KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3 Chuyên đề: Cấu Tạo Từ Compiled by Mrs Trang Anh Facebook: Mrstranganh87 WORD FORMATION HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Môn
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) Chuyên đề: Cấu Tạo Từ Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
WORD FORMATION HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Môn sinh vật (thuộc) sinh vật học Nhà sinh vật học
Về mặt sinh học
- Sau giới từ cần điền một danh từ
- Đuôi –logy, -ist là danh từ, đuôi -al là tính từ, đuôi -ly là trạng từ
- Do research on: nghiên cứu về
- Có 2 danh từ ở đ}y, xét về mặt ý nghĩa dùng biology l{ hợp lý
hành động năng động hành động hoạt động
- Cấu trúc: to be + adj
- Đuôi –ive là tính từ, đuôi ion, ity l{ danh từ
- Vì vậy đ|p |n đúng l{ B
- Take action: h~y h{nh động
- Dịch: Bạn có chắc là các bạn trai hoạt động tích cực hơn các cô gái?
Có trách nhiệm Trách nhiệm Một cách trách nhiệm Không có trách nhiệm
- Cấu trúc: take responsibility for: chịu trách nhiệm về
- Vì vậy đ|p |n đúng l{ b
- Dịch: Bạn đã đủ tuổi để chịu trách nhiệm về những gì bạn đã làm
Câu 4: Đáp án C
Trang 2Giải quyết
Có thể giải quyết cách giải quyết, giải pháp tính có thể giải quyết được
- Cấu trúc: these + adj + N
- Đuôi –able là tính từ, đuôi –ion, -ity là danh từ
- Đằng sau có tính từ effective: có hiệu quả Vì vậy dùng solutions là hợp lý: giải pháp có hiệu quả
- Dịch: Những giải pháp nhanh chóng và dễ dàng có thể có hiệu quả trong ngắn hạn, nhưng chúng tốn chi phí
Vâng lời
sự nghe lời, sự vâng lời biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn nghe lời, ngoan ngoãn
- Sau động từ chỉ h{nh động cần một trạng từ để bổ sung ý nghĩa
- Đuôi –ence là danh từ, -ent là tính từ, -ly là trạng từ
sự ủng hộ ủng hộ ủng hộ, giúp đỡ người ủng hộ chống, đỡ, phụ (supporting actor)
- Cấu trúc: be + adj
- Đuôi –ive, -ing là tính từ, -er: danh từ
- Cấu trúc: be supportive of : ủng hộ, giúp đỡ Vì vậy đ|p |n đúng là b
- Dịch: Các cuộc phỏng vấn với cha mẹ cho thấy phần lớn là ủng hộ giáo viên
Quan t}m, chăm sóc
Sự quan tâm Chu đ|o Cẩu thả Cẩn thận
- cấu trúc: it+ be +adj + of + sb + to V
- có 3 tính từ, chú ý tính từ đuôi –less mang nghĩa tiêu cực, đuôi – ful thường mang nghĩa tích cực
- dựa v{o ý nghĩa c}u ta chọn careless là hợp lý Đ|p |n đúng l{ C
- dịch: Bạn thật ẩu khi để thuốc ở nơi trẻ có thể lấy được
An toàn Một cách an toàn
An ninh Không có từ này
- Cụm từ: for security reason: vì lý do an ninh
- Vì vậy đ|p |n C
Trang 3- Học sinh hay nhầm dùng tính từ trước danh từ: ở đ}y nếu dùng secure reason: lý do mang tính
an toàn: không phù hợp về nghĩa
- Dịch: Vì lý do an ninh, hành khách được yêu cầu không để bất cứ hành lý nào mà không giám sát
Tự tin
Sự tự tin
Bí mật Riêng tư, kín
- Cấu trúc: the + adj + N
- Đuôi –ent, -ial là tính từ, -ence là danh từ, -ly là trạng từ
- ở đ}y cần 1 danh từ vì vậy đ|p |n đúng l{ B
- dịch: người lãnh đạo các nhà thám hiểm đã có niềm tin rất lớn vào hướng dẫn viên bản địa của mình
ý chí
tỏ ý chí; có quyết chí sẵn sàng, quyết tâm
sự bằng lòng, sự sẵn sàng sẵn lòng, vui lòng
- sau tính từ sở hữu cần một danh từ
