1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1541059813243 super max de 17 di truyen lien ket voi gioi tinh inpdf

4 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 416,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.. di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các nhiễm sắc thể thường.. Nếu

Trang 1

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 1

SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CHUYÊN ĐỀ: QUY LUẬT DI TRUYỀN – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ

Nội dung: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

Câu 1 [ID:36561]: Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể

A có chứa các gen quy định giới tính và các gen quy định các tính trạng thường

B có mang các tính trạng giới tính và các tính trạng thường di truyền cùng nhau

C có mang các đoạn ADN mang thông tin di truyền quy định tính trạng giới tính

D gồm hai chiếc có cấu trúc khác nhau không tương đồng quy định giới tính

Câu 2 [ID:36562]: Nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể lưỡng bội, người ta phát hiện có 1 gen gồm 2 alen (A

và a); 2 alen này đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Có thể kết luận gen này nằm ở trên

A nhiễm sắc thể X B nhiễm sắc thể Y C nhiễm sắc thể X và Y D nhiễm sắc thể thường

Câu 3 [ID:36563]: Ở mèo, gen B quy định màu lông đen, b quy định màu lông hung Cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể

giới tính X Nếu mà có cả hai gen B và b sẽ cho màu lông tam thể Khi lai mèo cái lông hung với mèo đực lông đen Kiểu hình của mèo con sẽ là

A mèo cái toàn lông đen, mèo đực lông hung B mèo cái toàn lông tam thể, mèo đực lông hung

C mèo cái toàn lông hung, mèo đực lông đen D mèo cái toàn lông tam thể, mèo đực lông tam thể

Câu 4 [ID:36564]: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và xanh lục) do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc

thể giới tính X quy định Một gia đình, bố và mẹ thị lực bình thường Sinh được một người con trai bị bệnh mù màu Người con trai này đã nhận gen quy định bệnh mù màu từ

A từ bố B từ ông nội C từ mẹ D từ bà nội

Câu 5 [ID:36565]: Ở người, bệnh máu khó đông được di truyền theo quy luật

A liên kết với giới tính B phân li độc lập C di truyền thẳng D phân li

Câu 6 [ID:36566]: Ở châu chấu có cặp nhiễm sắc thể giới tính là

A ở giống cái là XX; ở giống đực là XO B ở giống cái là XX ở giống đực là XY

C ở giống cái là XO; ở giống đực là XX D ở giống cái là XY; ở giống đực là XX

Câu 7 [ID:36567]: Cặp NST giới tính của cá thể đực là XY, của cá thể cái là XX gặp ở các loài

A người, thú, ruồi giấm B châu chấu, gà, ếch nhái

C chim, bướm, bò sát D ong, kiến, tò vò

Câu 8 [ID:36568]: Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến nhiễm sắc thể giới tính?

A Ở tất cả các loài động vật XX quy định con cái, XY quy định con đực

B Ở tất cả các loài động vật XX quy định con cái, XY hoặc XO quy định con đực

C Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể mang gen quy định giới tính

D Nhiễm sắc thể giới tính Y ở các loài động vật có kích thước lớn hơn nhiễm sắc thể X

Câu 9 [ID:36569]: Hịên tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng

A di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

B di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể Y

C di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể X

D di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các nhiễm sắc thể thường

Câu 10 [ID:36570]: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

A gồm một cặp nhiễm sắc thể

B ngoài gen qui định giới tính còn có gen qui định tính trạng thường

C nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục

D ở nữ là XX, ở nam là XY

Câu 11 [ID:36571]: Ở một loài lưỡng bội, xét một gen gồm 2 alen nằm trên NST giới tính X, không có alen trên Y thì

trong loài có thể có số kiểu gen bình thường tối đa là

Câu 12 [ID:36572]: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là

A dựa vào những tính trạng qui định giới tính để sớm phân biệt đực, cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản

xuất

Trang 2

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 2

B có thể đưa vào nhiễm sắc thể giới tính những gen quy định tính trạng tốt từ đó có thể giúp nâng cao chất lượng và

hiệu tiêu sản xuất

C dựa vào những tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực, cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản

xuất

D có thể loại bỏ khỏi nhiễm sắc thể giới tính những gen quy định tính trạng xấu từ đó có thể giúp nâng cao chất lượng

và hiệu tiêu sản xuất

Câu 13 [ID:36573]: Bệnh mù màu đỏ-xanh lục ở người do gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X quy định Một

phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh mù màu lấy người chồng bình thường Nhận định nào sau đây là sai?

A Họ sinh con trai có thể bị bệnh mù màu

B Họ sinh con gái sẽ không biểu hiện bệnh mù màu

C Họ sinh con gái có thể bị bệnh mù màu

D Họ sinh cả con trai và gái đều có thể không biểu hiện bệnh mù màu

Câu 14 [ID:36574]: Khẳng định nào dưới đây về NST giới tính ở người là sai?

