Dù anh ấy có nói gì đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không yêu anh ấy.. Đáp án A Mặc dù không khí ban đêm thì nóng nhưng cả nhà tôi ngủ rất ngon.. Now that Giải: - As soon as: ngay khi
Trang 1
KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5
(Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3)
BÀI TẬP NGÀY 2/8/2018 Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
CONNECTORS Question 1: The sky was grey and cloudy. _, we went to the beach
Giải:
- However : tuy nhiên
- In spite of + N/ V-ing: mặc dù
E.g: In spite of the heavy rain, I went camping (Mặc dù trời mưa to nhưng tôi vẫn đi cắm trại.)
- Even though + a clause: mặc dù
- Consequently: Kết quả là, vì thế
Đáp án A (Bầu trời thì u ám và có mây Tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi biển.)
Question 2: _get older, the games they play become increasingly complex
A Although children B For children to C Children, when D As children Giải:
- Although + clause: mặc dù
E.g: Although he is old, he is very active (Mặc dù ông ấy già nhưng ông ấy rất năng động.)
- As + clause: Khi
E.g: As I was a child, I used to go swimming with my friends
Đáp án D (Khi bọn trẻ lớn hơn, những trò chơi chúng chơi trở nên phức tạp hơn.)
Question 3: I will stand here and wait for you _you come back
Giải:
- because : bởi vì
E.g: Just because / don't complain, people think I'm satisfied
- though : mặc dù
E.g: Though she gave no sign, I was sure she had seen me
- so : vì thế
E,g: I was ill so I could not come
- until: cho đến khi
Đáp án D
Trang 2Dịch: Tôi sẽ đứng đây và chờ bạn cho đến khi bạn quay lại
Question 4: The workers have gone on strike _, all production has ceased
Giải:
A So that: để mà (+ a clause)
E.g: I get up early so that I can do many things B Therefore: vì vậy
C Because: Bởi vì
D Now that: Bây giờ thì, bơi vì bây giờ
E.g: Now that Maria has a black eye, she doesn‘t want to go anywhere
Đáp án B (Những cỏng nhân đã bị đình công Vì vậy tất cả sự sản xuất đã ngừng.)
Question 5: … , he tried his father didn't let him run the company
A Although hard B No matter what C However hard D Whatever hard Giải:
No matter what ~ Whatever + S + V , a clause: Dù có đi chăng nữa thì
E.g: No matter what/ Whatever he says, I won't love him (Dù anh ấy có nói gì đi chăng nữa thì tôi
cũng sẽ không yêu anh ấy.)
No matter how ~ However + adj / adv + S + V, a clause: Dù có đi chăng nữa thì
E.g: No matter how/ However hard he studied, he couldn't pass the exam (Dù cho anh ấy có chăm
học thế nào đi chăng nữa thì anh ấy vẫn không thể thi đậu.)
Đáp án C (Dù cho anh ất có cố gắng thế nào di chăng nữa thì bố anh ấy vẫn không cho phép anh ấy điều hành công ty.)
Question 6: We'll play tennis and…… we'll have lunch
Giải:
- after + a clause: sau khi
E.g: After I had had breakfast, he went to school
- then: sau đó, rồi thì
E.g: Give her the letter to read, then she'll understand
- so: vì vậy cho nên
E.g: He studied hard, so he could pass the exam
- immediately (adv): ngay lập tức
E.g: We really ought to leave immediately
Đáp án B (Chúng ta sẽ chơi quần vợt và sau đó chúng ta sẽ ăn trưa.)
Question 7: My father is getting old and forgetful. , he is experienced and helpful
A Be that as it may B Regardless C In as much as it is D Consequently
Giải:
- Be that as it may = nevertheless :dù gì đi chăng nữa, tuy nhiên
E.g: I know that he has tried hard; be that as it may, his work is just not good enough
Trang 3- Inasmuch as :bởi vì; inasmuch as được dùng trong lối nói và viết trịnh trọng
E.g: Inasmuch as I'll stay home all day tomorrow, you can stop by my house any time you want
- Regardless of sth : bất kể, bất chấp
- Consequently = As a consequence: vì vậy, vì thế
Đáp án A (Bố tôi đang trở nên già và hay quên Tuy nhiên, ông ấy có kinh nghiệm và giúp ích.) Question 8: , the whole family slept soundly
A Hot though the night air was B Hot though was the night air
C Hot although the night air was D Hot although was the night air
Giải:
Cấu trúc:
E.g: Old as/ though he is, he is active
Đáp án A (Mặc dù không khí ban đêm thì nóng nhưng cả nhà tôi ngủ rất ngon.)
