attractively : : : : hấp dẫn sức hút Sự hấp dẫn, sự quyến rũ Hấp dẫn - Sau giới từ dùng danh từ/ physical là một tính từ cần một danh từ theo sau - Cụm từ cố định: physical attractivene
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) Chuyên đề: Cấu Tạo Từ Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
WORD FORMATION Câu 15: Đáp án D
A marry (v)
B married (adj)
C marriageable (adj)
D marriage (n)
: : : :
kết hôn kết hôn
có thể kết hôn
sự kết hôn, hôn nhân
-sau giới từ dùng một danh từ vì thế đ|p |n l{ D
- marry sb/ be married to sb: kết hôn với ai
- dịch: Cha mẹ tôi sẽ tổ chức kỉ niệm 30 năm ngày cưới vào tuần tới
Câu16: Đáp án B
A sacrifice (v)
B sacrificed
C sacrificial (adj)
D sacrificially (adv)
: : : :
hy sinh đ~ hy sinh hiến sinh, hy sinh hiến sinh, hy sinh
- Câu này có chủ ngữ: Vietnamese people, tân ngữ their lives vì thế thiếu 1 động từ
- Về hình thức: đuôi –ial là tính từ, -ly là trạng từ
- Ý a v{ b đều l{ động từ ta chọn ý b vì việc này xảy ra rồi (cách mạng dân tộc) – thì quá khứ đơn
- Đ|p |n đúng l{ B
- Dịch: Nhiều người Việt Nam đã hy sinh mạng sống của mình vì sự nghiệp cách mạng
- của dân tộc
Câu 17: Đáp án B
A romance (n)
B romantic (adj)
C romantically (adv)
D romanticize (v)
: : : :
Sự lãng mạng Lãng mạng Một cách Lãng mạng Lãng mạng hóa, tiểu thuyết hoá
- Cụm từ: candlelit dinner (Bữa ăn tối dưới ánh nến) cần một tính từ để bổ sung nghĩa
Trang 2- Đuôi –ance là danh từ, -ic là tính từ, -ly là trạng từ, ize l{ động từ
- Vì vậy đ|p |n đúng l{ B
- Dịch: Đêm qua họ đã có một bữa tối lãng mạn dưới ánh nên và cô ấy đã chấp nhận lời cầu hôn của anh ấy
Câu 18: Đáp án A
A differences
B different
C differently
D differential
: : : :
Sự khác nhau khác nhau Khác Phân biệt, chênh lệch
- Sau any cần một danh từ
- Đuôi –ence là danh từ, -ent, -ial là tính từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n đúng l{ A
- Cấu trúc: be different from
- Dịch: Có sự khác biệt giữa nền văn hoá của Việt Nam và của Mỹ không?
Câu 19: Đáp án C
A attractive
B attraction
C attractiveness
D attractively
: : : :
hấp dẫn sức hút
Sự hấp dẫn, sự quyến rũ Hấp dẫn
- Sau giới từ dùng danh từ/ physical là một tính từ cần một danh từ theo sau
- Cụm từ cố định: physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình/thể chất đ|p |n đúng
là C
- Dịch: Một số người quan tâm đến sự hấp dẫn về thể chất khi lựa chọn vợ hoặc chồng
Câu 20: Đáp án B
A romance
B romantic
C romanticizing
D romanticism
: : : :
Sự Lãng mạn lãng mạn Lãng mạn hóa Chủ nghĩa l~ng mạn
- Sau to be cần một tính từ
- Đuôi –ic là tính từ nên chọn đ|p |n B
- Dịch: Điều gì có thể lãng mạn hơn một đám cưới trên một hòn đảo nhiệt đới?