- có 2 danh từ ở đ}y, dựa v{o ý nghĩa của câu dùng willingness là thích hợp
- willingness to help : sự sẵn s{ng giúp đỡ Vì vậy đ|p |n đúng l{ C
- dịch: Chúng tôi rất ấn tượng bởi sự sẵn lòng giúp đỡ chúng tôi với nhiệm vụ khó khăn của anh ấy
Quyết định Quyết định kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
1 cách kiên quyết
- sau maọ từ a cần một danh từ
- đuôi –ion là danh từ, ive là tính từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n đúng l{ b
- cấu trúc: make a decision to do smt/ decide to do smt: quyết định làm gì
- dịch: John không thể đưa ra quyết định là kết hôn với Mary hay sống một mình cho đến khi anh ta
Vẻ đẹp Đẹp Đẹp làm đẹp, tô điểm
- sau giới từ thường dùng danh từ/ great là một tính từ cần một danh từ theo sau
- đuôi –ty là danh từ, –ful là tính từ, -ly là trạng từ, -ify l{ động từ
- vì vậy đ|p |n đúng l{ A
Trang 4- dịch: Mẹ tôi từng là một người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt vời, nhưng bây giờ bà ấy già đi và trông nhợt nhạt
Đồng ý
Dễ chịu (thời tiết), dễ thỏa thuận
sự tán thành, sự đồng ý, hiệp định vừa ý
- Sau giới từ dùng một danh từ
- Đuôi –able là tính từ, -ly là trạng từ, -ment là danh từ
Tin tưởng
tự tin
Tự tin
sự tự tin
- Sau and là từ positive (tích cực) là một tính từ nên trước and cũng l{ một tính từ
- Đuôi -ent là tính từ, -ence là danh từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n l{ B
- Cấu trúc: confide in sb : tin tưởng ai
- Dịch: Bạn càng tự tin và tích cực, bạn càng cảm thấy tốt hơn
kết hôn kết hôn
có thể kết hôn
sự kết hôn, hôn nhân -sau giới từ dùng một danh từ vì thế đ|p |n l{ D
- marry sb/ be married to sb: kết hôn với ai
- dịch: Cha mẹ tôi sẽ tổ chức kỉ niệm 30 năm ngày cưới vào tuần tới
hy sinh đ~ hy sinh hiến sinh, hy sinh hiến sinh, hy sinh
- Câu này có chủ ngữ: Vietnamese people, tân ngữ their lives vì thế thiếu 1 động từ
- Về hình thức: đuôi –ial là tính từ, -ly là trạng từ
- Ý a v{ b đều l{ động từ ta chọn ý b vì việc này xảy ra rồi (cách mạng dân tộc) – thì quá khứ đơn
- Đ|p |n đúng l{ B
- Dịch: Nhiều người Việt Nam đã hy sinh mạng sống của mình vì sự nghiệp cách mạng
- của dân tộc
Trang 5Sự lãng mạng Lãng mạng Một cách Lãng mạng Lãng mạng hóa, tiểu thuyết hoá
- Cụm từ: candlelit dinner (Bữa ăn tối dưới ánh nến) cần một tính từ để bổ sung nghĩa
- Đuôi –ance là danh từ, -ic là tính từ, -ly là trạng từ, ize l{ động từ
Sự khác nhau khác nhau Khác Phân biệt, chênh lệch
- Sau any cần một danh từ
- Đuôi –ence là danh từ, -ent, -ial là tính từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n đúng l{ A
- Cấu trúc: be different from
- Dịch: Có sự khác biệt giữa nền văn hoá của Việt Nam và của Mỹ không?
hấp dẫn sức hút
Sự hấp dẫn, sự quyến rũ Hấp dẫn
- Sau giới từ dùng danh từ/ physical là một tính từ cần một danh từ theo sau
- Cụm từ cố định: physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình/thể chất đ|p |n đúng l{ C
- Dịch: Một số người quan tâm đến sự hấp dẫn về thể chất khi lựa chọn vợ hoặc chồng
Sự Lãng mạn lãng mạn Lãng mạn hóa Chủ nghĩa l~ng mạn
- Sau to be cần một tính từ
- Đuôi –ic là tính từ nên chọn đ|p |n B
- Dịch: Điều gì có thể lãng mạn hơn một đám cưới trên một hòn đảo nhiệt đới?