Question 9: _ native to Europe, the daisy has now spread throughout most of North America
A Although B In spite of C If it were D That it is
Giải:
E.g: Although he was ill, he went to school = > In spite of his illness, he went to school
Lưu ý: Nếu chủ ngữ 2 vế trong cấu trúc although giống nhau thì ta có thế rút gọn mệnh đề đó
E.g: Although he was tired, he tried to finish his work
=> Although tired, he tried to finish his work, (bỏ chủ ngữ và động từ "to be”)
Đáp án A(Mặc dù tồn tại tự nhiên (bản xứ) ở châu Âu nhưng loài hoa cúc bây giờ lan khắp hầu hết khu vực Bắc Mỹ.)
Question 10:The first time I went swimming in deep waters, I sank to the bottom like a rock. _ I've
learned to stay afloat, I feel better about the water, but I still can't swim well
A As soon as B The first time C When D Now that
Giải:
- As soon as: ngay khi
- the first time : thời gian đầu, lần đầu
- when: khi
- now that: giờ thì, bởi vì bây giờ
Lần đầu tôi đi bơi ở những vùng nước sâu, tôi chìm xuống dưới như một tảng đá Bởi vì bây giờ tôi đã học được cách nổi lên nên tôi cảm thấy giỏi hơn về nước, nhưng tôi vẫn không thể bơi tốt.)
Đáp án D
Question 11: You must always have a good breakfast every morning late you are
Giải:
Adj + as/ though + S + be, = Although + S + be + adj, (Mặc dù nhưng )
Although + mệnh đề 1, mệnh đề 2 = Despite/In spite of + N/V-ing, mệnh đề:
Mặc dù….nhưng
Trang 4- even if + a clause: ngay cả khi
E.g: Even if you take a taxi, you'll still miss your train (Ngay cả khi bạn bắt taxi thì bạn vẫn sẽ nhỡ
chuyến tàu.)
- no matter how/ what/ who/ : Dù cho đi chăng nữa thì
E.g: No matter who you are, I love you (Dù cho bạn là ai thì tôi vẫn yêu bạn.)
- however: tuy nhiên (từ nối)
E.g: This is one possible solution to the problem However, there are others
E.g: However difficult the test was, I got a good mark (Dù cho bài kiểm tra có khó khăn đi chăng nữa thì
tôi cũng đã đạt điểm tốt.)
- whatever ~ no matter what + (N) + S + V, a clause
E.g: No matter what/ Whatever he says, you shouldn't trust him (Cho dù anh ấy có nói gì thì bạn cũng
không nên tin anh ấy.)
Đáp án D (Mỗi buổi sáng bạn phải luôn ăn sáng tốt dù cho bạn có bị muộn đi chăng nữa.)
Question 12: He managed to keep his job _the manager had threatened to sack him
Giải:
- therefore (adv): do đó, vì vậy
Lưu ý cách dùng ";"và "," với therefore
E.g: I was nervous; therefore, I could not do my best in the driving test
There are many people who want to buy the painting; you should, therefore, expect the price to be rather high
- although s + V + O, : mặc dù
E.g: Although it rained a lot, we enjoyed our holiday
I didn't get a job although I had all the necessary qualification
- unless = if not (nếu không)
E.g: You will not gain high scores in IELTS exam if you do not learn English every day
= You will not gain high scores in IELTS exam unless you learn English every day
- despite N/V-ing/the fact that: mặc dù
E.g: Her voice was shaking despite all her efforts to control it
Despite applying for hundreds of jobs, he is still out of work
She was good at physics despite the fact that she found it boring
Đáp án B
Question 13: _ that she could not say anything
C However upset was she D Therefore upset was she
however ~ no matter how + adj/ adv + S + V, a clause/ A clause + however /
no matter how + adj/ adv + S + V
Trang 5Giải:
- Cấu trúc đảo ngữ với so that:
E.g: So strange was the situation that I couldn't sleep
(Tình huống này kì lạ khiến tôi không thể ngủ được)
So difficult is the test that students need three months to prepare
(Bài kiểm tra khó tới mức mà các sinh viên cần 3 tháng chuẩn bị)
Đáp án A
Question 14: _ the storm, the ship couldn't reach its destination on time
A Because of B In case of C In spite of D But for
Giải:
- because of V-ing/ N: bởi vì
E.g: He couldn't drive because he was ill = He couldn't drive because of his illness
- in case of sth: nếu điều gì đó, vấn đề gì đó xảy ra
E.g: In case of an accident call the police (Nếu có tai nạn, hãy gọi cho cảnh sát)
- in spite of V-ing/ N/ the fact that: mặc dù
E.g: I didn't get a job although I had all the necessary qualification
= I didn't get a job in spite of having all the nesscessary qualification
= I didn't get a job in spite of the fact that I had all the necessary qualification
-but for + N = If it were not for/ If it hadn't been for (thường dùng trong câu điều kiện loại 2 và 3)
E.g: If you hadn't helped US, we would have been in trouble
= If it hadn't been for your help, we would have been in trouble
= But for your help, we would have been in trouble
Đáp án A (Bởi vì cơn bão, con tàu không thể đến nơi đúng giờ.)
