- Tại sao nguyên tử các nguyên tố lại liên kết với nhau?. LIÊN KẾT HÓA HỌC CHƯƠNG III - Các nguyên tử liên kết với nhau bằng cách nào ?... Sự hình thành ion, cation, anion II.. Sự tạo th
Trang 2- Tại sao nguyên tử các nguyên
tố lại liên kết với nhau ?
LIÊN KẾT HÓA HỌC
CHƯƠNG III
- Các nguyên tử liên kết với nhau bằng cách nào ?
Trang 3CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Liên kết
ion cộng hóa trị Liên kết
Trang 4CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12 LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
NỘI DUNG CƠ BẢN
I Sự hình thành ion, cation, anion
II Sự tạo thành liên kết ion
III.Tinh thể ion
Trang 5Nhường hoặc nhận
electron
CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12 LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
Khi nào thì nguyên tử trở thành phần tử mang điện?
Trang 6Nhường hoặc nhận
electron
CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12 LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
Trang 7BT: Cho 10Ne, 11Na, 12Mg Viết cấu hình e, cấu hình e của nguyên tử nào bền nhất ?
10Ne 1s22s22p6
11Na 1s22s22p63s1
12Mg 1s22s22p63s2
Cấu hình bền (e ở lớp ngoài đã bão
hoà)Cấu hình chưa bền
Trang 8-
-
11+
- -
-
-
-1e Nguyên tử Na
Lớp ngoài bão hoà e 11(+)
11(-)
Trang 9Nguyên tử Mg Ion Mg2+
12+
-
-
-
-
-
Trang 10Nhường hoặc nhận
electron
CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC Bài 12 LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
Trang 11Nhường hoặc nhận
electron
CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC Bài 12 LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
Trang 12BT: Cho 8O, 9F Viết cấu hình e,
so sánh với cấu hình e của 10Ne
Trang 14-
- 8+
-
-
Trang 15-Nhường hoặc nhận
electron
CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
Trang 16n-CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
1/ Ion, cation, anion
2/ Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
a Ion đơn nguyên tử là ion được tạo nên từ 1 nguyên tử
cation amoni anion hidroxit anion sunfat anion cacbonat
Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo của 2 nhóm ion sau ? Nhóm 1: Li + , Na + , Al 3+ , F - , Cl - , O 2- …
Nhóm 2: NH 4 + , OH - , SO 4 2- , CO 3 -
Trang 17-
-17+
- -
- -
-
11+
-
-
-
-CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
II Sự tạo thành liên kết ion
-
-
- -
- -
-
-
11+
- - -
-
-
Trang 18CHƯƠNG III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
I Sự hình thành ion, cation, anion
II Sự tạo thành liên kết ion
III Tinh thể ion
Trang 19CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
Ion
Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử Liên kết ion
Trang 20Bài tập 1: Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết ion
A HBr
B KCl
C H 2
D CO 2
Trang 21Đúng
Trang 22Sai
Trang 23A XY 2 B X 2 Y C XY D X
2 Y 3
Bài tập 2: Nguyên tử X có 12 electron,
nguyên tử Y có 17 electron Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y có dạng:
X2+ + 2Y- XY2
Trang 24Bài tập 3: Cho 2 ion XY 3 2- và XY 4 2- có tổng
số proton lần lượt là 40 và 48 Nguyên tố X
Trang 25TRÂN TRỌNG
CÁM ƠN QUÝ
THẦY CÔ VÀ CÁC
EM!
Trang 26Để đạt đến cấu hình e bền vững hơn
so với trạng thái cơ bản, một số nguyên tử có thể nhường e (thường là nguyên tử kim loại) phần tử mang điện dương gọi là cation (Ion +)
Trang 27Để đạt đến cấu hình e bền vững hơn, một số nguyên tử có thể nhận e (nguyên tử phi kim) phần tử mang điện âm gọi là Anion (Ion -)
Tổng quát:
A + ne → An-.
-Năng lượng Ion hoá và độ âm điện
càng lớn khả năng nhận e càng dễ.
Trang 28d) Đặc điểm của liên kết Ion:
- Kim loại nhường e, Phi kim nhận e.
Số e nhường(nhận) = Hoá trị của ntố
- Liên kết giữa các nguyên tử có tính chất hoá học khác nhau nhiều (thường
là liên kết hình thành giữa Kim loại và
A(y) (x)xBy (liên kết Ion) A – y e A
y+
B + x e B
Trang 324 1e
2
1