hợp đồng
kí hợp đồng theo khế ước, giao ước Danh từ số nhiều động từ đuôi -ing
Trang 6- sau giới từ dùng danh từ
- ta thấy đ~ có marriage l{ danh từ (hôn nhân) Trước marriage cần một tính từ
- đuối –ual là tính từ vì vậy đ|p |n l{ B
- cụm từ: contractual marriage: hôn nhân theo khế ước/ hôn nhân sắp đặt
- dịch: Tại quê nhà của tôi, nhiều người vẫn tin vào hôn nhân theo khế ước
Truyền thống (thuộc về )Truyền thống (về) Truyền thống
- đứng đầu câu và tách với câu bởi dấu phẩy cần một trạng từ
- đuôi –ion là danh từ, -al là tính từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n l{ D
- dịch: Theo truyền thống, phụ nữ có trách nhiệm chăm sóc nhà cửa và chăm sóc con cái
Chú ý: câu này cần phải có dấu phẩy, nếu không sẽ l{ đ|p |n b ( traditional women: phụ nữ truyền thống)
chăm chú
sự chú ý chú ý, chăm chú
sự chăm chú, sự lưu tâm
- Sau sở hữu c|ch audience’s cần một danh từ
- Có 2 danh từ: attention và attentiveness
- Ta có cấu trúc: hold someone’s attention: Giữ sự chú ý của ai đó
quyết tâm quyết t}m, x|c định quyết tâm
có khả năng, tính chất quyết định, định đoạt động từ đuôi -ing
- Sau giới từ cần một danh từ hoặc V-ing
- Sau khoảng trống ta thấy cụm từ the difference attitudes… đóng v{i trò l{ một tân ngữ
- Vì vậy vị trí này cần điền một V-ing
(Một cách ) bối rối Bối rối
Gây bối rối
Sự bối rối, DĐộng từ seem: là một linking verb ( động từ nối), cần một tính từ đi sau
Trang 7- Có 2 tính từ: đuôi –ing chỉ tính chất, đuôi –ed chỉ cảm xúc
Hoàn thành Đ~ hoàn thành Động từ đuôi –ing Hoàn toàn
- Cấu trúc: to be+ adv + adj ( trạng từ đứng trước tính từ để bổ nghĩa)
- Đuôi –ly là trạng từ nên chọn đ|p |n D
- Dịch: Cô hoàn toàn không ý thức được tình huống xấu hổ do nền văn hoá khác biệt của cô
Sự chú ý
Sự quyến rũ, sự hấp dẫn Quyến rũ
Động từ đuôi –ed (bị thu hút)
- Liên từ “or” dùng để nối 2 từ có chung từ loại
- Intelligence: là một danh từ, nên cần điền một danh từ
- Có 2 danh từ xét về nghĩa: người ta so sánh sự thông minh với ngoai hình ( sự quyến rũ) nên đ|p |n đúng l{ B
- Dịch: Điều gì quan trọng hơn đối với bạn, trí tuệ hay sự hấp dẫn?
Thuộc về Xã hội
xã hội chủ nghĩa giao tiếp, giao lưu, gi|o dục chủ nghĩa x~ hội
- Sau giới từ cần điền một danh từ hoặc V-ing
- Sau khoảng trống ta thấy children đóng vai trò l{ một tân ngữ vì vậy cần một V-ing ở đ}y Đ|p
án là C
- Dịch: Gia đình có một vai trò rất quan trọng trong việc giáo dục trẻ em
Câu 29: Đáp án C
Interrupt (v) : Ngắt lời, l{m gi|n đoạn
- sau động từ mind + Ving/ sau sở hữu dùng danh động từ - V-ing
trợ giúp, giúp đỡ trợ lý
được hỗ trợ
sự trợ giúp
- sau mạo từ the cần một danh từ
- có 2 danh từ: assistant chỉ người v{ assistance Xét về nghĩa trong c}u n{y ta dùng assistance l{ hợp lý
Trang 8- dịch: thành công của ông một phần là do sự trợ giúp của vợ ông
Thân mật Than mật Không có từ này
Sự than mật
- Gathering (n) việc tụ tập/ họp hành: là một danh từ, cần một tính từ đi trước
- Đuôi –al là tính từ, -ly là trạng từ, ity là danh từ
Giao tiếp
Sự giao tiếp
dễ truyền đi; hay lan truyền, cởi mở người truyền tin, người truyền đạt
- Cấu trúc: have smt, sau have cần một danh từ làm tân ngữ
