1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án bài tập NGÀY 11 7

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 345,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch: Cho dù bài tập về nhà có khó đến thế nào, thì chúng tôi vẫn cố gắng hết sức để hoàn thành nó.. A luxurious big new red Japanese car Trong câu này, pretty là tính từ chỉ quan điểm O

Trang 1

KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) BÀI TẬP NGÀY 11/7/2018

Compiled by Mrs Trang Anh

Facebook: Mrstranganh87

BÀI TẬP ÁP DỤNG –CẤU TRÚC 1

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 1: The librarian told US not _ reference books out of the library

Question 2: My responsibility is to my little brothers

A take care of B join hands C take over D work together

Question 3: I enjoy my job as a baker but it's taken me over five years to _ to working at

nights

Question 4: British and Australian people share the same language, but in other respects they are as

different as

A cats and dogs B chalk and cheese C salt and pepper D here and there

Question 5: _should a young child be allowed to play with fireworks without adult

supervision

A Under no circumstances B No sooner than

Question 6: I had my motorbike repair yesterday but now it still doesn't work

Question 7: Had I studied harder, I _ better in the last exam

A would do B would have done C had done D wouldn't have done

Question 8: I suggest the room before Christmas

A be decorated B is decorated C were decorated D should decorate Question 9: Many species of plants and animals are in _of extinction

A dangerous B endangered C danger D dangerously

Question 10: I didn't feel like to go to church this morning because it was raining hard

Question 11: Tom denied _ part in the fighting at school

Giải thích: deny doing something: phủ nhận việc gì

Tạm dịch: Tom phủ nhận việc tham gia đánh nhau ở trường

Trang 2

Question 12: Your brother hardly talks to anyone, _?

Giải thích:

Cấu trúc câu hỏi đuôi với động từ thường: S + V(s/es)… , don’t/doesn’t + S?

Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định

Tạm dịch: Có phải anh của cậu rất ít nói chuyện với mọi người không?

Question 13: Only after she had finished the course did she realize she _ a wrong choice

A had made B has made C had been making D was making

Question 14: If Paul _ a job now, he wouldn’t be so unhappy

Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn), S + would + V.inf

Tạm dịch: Nếu Paul có việc làm thì anh ấy đã không buồn như thế

Question 15: _, we tried our best to complete it

A Thanks to the difficult homework B Despite the homework was difficult

C Difficult as the homework was D As though the homework was difficult Giải:

- thanks to sb/sth: Nhờ vào

E.g: Thanks to Mary; we have tickets to the game She bought them early before they were sold

out

- despite + N/ V-ing / (the fact that s+ V): Mặc dù

E.g: Despite the fact that he worked very hard, he didn't manage to pass the exam

Despite working very hard, he didn't manage to pass the exam

- Adj/Adv + as + S + V = No matter how adj/adv + S + V

= However + adj/adv + S + V: cho dù đến thế nào di nữa thì

E.g: Hard as he tried, he failed = No matter how hard he tried, he failed = However hard he

tried, he failed

- As though/As if: như thể là: thường chỉ một điều không có thật hoặc trái với thực tế (S + V1 + as though/as if + S + V2) Thường thì V2 lùi thì so với V1

E.g: He acts as though he were rich (But he isn't rich)

Tom said as if/as though he had watched the news on TV last night (But he didn't watch)

 Đáp án C

Trang 3

Dịch: Cho dù bài tập về nhà có khó đến thế nào, thì chúng tôi vẫn cố gắng hết sức để hoàn thành

Question 16: The flower girl wore a _dress at the wedding ceremony last night

A silk, pretty, white B white, pretty, silk

C pretty, white, silk D pretty, silk, white

Giải:

Trật tự của tính từ: OpSACOMP

Opinion - tính từ chỉ quan điềm, sự dánh giá

E.g: beautiful, wonderful, terrible

Size - tính từ chỉ kích cỡ

E.g: big, small, long, short, tall

Age - tính từ chỉ độ tuổi

E.g: old, young, old, new

Color - tính từ chỉ màu sắc

E.g: orange, yellow, light blue, dark brown

Origin - tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ

E.g: Japanese, American, British, Vietnamese

Material - tính từ chỉ chất liệu

E.g: stone, plastic, leather, steel, silk

Purpose - tính từ chỉ mục đích, tác dụng

E.g: a black leather handbag

A luxurious big new red Japanese car

Trong câu này, pretty là tính từ chỉ quan điểm (Op), white là tính từ chỉ màu sắc (C) và silk là tính

từ chỉ chất liệu (M)

 Đáp án C (Cô gái cầm hoa "'phù dâu" đã mặc một chiếc váy lụa màu trắng xinh dẹp tại nghi lễ

đám cưới tối qua.)

