Đáp án B Cụm từ: pave the way for: mở đường, dọn đường cho Dịch nghĩa: Các tác phẩm của những người đàn ông như các triết gia Anh John Locke và Thomas Hobbes đã giúp mở đường cho tự d
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5
(Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3)
BÀI TẬP NGÀY 16/8/2018 Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
Question 1: The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the _ for academic freedom in the modern sense
Đáp án B
Cụm từ: pave the way for: mở đường, dọn đường cho
Dịch nghĩa: Các tác phẩm của những người đàn ông như các triết gia Anh John Locke và
Thomas Hobbes đã giúp mở đường cho tự do học thuật theo nghĩa hiện đại
Question 2: Many parents try to _ certain careers they favor on their children, based on
their own perceptions
Đáp án A
Cụm từ: impose st on sb: áp đặt cái gì lên ai
Dịch nghĩa: Nhiều cha mẹ cố gắng áp đặt 1 số nghề nghiệp mà họ thích lên con cái, dựa vào nhận
thức riêng của họ
Question 3: In order to the gap between the old generation and the younger one,
mutual understanding is the vital key
Đáp án A
Cụm từ: bridge the gap: thu hẹp khoảng cách
Dịch nghĩa: Để thu hẹp khoảng cách giữa thế hệ già với thế hệ trẻ, sự hiểu biết lẫn nhau là chìa
khóa cốt lõi
Question 4: Despite complaints about the generation gap in modern society, the
generation gap is shrinking or disappearing thanks to changes in parents’ attitudes and behavior
A widening B broadening C narrowing D shortening
Trang 2Đáp án A
Cụm từ: widen generation gap: mở rộng khoảng cách thế hệ
Dịch nghĩa: Mặc dù có những lời phàn nàn về sự mở rộng khoảng cách thế hệ trong xã hội hiện
đại nhưng khoảng cách thế hệ đang thu hẹp lại hoặc đang dần biến mất nhờ có những thay đổi trong thái độ và hành vi của cha mẹ
Question 5: Instead of forcing their children to do things in a very controlling way, parents try
to _ with their children and explain what they expect them to do and why
Đáp án là D
Cụm từ: reason with sb = to try to persuade someone to act in a wise way or to change their
behaviour or a decision, by explaining why it is a good idea: cố gắng thuyết phục ai đó cư xử theo một cách thông minh hoặc là cố gắng thay đổi hành vi hay là quyết đinh bằng cách giải thích tại sao nó là một ý tưởng hay
Các đáp án còn lại:
A agree with sb: đồng ý với ai
B tobe satisfied with st: hài lòng với cái gì
C socialize with sb: hòa mình với ai
Các cụm từ trong câu:
+ instead of doing st: thay vì làm gì
+ force sb to do st: ép buộc ai làm gì
+ expect sb to do st: mong đợi ai làm gì
Dịch nghĩa: Thay vì ép con cái mình làm những việc trong sự giám sát, các ông bố bà mẹ nên cố
gắng giảng giải cho con em mình hiểu điều gì là tốt và giải thích những kì vọng của mình dành cho chúng và giải thích tại sao lại vậy
Question 6: I can’t give you the answer on the _; I’ll have to think about it for a few days
Đáp án D
Cụm từ: “on the spot” = immediately: ngay lập tức
Dịch nghĩa: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức; tôi sẽ phải nghĩ trong vài ngày
Question 7: “Did the minister approve the building plans?”
“Not really He turned them down _ that the costs were too high.”
Đáp án D
Trang 3Cụm từ:
A in case + clause: phòng khi B supposing (that): giả sử
C provided (that): với điều kiện là D on the grounds (that): với lí do
Tạm dịch: "Bộ trưởng có thông qua kế hoạch xây dựng không?" "Không Ông đã từ chối với lí do
rằng các chi phí quá cao "
Question 8: Failing to submit the proposal on time was _ for Tom
Đáp án D
Cụm từ:
A a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn
B an open-and-shut case: vấn đề dễ giải quyết
C a shot in the dark: một câu đố
D a nail in somebody’s/something’s coffin: giọt nước làm tràn ly
Dịch nghĩa: Không nộp được bản đề xuất đúng giờ là giọt nước làm tràn ly đối với Tom
Question 9: They always kept on good _ with their next-door neighbors for the children’s sake
Đáp án B
Cụm từ:
+ keep on good terms with sb = have a good relationship with sb: có mối quan hệ tốt với ai
+ for sb’s sake = for the sake of sb : vì lợi ích của ai
Dịch nghĩa: Họ luôn giữ mối quan hệ tốt với hàng xóm bên cạnh của họ vì lợi ích của trẻ em
Question 10: Mrs Jenkins was too ill to go out and pay her phone bill, and they’ve just cut her _ She ought to complain!
Đáp án B
Cụm từ:
To cut out: cắt ra, ngừng hoạt động
To cut off: cắt đường dây (điện thoại)
To cut down: chặt
To cut sb up: chém (ai), gây vết tím bầm (cho ai)
Trang 4Dịch nghĩa: Bà Jenkins ốm không thể ra ngoài và trả hoá đơn điện thoại, và họ vừa mới cắt
đường dây điện thoại Bà ấy nên đi khiếu nại!