- Có 2 danh từ xét về nghĩa: communication l{ hợp lý, hơn nữa đi kem với từ language
- - cụm từ: language and communication Đ|p |n B
- Dịch: Trẻ em bị cô lập và cô đơn dường như có ngôn ngữ và giao tiếp kém
Sự chú ý Chú ý Chú ý
sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm
- Cấu trúc : to be + Adj
- Đuôi –ive là tính từ vì vậy chọn đ|p |n B
- Cấu trúc: pay attention to/take notice of/ be attentive in… = chú ý tới
- Dịch: Giảng viên giải thích vấn đề rất rõ ràng và luôn chú ý đến việc đáp lại các câu hỏi
Xin lỗi biết lỗi, xin lỗi Lời xin lỗi ngập máu
- Từ No luôn cần một danh từ theo sau
- Đuôi –ize l{ động từ, -ic là tính từ, -logy là danh từ Đ|p |n đúng l{ C
Trang 9- Cấu trúc: apologize to sb for doing smt: xin lỗi ai vì đ~ l{m gì
- Dịch: Tôi không xin lỗi vì đã khuyến khích con tôi thành công ở trường
Trang trọng Than mật
Sự than mật
Sự thân mật
- Cấu trúc: it + be+ adj + of + sb + to V
- Có 2 tính từ: formal và informal Đằng sau nhắc đên a chat Nên từ cần điền là informal
Giáo dục Nền giáo dục, nền giáo dục Nhà giáo dục
có tác dụng giáo dục
- Mạo từ an đi trước một danh từ
- Đuôi –or danh từ chỉ người, -ion danh từ chỉ vật việc,
- Chủ ngữ là Mr Pike chỉ người nên từ tương đương l{ educator Đ|p |n C
- Dịch: Là một nhà giáo dục, ông Pike rất lo lắng về việc gia tăng tội phạm vị thành niên
Độc lập Độc lập Phụ thuộc vào Độc lập
- Có 2 hệ thống trường học song song nhau: state school: trường công, independent school: trường tư
- School: trường học cần một tính từ đi trước nó
- Đuôi ent l{ tính từ, -ly là trạng từ –ence là danh từ Đ|p |n l{ A
- Cấu trúc: depend on/ be dependent on=phụ thuộc v{o , be independent of: độc lập khỏi
- Dịch: Ở Anh, giáo dục tiểu học được cung cấp bởi các trường học công do chính phủ điều hành và bởi các trường học trả phí độc lập
(thuộc) học viện;
học viện viện sĩ
có liên quan đến học viện
- Trước danh từ qualification cần điền một tính từ
- Đuôi –ic là tính từ –my là danh từ, -ian là danh từ, ly là trạng từ Đ|p |n A
- Dịch: Anh ấy không học tốt ở trường và bỏ học với
Câu 40: Đáp án C
Trang 10A public (n) : công chúng, quần chúng
(adj) : chung, công
B publicly (adv): công khai
C publicize (v) : đưa ra công khai, quảng cáo
D publicizing l{ động từ đuôi –ing
Về hình thức cấu tạo từ: đuôi –ic thuờng l{ đuôi của tính từ, danh từ
Đuôi –ly thường là trạng từ
Đuôi –ise/ize l{ đuôi của động từ
D achievable (adj) : có thể đạt được, có thể thực hiện được
- Đ|p |n B: đuôi –er : danh từ chỉ người, nghề
- Đ|p |n B: đuôi –ment: danh từ chỉ tình trạng, kết quả của một h{nh động
- Đ|p |n D: đuôi –able l{ đuôi của tính từ (có thể…)
- Sau giới từ thường dùng một danh từ hoặc V-ing Đ|p |n đúng l{ C
- Cụm từ : desire for achievement: mong muốn đạt được thành tựu
- Dịch: Ông ấy công nhận thành công của mình ko phải vì muốn hưởng lợi mà là muốn tự giáo dục bản thân và hướng đến mong muốn đạt được thành tựu
Yêu cầu
Sự yêu cầu, đòi hỏi
- Cụm từ cố định: required exam/ exam requirement
- Vì vậy đ|p |n đúng l{ D
- Dịch: Đối với sinh viên Việt Nam, việc kiểm tra theo yêu cầu để vào trường đại học là rất khó khăn
Câu 43: Đáp án B
A technology (n) : công nghệ