Question 15: You have to take the full course of your antibioties even if you feel better, _ your illness will simply return
Đáp án A
A otherwise: nếu không thì B so that: vậy nên
C such as: ví dụ như D whereas: trái lại
Bạn phải uống đầy đủ các chất kháng sinh của bạn ngay cả khi bạn cảm thấy tốt hơn, nếu không thì bệnh của bạn sẽ dễ dàng trở lại
Question 16: stay the night if it’s too difficult to get home
Đáp án A
By all means: Cứ tự nhiên đi
All in all: tóm lại
So + adj + tobe + N that …
Trang 6At all cost: bằng bất kỳ giá nào
On the whole = In general: nói chung
Câu này dịch như sau: Bạn cứ tự nhiên ở lại qua đêm nếu quá khó để về nhà
Question 17: We will leave for the airport he is ready
Đáp án D
While: trong khi
During: trong suốt (thời gian…)
Until: cho đến khi
As soon as: ngay khi
Dịch: Chúng tôi sẽ rời đến sân bay ngay khi anh ấy sẵn sàng
Question 18: I didn’t know my answer was right or wrong
Đáp án B
Whether + S + V or + V: liệu ai đó làm gì hay làm gì
Dịch nghĩa: Tôi không biết liệu câu trả lời của tôi đúng hay sai Các đáp án khác:
- As if/though: như thể (thể hiện sự việc không có thật ở hiện tại) S + V1(present) + as if / as thought + S +V2(past/present): ai đó làm gì như thể ai đó làm gì
- unless + S + V, S + will/would/would have + V: nếu ai đó không làm gì, thì ai đó sẽ như thế nào
- That + S + V = N (ít): rằng ai đó làm gì
Question 19: I bought this grammar book I could go over all the things we have studied this year
Đáp án B
That: rằng, là… (+ mệnh đề)
So that: để mà… (+ mệnh đề)
With a view to + Ving: để làm gì
In order to + V: để làm gì
Dịch câu: Tôi đã mua cuốn sách ngữ pháp này để tôi có thể vượt qua tất cả những gì chúng tôi đã học trong năm nay
Question 20: You are under no obligation _ to accept this offer
Đáp án A
Giải thích: whatsover = whatever: bất cứ cái gì, mọi cái
Đáp án còn lại:
eventually (adv) cuối cùng
apart (prep) tách biệt
indeed (adv) quả thực, thành thực
Trang 7Dịch nghĩa: Bạn không có nghĩa vụ nào phải chấp nhận đề nghị này
Question 21: _ no money would be wasted, we will use energy more efficiently
Đáp án D
Giải thích: Cấu trúc: So that/In order that + clause: để mà (chỉ mục đích) Đáp án còn lại:
In order to do sth: để làm gì
Dịch nghĩa: Để tiền không bị lãng phí, chúng ta sẽ sử dụng năng lượng một cách hiệu quả
Question 22: Interpreting is not a mechanical process of converting a sentence in language A into a sentence in language B _, it is a comlex art
Đáp án C
Giải thích: Rather: thay vào đó
Đáp án còn lại:
But: nhưng
In addition: thêm vào đó
However: tuy nhiên
Dịch nghĩa: Phiên dịch không phải là một quá trình cơ học chuyển đổi một câu trong ngôn ngữ A thành một câu ngôn ngữ B Thay vòa đó, nó là một nghệ thuật phức tạp
Question 23: “ _ you treat him, he’ll help you He’s so tolerant.”
Đáp án B
Even though: mặc dù
No matter how: dù thế nào
As if: như thể, như là
In addition to: thêm vào
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn B
Dịch: “Dù bạn đối xử với anh ấy như thế nào, anh ấy vẫn sẽ giúp đỡ bạn Anh ấy quá khoan dung.”