Question 11: The party leader travelled the length and _of the country in an attempt to spread his message
Đáp án D
A width (n): chiều rộng
B distance (n): khoảng cách
C diameter (n): đường kính
D breadth (n): bề ngang, bề rộng
Cụm từ: the length and breadth of sth: ngang dọc khắp cái gì
Dịch nghĩa: Người lãnh đạo Đảng đi khắp mọi miền đất nước để truyền bá thông điệp của
mình
Question 12: Vietnam U23 made not only Asia but also Europe keep a close eye on them They _ internationally
Đáp án A
Giải thích:
Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại, để lại kết quả ở hiện tại => B, D loại
Cụm từ: make headlines: trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
keep an eye on sb/st: để mắt tới ai/cái gì
Dịch nghĩa: U23 Việt Nam không chỉ khiến Châu Á mà cả Châu Âu chú ý đến họ Họ trở thành
tin tức quan trọng lan truyền quốc tế
Question 13: Although they are twins, Simon and Mike _ no resemblance to each other
Đáp án B
Cụm từ: bear some resemblance to sb = take after sb: có nét hao hao, có sự tương đồng, giống với ai đó Dịch nghĩa: Mặc dù là an hem sinh đôi nhưng Simon và Mike chả có nét nào giống nhau cả
Question 14: Steve his chances of passing by spending too much time on the first question
Đáp án A
Trang 5Giải thích:
A To throw away: vứt bỏ, bỏ phí
B To throw in: thêm vào, đưa ra (nhận xét)
C To throw off: cố tống khứ đi
D To throw out: bác bỏ
Dịch nghĩa: Steve đã bỏ qua cơ hội vượt qua kì thi bằng cách dành quá nhiều thời gian cho câu
hỏi đầu tiên
Question 15: After congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their down for a while
Đáp án B
Cụm từ: let one's hair down: thư giãn, xả hơi
Dịch nghĩa: Sau khi chúc mừng đội bóng, huấn luyện viên rời đi, cho phép các cầu thủ thư giãn
một lúc
Question 16: Making mistake is all of growing up
Đáp án C
Giải thích:
A bits and bobs: những vật linh tinh, những thứ lặt vặt
B odds and ends: đồ vật linh tinh, phần còn lại
C part and parcel: phần cơ bản, quan trọng/thiết yếu
Dịch nghĩa: Phạm lỗi là điều cơ bản của sự trưởng thành
Question 17: The judge murderer to a lifetime imprisonment
Đáp án B
Cụm từ: sentence sb to a lifetime imprisonment: kết án, tuyên án, xử án ai chung thân
Dịch nghĩa: Thẩm phán tuyên kẻ giết người chịu tù chung thân
Question 18: Alice said: “That guy is gorgeous I wish he would ask me out.”
Đáp án D
Cụm từ: drop-dead gorgeous: thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
ask sb out: hẹn hò, mời đi chơi
Dịch nghĩa: Alice nói: “Anh chàng kia thân hình thật đẹp Ước gì anh ấy hẹn hò tôi.”
Trang 6Question 19: Today, hospitals and blood banks go to great to screen alt blood donors and their blood
Đáp án là A
Cụm từ: go to great lengths = try very hard to achieve something: cố gắng để đạt được điều gì Dịch nghĩa: Ngày nay, các bệnh viện và ngân hàng máu cố gắng dám sát nghiêm ngặt những
người hiến máu và máu của họ
Question 20: Jose had a hard time comparing the iPhone to the Samsung phone because to him they were apples and
Đáp án A
Cụm từ: apples and oranges: hoàn toàn khác nhau
Dịch nghĩa: Jose đã có một thời gian khó khăn so sánh iPhone với Samsung vì đối với anh ấy
chúng rất khác nhau
Question 21: Scientists are toiling hard to up with alternative fuels which can replace conventional fuels
Đáp án D
Cụm từ: come up with sth: đưa ra, phát hiện ra, khám phá cái gì
Put up with: chịu đựng
Keep/catch up with: theo kịp, đuổi kịp
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đang rất khó khăn để tìm ra các nhiên liệu thay thế có thể thay thế nhiên liệu thông thường
Question 22: My neighbors are really _ with money They hate throwing away food, don’t eat at restaurant, and always try to find the best price
Đáp án A
Cụm từ: tight with money: thắt chặt tiền bạc
Dịch nghĩa: Những người hàng xóm của tôi rất chặt chẽ với tiền bạc Họ ghét bỏ phí đồ ăn,
không ăn ở nhà hàng, và luôn cố gắng tìm giá tốt nhất
Question 23: We were all in a _ mood because the weather was good and we were going
on holiday the next day
Trang 7Đáp án D
Cụm từ: in a good mood: trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
Dịch nghĩa: Chúng tôi đều có tâm trạng vui vẻ vì thời tiết tốt và chúng tôi đi nghỉ mát vào ngày
hôm sau
Question 24: the whole, the rescue mission was well executed
Đáp án B
Cụm từ: On the whole: trên toàn bộ, xét mọi mặt, nhìn chung
Dịch nghĩa: Nói chung, nhiệm vụ cứu hộ đã được thực hiện tốt
Question 25: It’s difficult to tell him to give in because he is so big-
Đáp án D
Cụm từ: big-headed (a): tự phụ
Give in: nhượng bộ
Dịch nghĩa: Thật khó để bảo anh ta nhượng bộ vì anh ta quá tự phụ