B technological (adj) : (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
C technologically (adv) : về mặt ky thuật
D technologist (n) : kỹ sư công nghệ
- đuôi –logy l{ danh từ , đuôi –ist danh từ chỉ người, đuôi –ical l{ tính từ, đuôi –ically l{ trạng từ
- Advance(n) : sự tiến bộ trước danh từ l{ một tính từ vì thế đ|p |n đúng l{ B
- Cấu trúc: in addance (trước)
Dịch : Mặc dù hiện nay có nhiều kĩ thuật tiên tiến nhưng nhiều nơi trường học vẫn ko dc
trang bị máy vi tính
Trang 11Câu 44: Đáp án D
A select (v) : lựa chọn, chọn lọc
B selective (adj( : có lựa chọn, có chọn lọc,
C selected : được lựa chọn
D selection (n) : sự lựa chọn, sự chọn lọc
- Sau giới từ thường dùng một danh từ hoặc V-ing Đ|p |n đúng l{ D
- Dịch: Có nhiều phạm vi tuyển chọn trong hệ thống giáo dục của Mỹ
Bắt buộc Tùy ý, không bắt buộc bất hợp pháp
Không cần thiết
- ở đ}y cần điền 1 tính từ
- cả 4 lựa chọn đều là tính từ nên cần xét đến nghĩa
- Military: qu}n đội, c}u sao nói đến độ tuổi 18 Vì thế từ cần điền là compulsory: bắt buôc Đ|p |n đúng
B application (n) : đơn xin, sự ứng dụng
C applicant (n) : người xin việc
D applying : động từ đuôi -ing
- sau mạo từ the cần một danh từ
- chủ ngữ là he – the only applicant Nên đ|p |n đúng là c
- Dịch: Ông là người duy nhất được đề nghị làm việc
Câu 47: Đáp án B
a prefer (v) : thích hơn
b preference (v) : sự ưu tiên
c preferential (adj) : ưu đ}i, ưu tiên
d preferable (adj) : đ|ng thích hơn, đ|ng ưa hơn
- sau mạo từ a cần một danh từ
- đuôi –ence l{ đuôi của danh từ, đuôi –tial, -able l{ đuôi của tính từ vì thế đ|p |n l{ B
- Dịch: Cha mẹ có thể bày tỏ sự ưu tiên cho trường mà con mình theo học
Câu 48: Đáp án C
a science (n) : khoa học
b scientist (n) : nhà khoa học
c scientific (adj) : có khoa học; có hệ thống; chính xác
d scientifically (adv) : khoa học
- experiments (n) thí nghiệm
Trang 12Tốt nghiệp
Sự tốt nghiệp
- cụm từ cố định: graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
- câu này nên sửa lại trật tự từ mới đúng
- dịch: Tôi muốn mời các bạn tham gia lễ tốt nghiệp
thông báo nhiều thông tin, Được Thông báo thông tin
- cấu trúc: a + adj + N
- ở đ}y cần điền một tính từ đuôi –ative là tính từ, -ation là danh từ Đ|p |n cần điền là B
- cấu trúc: on offer: để b|n, để quảng cáo
- dịch: ông Pike cung cấp cho chúng tôi một hướng dẫn viên cung cấp thông tin cho c|c chương trình toàn thời gian và bán thời gian hiện đang có cho một loạt các ứng cử viên từ c|c trường học và cao đẳng
-đuôi –tion là danh từ có 2 danh từ ở đ}y Xét về nghĩa thì ta chọn limitation là hợp lý Đ|p |n B
- dịch: Không còn nhiều chỗ ở các trường đại học còn lại, vì vậy sự lựa chọn đang rất khó khăn vì có giới hạn
Câu 52: Đáp án B
A decide (v) : quyết định
B decision (n) : (sự ) quyết định
C decisive (adj) : kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
D deciding : động từ đuôi -ing
- Sau mạo từ the là một danh từ
- đuôi –sion l{ đuôi của một danh từ, đuôi –ive l{ đuôi của tính từ vì thế đ|p |n l{ B
- cụm từ: make the right decision: đưa ra quyết định đúng
- Dịch: Bạn nên hỏi anh ta về sự lựa chọn của bạn bởi vì anh ta thường đưa ra quyết định đúng