Câu 21: Đáp án B
A contract (n)
(v)
B contractual
C contracts (n)
D contracting
: : : : :
hợp đồng
kí hợp đồng theo khế ước, giao ước Danh từ số nhiều động từ đuôi -ing
- sau giới từ dùng danh từ
Trang 3- ta thấy đ~ có marriage l{ danh từ (hôn nhân) Trước marriage cần một tính từ
- đuối –ual là tính từ vì vậy đ|p |n l{ B
- cụm từ: contractual marriage: hôn nhân theo khế ước/ hôn nhân sắp đặt
- dịch: Tại quê nhà của tôi, nhiều người vẫn tin vào hôn nhân theo khế ước
Câu 22: Đáp án D
Tradition (n)
Traditional (adj)
Traditionally (adv)
: : :
Truyền thống (thuộc về )Truyền thống (về) Truyền thống
- đứng đầu câu và tách với câu bởi dấu phẩy cần một trạng từ
- đuôi –ion là danh từ, -al là tính từ, -ly là trạng từ vì vậy đ|p |n l{ D
- dịch: Theo truyền thống, phụ nữ có trách nhiệm chăm sóc nhà cửa và chăm sóc con cái
Chú ý: câu này cần phải có dấu phẩy, nếu không sẽ l{ đ|p |n b ( traditional women: phụ nữ truyền thống)
Câu 23 : đáp án B
A attentive (adj)
B attention (n)
C attentively (adv)
D attentiveness (n)
: : : :
chăm chú
sự chú ý chú ý, chăm chú
sự chăm chú, sự lưu tâm
- Sau sở hữu c|ch audience’s cần một danh từ
- Có 2 danh từ: attention và attentiveness
- Ta có cấu trúc: hold someone’s attention: Giữ sự chú ý của ai đó
- Vì vậy đ|p |n l{ b
- Dịch: Mặc dù màn trình diễn của họ chưa hoàn hảo nhưng các sinh viên vẫn giữ sự chú ý của khán giả cho đến khi kết thúc
Câu 24: Đáp án D
A determination (n)
B determine (v)
C determined (adj)
D determining (adj)
(v)
: : : :
quyết tâm quyết t}m, x|c định quyết tâm
có khả năng, tính chất quyết định, định đoạt động từ đuôi -ing
- Sau giới từ cần một danh từ hoặc V-ing
- Sau khoảng trống ta thấy cụm từ the difference attitudes… đóng v{i trò l{ một tân ngữ
- Vì vậy vị trí này cần điền một V-ing
- Đ|p |n đúng l{ D
- Dịch: cuộc khảo sát sẽ chứa nhiều cách xác định thái độ khác nhau đối với tình yêu và hôn nhân của thanh niên ngày nay
Câu 25: Đáp án B
A confusedly (adv) : (Một cách ) bối rối
Trang 4B confused
C confusing
F confusion
: : :
Bối rối Gây bối rối
Sự bối rối, DĐộng từ seem: là một linking verb ( động từ nối), cần một tính từ đi sau
- Có 2 tính từ: đuôi –ing chỉ tính chất, đuôi –ed chỉ cảm xúc
- ở đ}y cần một tính từ chỉ cảm xúc nên đ|p |n l{ B
- Dịch: Cả sinh viên châu Á và phương Tây dường như bối rối về cách trả lời bảng câu hỏi điều tra
Câu 26: Đáp án D
A complete (v)
B completed
C completing
D completely (adv)
: : : :
Hoàn thành Đ~ ho{n th{nh Động từ đuôi –ing Hoàn toàn
- Cấu trúc: to be+ adv + adj ( trạng từ đứng trước tính từ để bổ nghĩa)
- Đuôi –ly là trạng từ nên chọn đ|p |n D
- Dịch: Cô hoàn toàn không ý thức được tình huống xấu hổ do nền văn hoá khác biệt của cô
Câu 27: Đáp án B
A attraction (n)
B attractiveness (n)
C attractive (adj)
D attracted
: : : :
Sự chú ý
Sự quyến rũ, sự hấp dẫn Quyến rũ
Động từ đuôi –ed (bị thu hút)
- Liên từ “or” dùng để nối 2 từ có chung từ loại
- Intelligence: là một danh từ, nên cần điền một danh từ
- Có 2 danh từ xét về nghĩa: người ta so sánh sự thông minh với ngoai hình ( sự quyến rũ) nên đ|p |n đúng l{ B
- Dịch: Điều gì quan trọng hơn đối với bạn, trí tuệ hay sự hấp dẫn?
