Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông)?. BÀI TẬP THAM KHẢO4[r]
Trang 1Trường THCS Phước Tân 1
Tổ Toán
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI LẠI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2014 - 2015
1 Phát biểu hai quy tắc biến đổi phương trình?
2 Các dạng phương trình
a/ Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0?
b/ Nêu dạng phương trình tích, cách giải phương trình tích, các bước giải
phương trình đưa về dạng tích?
c/ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
d/ Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối?
3 Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?
4 Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
5 Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông
(trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông)
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1 7
4
A x0 B x4 C.x0 và x4 D.x0và x-4
Câu 2 Số nghiệm của phương trình x – 5 = x – 5 là :
Câu 3 Với x < y, bất đẳng thức nào sau đây đúng:
A 2x > 2 y B 2x < 2y C -2x > -2y D 1
4 x < 1
4 y
Câu 4 Trong các phương trình sau, phương trình nào sau đây không là phương trình
bậc nhất một ẩn ?
2x
B x + 6 = 0 C 7x = 0 D 0x + 1 = 0
Câu 5 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương
trình :
A x 2.3 B x 2.3
C x > 2.3 D x < 2.3
Câu 6 Cho hình vẽ sau (MN//BC), độ dài x trong hình vẽ là :
3
C x = 2 D x = 1
2
Câu 7 Điều kiện xác định của phương trình 4 6
A x6 B x1 C x6 và x1 D x6vàx-1
Câu 8 Nghiệm của phương trình 3x – 1 = 0 là
6 x
4
2
N M
C B
A
(
2,3 0
Trang 2Câu 9 Với x y, bất đẳng thức nào sau đây đúng:
A 3x > 3 y B 3x 3y C -3x > -3y D 1
4 x < 1
4 y
Câu 10 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình :
A x 2 B x 2
C x > 2 D x < 2
II TỰ LUẬN
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 4x – 12 = 0; x + 2 = 0; 6 - 5x = 0; -4 + 2x = 0
b) (2x – 1)(x + 9) = 0; (1 + 5x)(3x - 4) = 0
c)
2 1
1 2
x
x
;
3
x x
d)
7 5
3 2
x
;
4
1 3 2
x
x
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 9cm, AC = 12 cm
a) Chứng minh ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐴𝐶
b) Tính BC
Đáp số
Trắc nghiệm
Tự luận
Bài 1
a) x = 3; x = -2; x = 6/5; x = 2
b) x = 1/2 hoặc x = -9; x = -1/5 hoặc x = 4/3
c) x = - 3; x = 8
d) x ≥ 11/7; x < -2/7
Bài 2
a) ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐴𝐶(gg)
b) 𝐵𝐶 = 15 cm
2[
0