1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện tập toán - số 1

3 600 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện tập Toán - Số 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn giải đề luyện tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có cực trị và chứng minh khoảng cách giữa 2 điểm cực trị lớn hơn 2.. Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O; 4.3.. Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết

Trang 1

Hướng dẫn giải đề luyện tập số 1:

(Các em hãy cố gắng tự làm, lời giải sẽ gửi sau 1 tuần, sau đó chúng ta cùng trao đổi

từng bài ở Box dành riêng cho lớp luyện thi Toán VIP) Câu 1: Cho hàm sốy x 3(1 2 ) m x2(2 m x m)   (C)2

1.1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị C2

với m = 2

1.2 Tìm m để hàm đồng biến trên 0; 

a x  CT 2

b Hoành độ các điểm cực trị lớn hơn -1

1 3

xx

, với x x là hoành độ các điểm cực trị1; 2

d Có ít nhất 1 hoành độ cực trị thuộc khoảng (-2; 0)

Câu 2: Cho hàm số y x 3 3x2 mx Tìm m để hàm số có:2

2.1 Cực trị và các điểm cực trị cách đều đường thẳng y = x – 1

2.2 Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với y = - 4x + 3

2.3 Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với đường thẳng x + 4y – 5 = 0

một góc 45

2.4 Các điểm cực trị đối xứng qua tâm

;

I   

2.5 Các điểm cực trị đối xứng qua đường thẳng

:

y x

2.6 Các điểm cực trị nằm về 2 phía đối với đường thẳng y = 4x + 5.

2.7 Có cực trị và chứng minh khoảng cách giữa 2 điểm cực trị lớn hơn 2

2.8 Cực trị tại x x thỏa mãn: 1; 2 x1 3x2  4

Câu 3: Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4

3.1 Tìm m để hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

3.2 Tìm m để hàm số có 3 cực trị là 3 đỉnh của một tam giác:

a Vuông cân

b Đều

c Tam giác có diện tích bằng 4

3.3 Viết phương trình parabol đi qua 3 điểm cực trị

3.4 Tìm m để parabol đi qua 3 điểm cực trị đi qua điểm M 2;1

Câu 4: Cho hàm số

2 2 1 3 2

y

x m

4.1 Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung;

4.2 Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O;

4.3 Hai điểm cực trị cùng với điểm M(0; 2) thẳng hàng;

4.4 Khoảng cách hai điểm cực trị bằng m 10;

Trang 2

4.5 Cực trị và tính khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX.

4.6 Cực trị và thỏa mãn: y CDy CT 2 3

Câu 5: Cho hàm số

1

x y x

 (C)

5.1 Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)

5.2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2

đường tiệm cận

5.3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C

, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 1

5.4 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C

, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân

5.5 Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt GTNN 5.6 Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN 5.7 Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min

5.8 Tìm m để (C) cắt đường thẳng d m:y mx 2m tại 2 điểm phân biệt A, B:1

a Thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)

b Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau

c Thỏa mãn đk 4OA OB . 5

 

Câu 6: Cho hàm số

y

x m

6.1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số C3 khi m = 3

6.2 Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

1 log 3

x

m x

b

3

x

m x

6.3 CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định 6.4 Tiếp tuyến tại MC m

cắt 2 tiệm cận tại A, B CMR M là trung điểm của AB

6.5 Cho điểm M x , y  0 0 C3

Tiếp tuyến của C3

tại Mcắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất

6.6 Mọi MC m

chứng minh tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận không đổi

Câu 7: Cho hàm số yx33x (C)2

7.1 Tìm điểm trên trục hoành sao từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C);

7.2 Tìm m để hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = mx;

7.3 Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua tâm M(-1; 3); 7.4 Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua đt 2x – y + 2 = 0; 7.5 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau:

Trang 3

a

3

    

b

2

m

x x

x

7.6 Chứng minh tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc lớn nhất.

2 3 3

x x y

x

 (1)

8.1 Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A, B sao cho AB = 2 8.2 Chứng minh rằng đồ thị hàm số (1) nhận

1 1;

2

I  

8.3 Tìm m để đường thẳng d:y m x   2 và đường cong (1) cắt nhau tại A, B phân 3 biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB

8.4 Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min.

8.5 Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.

Câu 9: Cho hàm số (C):y x 3 3mx2 mx và đường thẳng d: y = x + 2

Tìm m để hàm số (C) cắt đường thẳng d:

9.1 Tại đúng 2 điểm phân biệt.

9.2 Tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương.

9.3 Tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC

9.4 Tại 3 điểm phân biệt lập thành cấp số nhân.

Câu 10: Cho hàm số y x 4 2m1x22m1

10.1 Tìm m để hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng;

10.2 Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3.

The end

La Văn Thịnh Hocmai.vn

Ngày đăng: 29/10/2013, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w