Câu28: Đáp án C
A social
B socialist
C socializing
D socialism
: : : :
Thuộc về Xã hội
xã hội chủ nghĩa giao tiếp, giao lưu, gi|o dục chủ nghĩa x~ hội
- Sau giới từ cần điền một danh từ hoặc V-ing
- Sau khoảng trống ta thấy children đóng vai trò l{ một tân ngữ vì vậy cần một V-ing ở đ}y Đ|p |n l{ C
- Dịch: Gia đình có một vai trò rất quan trọng trong việc giáo dục trẻ em
Câu 29: Đáp án C
- sau động từ mind + Ving/ sau sở hữu dùng danh động từ - V-ing
- vì vậy đ|p |n đúng l{ C
Trang 5- dịch: Tại các trường học ở Hoa Kỳ, giáo viên không ngại học sinh của mình ngắt lời họ trong các bài giảng
Câu 30: Đáp án D
A assist
B assistant
C assisted
D assistance
: : : :
trợ giúp, giúp đỡ trợ lý
được hỗ trợ
sự trợ giúp
- sau mạo từ the cần một danh từ
- có 2 danh từ: assistant chỉ người v{ assistance Xét về nghĩa trong c}u n{y ta dùng assistance l{ hợp lý
- dịch: thành công của ông một phần là do sự trợ giúp của vợ ông
Câu 31: Đáp án d
- Cấu trúc: succeed in doing st: th{nh công khi l{m gì
- Vì vậy đ|p |n l{ D
- Dịch: Bằng việc làm ngày và đêm, họ đã thành công trong việc hoàn thành công việc đúng giờ
Câu 32: Đáp án A
A informal (adj)
B informally (adv)
C informalize (v)
D informality (n)
: : : :
Thân mật Than mật Không có từ này
Sự than mật
- Gathering (n) việc tụ tập/ họp hành: là một danh từ, cần một tính từ đi trước
- Đuôi –al là tính từ, -ly là trạng từ, ity là danh từ
- Vì vậy đ|p |n A
- Dịch: Họ bắt đầu, như các cuộc tụ họp không chính thức nhưng họ đã trở nên chính thức hóa hơn trong vài năm gần đây
Câu 33: Đáp án B
A communicate (v)
B communication
C communicative
D communicator
: : : :
Giao tiếp
Sự giao tiếp
dễ truyền đi; hay lan truyền, cởi mở người truyền tin, người truyền đạt
- Cấu trúc: have smt, sau have cần một danh từ làm tân ngữ
- Có 2 danh từ xét về nghĩa: communication l{ hợp lý, hơn nữa đi kem với từ language
- - cụm từ: language and communication Đ|p |n B
- Dịch: Trẻ em bị cô lập và cô đơn dường như có ngôn ngữ và giao tiếp kém
Câu34: Đáp án B
A attention (n) : Sự chú ý
Trang 6B attentive (adj)
C attentively (adv)
D attentiveness (n)
: : :
Chú ý Chú ý
sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm
- Cấu trúc : to be + Adj
- Đuôi –ive là tính từ vì vậy chọn đ|p |n B
- Cấu trúc: pay attention to/take notice of/ be attentive in… = chú ý tới
- Dịch: Giảng viên giải thích vấn đề rất rõ ràng và luôn chú ý đến việc đáp lại các câu hỏi
Câu 35: Đáp án C
A apologize (v)
B apologetic (adj)
C apologies (n)
D apoplectic(adj)
: : : :
Xin lỗi biết lỗi, xin lỗi Lời xin lỗi ngập máu
- Từ No luôn cần một danh từ theo sau
- Đuôi –ize l{ động từ, -ic là tính từ, -logy là danh từ Đ|p |n đúng l{ C
- Cấu trúc: apologize to sb for doing smt: xin lỗi ai vì đ~ l{m gì
- Dịch: Tôi không xin lỗi vì đã khuyến khích con tôi thành công ở trường
Câu 36: Đáp án B
A formal
B informal
C formality
D informality
: : : :
Trang trọng Than mật
Sự than mật
Sự thân mật
- Cấu trúc: it + be+ adj + of + sb + to V
