Đáp án là A + put up: dựng lên + put down: đặt xuống Dịch: Họ đã dựng lên một tòa tháp mới ở nơi mà trước đó là một tòa nhà cũ... Đáp án là B + come up: xảy ra + grow up: lớn lên + bring
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) CHUYÊN ĐỀ VỀ CỤM ĐỘNG TỪ + CẤU TRÚC
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
1 It was the third time in six months that the bank had been held _
Đáp án là C
+ hold over : hoãn
+ hold down: giữ, đè chặt
+ hold up: đình trệ
+ hold out: đưa ra
Dịch: Đây là lần thứ 3 trong 6 tháng ngân hàng bị đình trệ
2 I always run _ of money before the end of the month
Đáp án là A (run out of st: hết sạch cái gì)
3 I've just spent two weeks looking _an aunt of mine who's been ill
Đáp án là D
+ look at: nhìn
+ look for : tìm
+ look out for: coi chừng
+ look after: chăm sóc
4 I've always got _ well with old people
Đáp án là B( get on well with = get along with= keep on good terms with= have a good relationship with: có mối quan hệ tốt với)
5 It's very cold in here Do you mind if I turn _ the heating?
Đáp án là D
+ turn down: từ chối, vặn nhỏ
+ turn away: quay đi
+ turn off: tắt
+ turn on: bật
Dịch: Ở đây rất lạnh Bạn có phiền nếu tôi bật lò sưởi k?
6 They've _ a new tower where that old building used to be
Đáp án là A
+ put up: dựng lên
+ put down: đặt xuống
Dịch: Họ đã dựng lên một tòa tháp mới ở nơi mà trước đó là một tòa nhà cũ
7 Stephen always wanted to be an actor when he up
Trang 2Đáp án là B
+ come up: xảy ra
+ grow up: lớn lên
+ bring up: nuôi dưỡng
Dịch: Stephen luôn muốn trở thành một diễn viên khi a ấy lớn lên
8 The bus only stops here to passengers
Đáp án là D
+ get on: lên xe
+ get off: xuống xe
+ pick up: nhặt/ đón
9 If anything urgent comes _, you can contact me at this number
Đáp án là C (come up= happen)
10 Your daughter's just started work, hasn't she? How's she getting _?
Đáp án là B
+ get by: xoay sở để đủ sống
+ get on: tiến bộ
+ get out: ra ngoài
11 We had to turn _ their invitation to lunch as we had a previous engagement
Đáp án là D
+ turn over: lật
+ turn out: hóa ra
+ turn up = show up = arrive: đến
+ turn down: từ chối
12 He died heart disease
Đáp án là C( die of: chết vì bệnh gì)
13 The elevator is not running today It is order
Đáp án là C( out of order: hỏng hóc)
14 I explained him what it meant
Đáp án là A (explain to sb: giải thích cho ai)
15 Pasteur devoted all his life _ science
Đáp án là D ( devote time to st: cống hiến thời gian làm gì)
16 If you want to join this club, you must this application form
Đáp án là D
+ make up: trang điểm/bịa đặt/dựng chuyện/làm hòa
+ write down: viết xuống
+ do up: trang trí
+ fill in: điền đầy đủ thông tin
17 The water company will have to _ off water supplies while repairs to the pipes are carried _
to
Trang 3Đáp án là B
+ cut off: cắt
+ carry out: tiến hành, thực hiện
18 They were 30 minutes later because their car _ down
Đáp án là D (break down: hỏng hóc)
19 That problem is _ them We can’t make _ our mind yet
A out off / on B up to / up C away from / for D on for / off Đáp án là B
+ to be up to sb : tùy thuộc vào ai
+ make up one’s mind: quyết định
20 Do you want to stop in this town, or shall we _?
after
Đáp án là C
+ turn on: bật
+ turn off: tắt
+ go on: tiếp tục
+ look after: chăm sóc
21 Who will the children while you go out to work?
Đáp án là C
+ look for: tìm kiếm
+ look up: tra cứu
+ look after: chăm sóc
+ look at: nhìn
Dịch: Ai sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn đi làm?
22 Please the light, it’s getting dark here
Đáp án là A( turn on: bật)
Dịch: Làm ơn hãy bật điện lên Ở đây tối quá
23 The nurse has to _ the patients at the midnight
Đáp án là A( look after: chăm sóc)
Dịch: Y tá phải chăm sóc bệnh nhân vào lúc nửa đêm
24 There is an inflation The prices
A are going on B are going down C are going over D are going up
Đáp án là D
Dịch: Xãy ra lạm phát Giá cả lại tiếp tục tăng
25 Remember to _ your shoes when you are in a Japanese house
A take care B take on C take over D take off
Đáp án là D
Dịch: Nhớ cởi giày khi bạn vào nhà của người Nhật
26 You can the new words in the dictionary
Đáp án là C(look up: tra cứu)
Dịch: Bạn có thể tra từ mới trong từ điển
27 It’s cold outside your coat
Đáp án là A(put on: mặc)
Trang 4Dịch: Ngoài trời rất lạnh Mặc áo ấm vào đi
28 If you want to be healthy, you should your bad habits in your lifestyles
Đáp án là A (give up: từ bỏ)
Dịch: Nếu bạn muốn khỏe mạnh, bạn nên từ bỏ những thói quen xấu trong lối sống của bạn
29 Never put off until tomorrow what you can do today
Đáp án là C(put off = delay: trì hoãn)
30 My father still hasn’t really recovered from the death of my mother
A looked after B taken after C gone off D got over
Đáp án là D (recover from = get over: phục hồi, vượt quá)
31 The bomb exploded with a loud bang which could be heard all over the town
Đáp án là C (explode = go off: nổ tung)
32 John, could you look after my handbag while I go out for a minute
A take part in B take over C take place D take care of
Đáp án là D (look after= take care of: chăm sóc)
33 Why do they talking about money all the time?
Đáp án là A(keep on: tiếp tục)
Dịch: tại sao họ cứ nói về vấn đề tiền nong suốt thế?
34 My father gave up smoking two years ago
Đáp án là C (give up= stop: từ bỏ)
35 The government hopes to _ its plans for introducing cable TV
Đáp án là B
+ turn out: hóa ra
+ carry on= keep on= go on= continue: tiếp tục
+ carry out: tiến hành
36 When the tenants failed to pay their bill, the authorities decided to _ the gas supply to the flat
Đáp án là C
Dịch: khi người thuê nhà k trả hóa đơn, nhà chức trách quyết định cắt nguồn cung cấp gas cho căn hộ
37 You go on ahead and then I’ll catch _ you
A along with B forward to C up with D on to
Đáp án là C (catch up with: theo kịp)
38 Both Ann and her sister look like her mother
A take after B take place C take away D take on
Đáp án là A (look like = take after: giống)
39 I’ll be back in a minute, Jane I just want to try out my new tape recorder
Đáp án là B (try out= test: thử)
40 The national curriculum is made _of the following subject: English, Maths, Chemistry and
so on
A from B on C up D in
Đáp án là C( make up of: bao gồm, gồm có)