Question 17: If I had had breakfast, I _hungry now

A hadn't been B wouldn't be C wouldn't have been D won't be

Giải:

Câu điều kiện hỗn hợp: Là loại câu mà 2 mệnh đề khác loại nhau

TH1: Câu điều kiện không có thật trong quá khứ

If + S + had + PII, S + would + V bare-inf (Type 3 + 2) => giả thiết trái với quá khứ nhưng kết quả trái với hiện tại

Trang 4

E.g: If you hadn't spent too much money yesterday you would buy this book now (Nếu bạn

không tiêu quá nhiều tiền ngày hôm qua thì bây giờ bạn đã mua được quyển sách này)

TH2: Câu điều kiện không có thật ở hiện tại

If + S + V (quá khứ), S + would have + PII (Type 2 + 3) => giả thiết trái với hiện tại còn kết quả trái với quá khứ

E.g: If I were you, I would have helped him yesterday (Nếu tôi là bạn thì hôm qua tôi đã giúp anh

ấy.)

 Đáp án B (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không đói.)

Question 18: I will stand here and wait for you _you come back

Giải:

- because : bởi vì

E.g: Just because / don't complain, people think I'm satisfied

- though : mặc dù

E.g: Though she gave no sign, I was sure she had seen me

- so : vì thế

E,g: I was ill so I could not come

- until: cho đến khi

 Đáp án D

Dịch: Tôi sẽ đứng đây và chờ bạn cho đến khi bạn quay lại

Question 19: Let's begin our discussion now, ?

Giải:

Câu hỏi đuôi với Let's: Let’s+V+O, shall we?

 Đáp án A

Question 20: There's somebody walking behind us I think we are _

A followed B being followed C following D being following Giải:

Thì quá khứ tiếp diễn chỉ một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào + Hành động đang xảy ra chia ở dạng quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing

+ Hành động xen vào chia ở dạng quá khứ đơn: Vpast

E.g: Cách dùng when và while

Trang 5

- I was doing my homework when the light went out (Khi đèn tắt, tôi đang làm bài tập)

- While I was doing my homework, the light went out.(Đèn tắt trong khi tôi đang làm bài tập)

 Đáp án B

Question 21: It is necessary that children of their old parents

A takes care B to take care C take care D took care

Giải:

- take care of: chăm sóc

E.g: Who's taking care of the children while you're away?

Cấu trúc: It is nessary/vital/essential/important/recommended that S + (should)+ Vbare +

O

E.g: It is strongly recommended that the machines be checked every year

 Đáp án C

Question 22: _ten minutes earlier, you would have got a better Seat

A Had you arrived B If you arrived C Were you arrived D If you hadn't arrived

Giải:

Cấu trúc đảo ngữ với câu điều kiện:

- Câu điều kiện loại 1: dùng Should + S + V thay cho If + S + V

E.g: If he has free time, he'll play tennis Should he have free time, he'll play tennis

- Câu điều kiện loại 2: dùng Were + S thay cho If + S + Vpast

E.g: If I were a bird, I would fly. Were I a bird, I would fly (Câu có were)

If I learnt Russian, I would read a Russian book Were I to learn Russian, / would read

a Russian book (câu không "were" chuyển về đảo ngữ dạng "Were S to V")

- Câu điều kiện loại 3: dùng Had + S + PP thay cho If + S + had PP

E.g: If he had trained hard, he would have won the match Had he trained hard, he would have won the match

Had it not been so late, we would have called you (Dạng phủ định not được đặt sau chủ ngữ)

 Đáp án A

Dịch: Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút, bạn đã có một chỗ ngồi tốt hơn

Question 23: The song has been selected for the 22nd Sea Games, Vietnam

Trang 6

A officially B office C official D officer

Giải:

- officer (n): sỹ quan, nhân viên

E.g: staff officer: sỹ quan tham mưu

- office (n): văn phòng

E.g: The company is moving to new offices on the other side of town

- official (adj): chính thức

E.g: The news is not yet official

- officially (adv): một cách chính thức

 Trạng từ bổ nghĩa cho động từ

 Đáp án A (Bài hát chính thức được chọn cho Sea Games 22, Việt Nam.)