- Có 2 tính từ: formal và informal Đằng sau nhắc đên a chat Nên từ cần điền là informal
- Đ|p |n B
- Dịch: đó là một Cuộc trò chuyện rất thân mật hơn là một cuộc phỏng vấn
Câu 37: Đáp án B
A educate (v)
B education (n)
C educator (n)
D educative (adj)
: : : :
Giáo dục Nền giáo dục, nền giáo dục Nhà giáo dục
có tác dụng giáo dục
- Mạo từ an đi trước một danh từ
- Đuôi –or danh từ chỉ người, -ion danh từ chỉ vật việc,
- Chủ ngữ là Mr Pike chỉ người nên từ tương đương l{ educator Đ|p |n C
- Dịch: Là một nhà giáo dục, ông Pike rất lo lắng về việc gia tăng tội phạm vị thành niên
Câu 38: Đáp án A
A independent (adj)
B independently (adv)
: :
Độc lập Độc lập
Trang 7C depended (v)
D independence (n)
: :
Phụ thuộc vào Độc lập
- Có 2 hệ thống trường học song song nhau: state school: trường công, independent school: trường tư
- School: trường học cần một tính từ đi trước nó
- Đuôi ent l{ tính từ, -ly là trạng từ –ence là danh từ Đ|p |n l{ A
- Cấu trúc: depend on/ be dependent on=phụ thuộc v{o , be independent of: độc lập khỏi
- Dịch: Ở Anh, giáo dục tiểu học được cung cấp bởi các trường học công do chính phủ điều hành và bởi các trường học trả phí độc lập
Câu 39: Đáp án A
A academic (adj)
B academy (n)
C academician (n)
D academically (adv)
: : : :
(thuộc) học viện;
học viện viện sĩ
có liên quan đến học viện
- Trước danh từ qualification cần điền một tính từ
- Đuôi –ic là tính từ –my là danh từ, -ian là danh từ, ly là trạng từ Đ|p |n A
- Dịch: Anh ấy không học tốt ở trường và bỏ học với
Câu 40: Đáp án C
A public (n) : công chúng, quần chúng
(adj) : chung, công
B publicly (adv): công khai
C publicize (v) : đưa ra công khai, quảng cáo
D publicizing l{ động từ đuôi –ing
Về hình thức cấu tạo từ: đuôi –ic thuờng l{ đuôi của tính từ, danh từ
Đuôi –ly thường là trạng từ
Đuôi –ise/ize l{ đuôi của động từ
Vị trí điền từ cần một To V chỉ mục đích nên đ|p |n l{ C
Dịch: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã xuất hiện trên truyền hình vào đêm qua để công khai chính sách mới của ông
Câu 41: Đáp án C
A achieve (v) : đạt được, giành được
B achiever (n) : người th{nh đạt
C achievement (n) : thành tích, thành tựu
D achievable (adj) : có thể đạt được, có thể thực hiện được
- Đ|p |n B: đuôi –er : danh từ chỉ người, nghề
- Đ|p |n B: đuôi –ment: danh từ chỉ tình trạng, kết quả của một h{nh động
- Đ|p |n D: đuôi –able l{ đuôi của tính từ (có thể…)
- Sau giới từ thường dùng một danh từ hoặc V-ing Đ|p |n đúng l{ C
Trang 8- Cụm từ : desire for achievement: mong muốn đạt được thành tựu
- Dịch: Ông ấy công nhận thành công của mình ko phải vì muốn hưởng lợi mà là muốn tự giáo dục bản thân và hướng đến mong muốn đạt được thành tựu
Câu 42: Đáp án D
A require (v)
B requirement (n)
C requiring
D required
: : : :
Yêu cầu
Sự yêu cầu, đòi hỏi
- Cụm từ cố định: required exam/ exam requirement
- Vì vậy đ|p |n đúng l{ D
- Dịch: Đối với sinh viên Việt Nam, việc kiểm tra theo yêu cầu để vào trường đại học là rất khó khăn
Câu 43: Đáp án B
A technology (n) : công nghệ
B technological (adj) : (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
C technologically
(adv)
: về mặt ky thuật
D technologist (n) : kỹ sư công nghệ
- đuôi –logy l{ danh từ , đuôi –ist danh từ chỉ người, đuôi –ical l{ tính từ, đuôi –ically l{ trạng từ
- Advance(n) : sự tiến bộ trước danh từ l{ một tính từ vì thế đ|p |n đúng l{ B
- Cấu trúc: in addance (trước)
Dịch : Mặc dù hiện nay có nhiều kĩ thuật tiên tiến nhưng nhiều nơi trường học vẫn ko dc
trang bị máy vi tính
Câu 44: Đáp án D
A select (v) : lựa chọn, chọn lọc
B selective (adj( : có lựa chọn, có chọn lọc,
D selection (n) : sự lựa chọn, sự chọn lọc
- Sau giới từ thường dùng một danh từ hoặc V-ing Đ|p |n đúng l{ D
- Dịch: Có nhiều phạm vi tuyển chọn trong hệ thống giáo dục của Mỹ
Câu 45: Đáp án A
A compulsory (adj)
B optional (adj)
C illegal (adj)
D unnecessary (adj)
: : : :
Bắt buộc Tùy ý, không bắt buộc bất hợp pháp
Không cần thiết
- ở đ}y cần điền 1 tính từ
Trang 9- cả 4 lựa chọn đều là tính từ nên cần xét đến nghĩa
- Military: qu}n đội, c}u sao nói đến độ tuổi 18 Vì thế từ cần điền là compulsory: bắt buôc Đ|p
|n đúng l{ A
- Dịch: Quân đội là bắt buộc ở đất nước này Mỗi người đến tuổi 18 phải phục vụ trong quân đội trong hai năm
Câu 46: Đáp án C
A apply (v)
appy to sb
apply for st
: xin, thỉnh cầu, áp dụng
B application (n) : đơn xin, sự ứng dụng
C applicant (n) : người xin việc
- sau mạo từ the cần một danh từ
- chủ ngữ là he – the only applicant Nên đ|p |n đúng l{ c
- Dịch: Ông là người duy nhất được đề nghị làm việc
Câu 47: Đáp án B
b preference (v) : sự ưu tiên
c preferential (adj) : ưu đ}i, ưu tiên
d preferable (adj) : đ|ng thích hơn, đ|ng ưa hơn
- sau mạo từ a cần một danh từ
- đuôi –ence l{ đuôi của danh từ, đuôi –tial, -able là đuôi của tính từ vì thế đ|p |n l{ B
- Dịch: Cha mẹ có thể bày tỏ sự ưu tiên cho trường mà con mình theo học
Câu 48: Đáp án C
a science (n) : khoa học
b scientist (n) : nhà khoa học
c scientific (adj) : có khoa học; có hệ thống; chính xác
d scientifically (adv) : khoa học
- experiments (n) thí nghiệm
- trước danh từ cần một tính từ
- đuôi –ence, -ist là đuôi của danh từ, đuôi –ally là đuôi của tạng từ, đauôi –ic là đuôi của tính
từ nên đ|p án là C
- Dịch: Nhiều người đã phản đối việc sử dụng động vật trong các thí nghiệm khoa học
Câu 49: Đáp án C
Graduate (v)
Graduation (n)
: :
Tốt nghiệp
Sự tốt nghiệp
- cụm từ cố định: graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
Trang 10- câu này nên sửa lại trật tự từ mới đúng
- dịch: Tôi muốn mời các bạn tham gia lễ tốt nghiệp
Câu 50: Đáp án B
A inform
B informative
C informed
D information
: : : :
thông báo nhiều thông tin, Được Thông báo thông tin
- cấu trúc: a + adj + N
- ở đ}y cần điền một tính từ đuôi –ative là tính từ, -ation là danh từ Đ|p |n cần điền là B
- cấu trúc: on offer: để b|n, để quảng cáo
- dịch: ông Pike cung cấp cho chúng tôi một hướng dẫn viên cung cấp thông tin cho các chương trình to{n thời gian và bán thời gian hiện đang có cho một loạt các ứng cử viên từ c|c trường học v{ cao đẳng