Question 24: The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable _ his financial situation
Đáp án C
owing to: do, bởi vì
Giải thích:
A in term of: Xét về
B with reference to: về vấn đề, liên quan tới
D regardless of: bất chấp
Trang 8Dịch nghĩa: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học sẵn có cho tất cả mọi người mà luôn có ý muốn và khẳ năng do tình hình tài chính của mình
Question 25: It looked dark and heavy it was going to rain
Đáp án A
Giải thích: Giả định trong quá khứ> Dịch nghĩa: Trời đã có vẻ tối và nặng như thể sắp mưa
Question 26 The examination was very difficult; _ very few were able to pass
A consequently B as well as C on the hand D whereas
Đáp án là A
+ consequently (adv): vì vậy
+ as well as: cũng như là
+ whereas : trái lại
Dịch: Kì thi rất khó nên hầu như không có ai có thể qua được
Question 27 We know _ him and his wife
Đáp án là C
+ either …or : hoặc… hoặc
+ neither …nor: không…không
+ both…and : cả hai
Question 28 You can send letters from Hongkong _ by Suez or by Canada
Đáp án là A(either or)
Question 29.He was very young and had no experience of that type of work _ he was not given the post
Đáp án là D (A ấy rất trẻ và không có kinh nghiệm về công việc đó vì vậy a ấy k có được công việc đó.)
Question 30 He had to pay a fine of $10, _ he had to spend 10 days in prison
Đáp án là A
+ or else : hoặc là
+ while : trong khi
+ whereas: trái lại
+ however : tuy nhiên
Dịch: A ấy phải nộp phạt 10 đô la hoặc là a ấy phải ở tù 10 ngày
Question 31.He is very clever and wins all the prizes _ his brother never seems to know a thing
Đáp án là B
Trang 9Dịch: A ấy rất thông minh và giành được rất nhiều giải thưởng trong khi a trai của a ấy chả biết gì Question 32.He was the best in class at Maths and English; _ he was the best footballer in the school
Đáp án là A
Dịch: A ấy là người học giỏi Toán và Anh nhất lớp Ngoài ra a ấy cũng là người chơi bóng giỏi nhất trường
Question 33.Geography is a very interesting subject; _ very few people study it thoroughly
Đáp án là B
Question 34.It was very wet _ I decided not to go
Đáp án là D ( Trời rất ẩm ướt vì vậy tôi quyết định không đi đâu cả.)
Question 35.He says he will pay; I don't think he will, _
Đáp án là A
Dịch: Mặc dù a ấy nói rằng a ấy sẽ trả nhưng tôi không nghĩ a ấy sẽ làm thế
Không dùng even though vì even though đứng ở đầu mệnh đề
Question 36.They are ugly and expensive, _ people buy them
Đáp án là B
Dịch: Chúng vừa xấu vừa đắt, ấy vậy mà mọi người vẫn mua chúng
Question 37. _ the severe weather conditions all the cars completed the course
Đáp án là B
Dịch: Mặc dù thời tiết xấu tất cả các ô tô vẫn hoàn thành khóa học
Question 38. _ we lived in town, we often went to the theater
Đáp án là B
Dịch: Khi chúng tôi sống ở thị trấn, chúng tôi thường đi đến nhà hát
Question 39.He took the food eagerly, _ he had eaten nothing since dawn
Đáp án là D
Dịch: A ấy lấy đồ ăn một cách háo hức vì a ấy đã chả ăn gì từ lúc rạng sáng
Question 40. _ a married man, he has to think of his family
Đáp án là B (As + cụm danh từ)
Question 41.Tired _ he was, he offered to carry her
Trang 10A as B though C Although D however
Đáp án là A ( Adj + as/though + S + V)
Question 42. Some people waste food _ others don't have enough
Đáp án là C
Dịch: Một vài người lãng phí thức ăn trong khi những người khác lại k có cái ăn
Question 43.Not everybody thinks the building is ugly _, some people say it looks marvelous
A On the contrary B Because C Although D Since
Đáp án là A
Dịch: Không phải tất cả mọi người đều nghĩ tòa nhà ấy xấu Trái lại, một số người nói nó trông rất tuyệt
Question 44.Business has been very bad this year _, we have had to close one of our factories
A consequently B as a result C but D a or b
Đáp án là D ( consequently = as a result : do đó, do vậy)
Question 45.Take a map with you _ you lose your way
Đáp án là B
Dịch: Mang theo bản đồ phòng khi bạn bị lạc đường
Question 46.The play was very boring, _ they walked out
Đáp án là A
Question 47.He got a new alarm clock _ he'd get up on time
Đáp án là C
Dịch: A ấy có một chiếc đồng hồ mới để mà a ấy có thể thức dậy đúng giờ
Question 48.He agreed to go climbing _ he hated heights
Đáp án là D
+ Despite = in spite of + cụm danh từ/ Ving = although + S + V
Question 49.We decided not to go out for a meal _ we were simply too tired
Đáp án là C
Dịch: chúng tôi quyết định k đi ăn ra ngoài ăn bởi vì chúng tôi quá mệt
Question 50.We took lots of photos We videoed the speeches _
Đáp án là D
Dịch: Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh Chúng tôi cũng quay video bài phát biểu nữa