Question 24: Edith Harlow has kindly agreed _.You should ask him

Giải:

- agree + to V: đồng ý làm gì

E.g: We agreed to meet on Thursday

 Đáp án B (Edith Harlow đồng ý giúp đỡ một cách chân thành Bạn nên hỏi anh ấy.) Question 25: The pop star when the lights

C was singing / were going out D sang / went out

Giải:

- Thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing

E.g: I was reading a book at 5 p.m yesterday

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ

E.g: When he arrived home, I was listening to the music (Khi anh ta vè nhà thì tôi đang nghe nhạc.

 Đáp án A (Khí ngôi sao nhạc pop đang hát thì điện mất.)

Question 26: I wish you …… complaining about the weather

Giải:

Câu ao ước ở hiện tại (loại 2): S + wish + S + V2/ed/ were +

Trang 7

Câu ước ở hiện tại dùng để diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại hay giả định một điều ngược lại với thực tế hiện tại

E.g: I wiish I had a car now (Tôi ước bây giờ tôi có một chiếc ô tô.) I don't have a car now

 Đáp án C (Tôi ước bạn ngừng kêu ca về thời tiết.)

Question 27: She got up early; otherwise she…… her bus

Giải:

Cấu trúc với “otherwise" (nếu không thì)

1 Mệnh đề hiện tại + otherwise + S + will + V bare-inf + (điều kiện có thể xảy ra)

E.g: You must come back bome betore 10; othenvise you will be punished

2 Mệnh đề quá khứ + otherwise + S + would/ could + V bare inf + (điều kiện không thể thực hiện được/ xảy ra ở hiện tại)

E.g: My father gives me money; otherwise I couldn’t buy a computer

3 Mệnh đề quá khứ hoàn thành + otherwise + S + would/ could + have + PP + .(điều kiện không thể thực hiện được/ xảy ra ở quá khứ)

E.g: I learned English well; otherwise I wouldn’t have talked to him

 Đáp án B (Cô ấy đã thức dậy sớm; nếu không thì cô ấy đã nhỡ xe buýt.)

Question 28: … , he tried his father didn't let him run the company

Giải:

No matter what ~ Whatever + S + V , a clause: Dù có đi chăng nữa thì

E.g: No matter what/ Whatever he says, I won't love him (Dù anh ấy có nói gì đi chăng

nữa thì tôi cũng sẽ không yêu anh ấy.)

No matter how ~ However + adj / adv + S + V, a clause: Dù có đi chăng nữa thì

E.g: No matter how/ However hard he studied, he couldn't pass the exam (Dù cho anh ấy

có chăm học thế nào đi chăng nữa thì anh ấy vẫn không thể thi đậu.)

Đáp án C (Dù cho anh ất có cố gắng thế nào di chăng nữa thì bố anh ấy vẫn không cho phép anh ấy điều hành công ty.)

Question 29: We bought some

Trang 8

C German love ly old glasses D lovely old German glasses

Giải:

Trật tự của tính từ trước một danh từ: OpSASCOMP (Opinion - Size - Age

Lovely là tính từ chỉ quan điểm

Old là tính từ chỉ tuổi tác

German là tính từ chỉ xuất xứ

 Đáp án D (Chúng tôi đã mua một số kính cũ ở Đức rất đáng yêu.)

Question 30: Schools require that every student before September 1st

A was registered B register C registered D registers

Giải:

Thể giả định với động từ như require:

E.g: The teacher required that every student wear uniforms

 Đáp án B (Các trường học yêu cầu mọi học sinh phải đăng ký trước ngày mồng 1 tháng 9.)

S + require + that + S + V nguyên thế không chia + ……

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN