm bước sóng chiếu tới đi 1,5 lần thì động năng cực đại ban đầu của c|c quang electron tăng lên hai lần Công tho|t của electron ra khỏi kim loại bằng :
A .
hc B .
2
hc C 2 .
hc D 1,5 .
hc
-
Câu 23: Động năng ban đầu cực đại của một electron quang điện bắn ra khỏi catot một tế b{o
quang điện l{ 4.10-19J ,Muốn dòng quang điện triệt tiêu ho{n to{n phải đặt giữa anot v{ catot một hiệu điện thế thỏa mản :
A UAK 2 V, 5 B U AK 2 V,5 C U AK 2 V,5 D.U AK 2 V,5 -
Câu 24:C|c mức năng lượng En của nguyên tử hidro được x|c định theo công thức :
, 2 , 1 6
,
13
eV n
n
E khi nguyên tử hidro ở trạng th|i cơ bản va chạm với một electron có năng lượng 10,6eV ,trong qúa trình tương t|c, giả sử nguyên tử đứng yên v{ chuyển lên trạng th|i kích thích đầu tiên.Động năng của electron sau va chạm l{ :
A 4 eV. B 6eV. C 0,4eV. D 0,6eV. -
Câu 25: Một phô tôn có năng lượng 1,79 eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV
,nằm trên cùng phương của phô tôn tới ,c|c nguyên tử n{y có thể ở trạng thía cơ bản hoặc trạng th|i kích thích Gọi x l{ số phô tôn có thể thu được sau đó theo phương của tia tới ,điều nào sai :
A x= 0 B x=1 C x=2 D x=3 -
Câu 26: B|n kính quỹ đạo Bo thứ hai l{ 2,12.10-10m khi bán kính quỹ đạo l{ 19,08.10-10m thì ứng với quỹ đạo thứ :
A 4 B 5 C 6 D 7 - -
Trang 9 SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1: Chiết suất của một tấm thủy tinh đối với hai bức xạ m{u đỏ v{ m{u tím lần lượt l{ 1,5
v{ 1,54 Chiếu một tia s|ng trắng v{o một lăng kính có góc chiết quang nhỏ l{ 50 ,thì góc hợp bởi tia ló m{u đỏ v{ m{u tím l{ :
A 15/ B 10/ C 12/ D 8/
-
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với |nh s|ng khe y –}ng ,biết khoảng c|ch giữa hai khe
l{ 1mm ,m{n E c|ch hai khe l{ 2m ,Nguồn |nh s|ng S ph|t ra anh s|ng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng của c|c bức xạ thỏa mản hệ thức 0,38m0,76m H~y x|c định c|c bức xạ cho v}n s|ng tại vị trí M c|ch v}n s|ng trung t}m 3mm
A 3 B 4 C 2 D 5
-
Câu 3: Thí nghiệm giao thoa |nh s|ng với khe y-}ng với bức xạ đơn sắc có bước sóng .Vân s|ng bậc 4 c|ch v}n s|ng trung t}m l{ 4,8mm Khoảng c|ch ngắn nhất giữa v}n tối thứ nhất v{ v}n tối thứ tư l{ ?
A 0,24mm B 3 mm,6 C 36mm. D 24mm.
-
Câu 4: Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng ,Nguồn S ph|t đồng thời hai bức xạ có bước
sóng 1 0,42mvà 2 0,7m,khoảng c|ch giữa hai khe S1 và S2 l{ 0,8mm M{n ảnh (E) c|ch hai khe l{ 2,4m Khoảng c|ch ngắn nhất giữa v}n tối thứ 3 của bức xạ 1v{ v}n tối thứ 5 của bức xạ 2 là ?
A 0 , 63mm. B 36mm. C 6 mm, 3 D 0 , 36mm.
-
Câu 5:Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng ,Nguồn s|ng S ph|t đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng l{ 10,42m, 2 0,7m,khoảng c|h giữa hai khe l{ 0,8mm M{n ảnh E c|ch hai khe l{ 2,4m Vị trí trùng nhau thứ hai của c|c v}n s|ng kể từ v}n s|ng trung t}m l{ ?
A 1,26 mm B 126mm C 12,6mm D 0,126 mm
-
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng của y- âng ,hai khe S1,S2 được chiếu bởi |nh s|ng đơn sắc có bước sóng lần lượt bằng 600nm v{ 400nm Trên m{n quan s|t ta thấy hai v}n s|ng cùng m{u với v}n s|ng trung t}m v{ gần nhau nhất c|ch nhau 12mm Khoảng v}n đo được trên m{n ứng với |nh s|ng có bước sóng 600nm bằng :
A 6mm B 3mm C 4 mm D 2mm
-
Câu 7: Trong thí nghiệm y-}ng về giao thoa |nh s|ng ,khoảng c|ch giữa hai khe l{ 0,5mm
khoảng c|ch từ hai khe đến m{n l{ 2m Nguồn s|ng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1450nmvà 2 600nm Trên m{n quan s|t gọi A,B l{ hai điểm cùng một phía so với v}n s|ng trung t}m v{ c|ch v}n trung t}m lần lượt l{ 5,5mm v{ 22mm Trên đoạn AB số vị trí v}n s|ng trùng nhau của hai bức xạ l{ bao nhiêu ?
A 3 B 2 C 4 D 5
-
Trang 10Câu 8: Trong thí nghiệm y-}ng về giao thoa |nh s|ng đơn sắc,trên m{n người ta quan s|t được
khoảng c|ch từ v}n s|ng trung t}m đến v}n s|ng bậc 10 l{ 4mm Tại hai điểm M,N đối xứng nhau qua v}n s|ng trung t}m l{ hai v}n s|ng v{ khoảng c|ch giữa chúng l{ 8mm thì số v}n s|ng quan s|t được l{ :
A 20 B 21 C 19 D 25
-
Câu 9: Nguồn s|ng điểm nằm c|ch đều hai khe y-}ng v{ ph|t ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng 1600nmvà 2 khoảng c|ch giữa hai khe có gi| trị l{ 0,2mm ,khoảng c|ch giữa hai khe đến m{n l{ 1m Trong khoảng rộng 2,4cm trên m{n đếm được 17 vạch s|ng trong đó
ba vạch l{ kết quả trùng nhau của hai hệ v}n Tính bước sóng 2 ,biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngo{i cùng của trường giao thoa
A 480nm B.560nm C 440nm D 500 nm
-
Câu 10: Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng ,trên đoạn MN của m{n quan s|t ,khi dùng |nh
s|ng v{ng có bước sóng 600nm thì quan s|t được 17 v}n s|ng ,trong đó có 2 v}n trùng với M v{ N ,biết c|c v}n s|ng vuông góc với MN Hỏi nếu dùng |nh s|ng có bước sóng 480 nm thì số v}n s|ng quan s|t được trên MN l{ bao nhiêu ?
A 19 B 21 C 23 D 31
-
Câu 11: Nguồn s|ng điểm ph|t đồng thời hai bức xạ đơn sắc trong đó bức xạ đơn sắc m{u đỏ
có bước sóng 640nm v{ bức xạ m{u lục ,chiếu s|ng hai khe y – }ng Trên m{n quan s|t người
ta thấy giữa hai v}n s|ng cùng m{u với v}n s|ng chính giữa có 7 v}n s|ng m{u lục Bức xạ m{u lục dùng trong thí nghiệm có bước sóng bao nhiêu ?
A 0,54m B 0,56 m C 0,58m D 0,57m
-
Câu 12:Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng bằng khe y-}ng ,khoảng c|ch hai khe l{ 0,4 mm
,khoảng c|ch từ hai khe đến m{n giao thoa l{ 1,2m Nguồn ph|t ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 0,4mvà 2.Khoảng c|ch ngắn nhất giữa hai v}n cùng m{u đa sắc trên m{n l{ MN = 6mm trong đó có tất cả 9 v}n s|ng (kể cả hai v}n s|ng cùng m{u tại M v{ N ).Gía trị của 2là :
A 0 , 55m. B 0 , 45m. C 0 , 50m. D 0 , 67m.
-
Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng khe y-}ng ,khoảng c|ch giữa hai khe l{ 2mm
,khoảng c|ch giữa hai khe đến m{n l{ 2m ,nguồn s|ng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
nm
400
1
và 2 500nm với bề rộng vùng giao thoa l{ 13mm Người ta quan s|t thấy số vị trí trùng nhau là ?
A 7 B 8 C 9 D 3
-
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa y-}ng hai khe c|ch nhau 0,5mm ,khoảng c|ch từ hai khe
đến m{n l{ 2m ,Nguồn s|ng S ph|t ra đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt l{ :
nm
400
1
, 2 500nm , 3 600nm Chiếu vào hai khe S1S2 Trên m{n quan s|t ta thu được trường giao thoa có bề rộng l{ 20cm.Hỏi trên m{n quan s|t có tổng cộng bao nhiêu v}n s|ng cùng m{u với v}n s|ng trung t}m của trường giao thoa ?
A 5 B 21 C 17 D 9
-