A Nhiễm sắc thể Y là NST duy nhất không tiến hành trao đổi chéo

B NST giới tính X có kích thước trung bình và chứa hàng trăm gen

C NST giới tính Y chứa ít gen hơn các NST khác

D Hầu hết các gen trên X liên quan đến sự phát triển giới tính

Câu 15 [ID:36575]: Ở người, bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là do

A các cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường qui định

B các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y qui định

C các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường quy định

D các gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

Câu 16 [ID:36576]: Ở người, tính trạng tật dính ngón 2 và 3 có đặc điểm di truyền

A di truyền chéo B di truyền thẳng C di truyền ngoài nhân D di truyền liên kết gen

Câu 17 [ID:36577]: Trong một gia đình có bố bị bệnh mù màu, mẹ thị lực bình thường Họ sinh được hai đứa con trai bị

bệnh bị bệnh mù màu Nguyên nhân gây bệnh là do cả hai người con

A đều nhận gen quy định bệnh mù màu từ bố B đều nhận gen quy định bệnh mù màu từ mẹ

C bị bệnh mù màu là do đột biến gen xảy ra D nhận gen quy định bệnh mù màu từ bố và mẹ

Câu 18 [ID:36578]: Đặc điểm nào sau đây không phải của cặp NST giới tính:

A Chỉ gồm 1 cặp NST B Một số trường hợp con đực chỉ có 1 NST X

C Khác nhau ở 2 giới D Con đực mang cặp NST giới tính XY,con cái mang NST giới tính XX

Câu 19 [ID:36579]: Đặc điểm di truyền của gen liên kết với nhiễm sắc thể Y đoạn không có alen trên nhiễm sắc thể X là

A luôn biểu hiện ở giới đực B luôn biểu hiện ở cơ thể có nhiễm sắc thể giới tính XY

C biểu hiện ở bố sau đó truyền cho con gái D biểu hiện ở mẹ sau đó truyền cho con trai

Câu 20 [ID:36580]: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về NST?

A Số lượng NST nhiều hay ít phản ánh mức tiến hóa của các loài sinh vật

B Đại đa số các loài có nhiều cặp NST giới tính và một cặp NST thường

C NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là ADN và prôtêin histôn

D NST của các loài khác nhau ở số lượng, hình thái và cấu trúc

Câu 21 [ID:36581]: Cặp NST giới tính của cá thể đực là XX, của cá thể cái là XY gặp ở các loài

A người, thú, ruồi giấm B châu chấu, gà, ếch nhái

C chim, bướm, bò sát D ong, kiến, tò vò

Câu 22 [ID:36582]: Khi tiến hành nghiên cứu sự di truyền của một cặp tính trạng Nếu tính trạng biểu hiện ở cả hai giới

nhưng kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ kiểu hình khác nhau ở cả hai giới thì có thể kết luận là gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể

A giới tính B thường C giới tính X D giới tính Y

Câu 23 [ID:36584]: Cho con đực thân đen lai với con cái thân xám F1 thu được 1 cái thân đen : 1 đực thân xám ; ngược

lại cho con đực thân xám lai với con cái thân đen F1 thu được 100% thân đen.Biết rằng bố mẹ đem lai thuần chủng và tính

trạng do 1 gen qui định.Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Đây là phép lai thuận nghịch B Tính trạng thân đen trội hoàn toàn so với tính trạng thân xám

C gen qui định tính trạng nằm trên NST X và Y D Tính trạng di truyền liên kết với giới tính X

Câu 24 [ID:36585]: Các con của gia đình: bố có một túm lông ở tai, mẹ bình thường sẽ có đặc điểm nào sau đây?

Trang 3

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 3

A Tất cả con trai đều có túm lông ở tai, con gái bình thường B Tất cả đều bình thường

C Một nửa con trai bình thường, một nửa có túm lông ở tai D Một phần tư số con của họ có túm lông ở tai

Câu 25 [ID:36586]: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X, gen H quy định tính

trạng máu đông bình thường Bố và mẹ bình thường họ sinh được con trai bị bệnh máu khó đông Nhận định nào sau đây đúng?

A Con trai đã nhận gen bệnh từ bố (XhY) B Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp (XHXh)

C Con trai nhận gen từ ông nội (XhY) D Con trai nhận gen từ bà nội ở trạng thái dị hợp (XHXh)

Câu 26 [ID:36587]: Ở người, gen M quy định mắt nhìn bình thường, gen m quy định mù màu Gen nằm trên NST X,

không có alen tương ứng trên NST Y Bố mẹ có khả năng sinh con trai và con gái mắt nhìn bình thường, con trai và con gái mù màu Kiểu gen của bố mẹ là

A mẹ XmXm, bố XM

Y B mẹ XMXM, bố Xm

Y C mẹ XMXm, bố XM

Y D mẹ XMXm, bố Xm

Y

Câu 27 [ID:36588]: Phát biểu nào sau đây là đúng về di truyền liên kết với giới tính?

A Tính trạng do gen trên NST X quy định di truyền thẳng

B Tính trạng do gen trên NST Y quy định di truyền chéo

C Dựa vào các tính trạng liên kết giới tính để sớm phân biệt đực, cái

D NST giới tính của châu chấu: con đực là XX, con cái là XO

Câu 28 [ID:36589]: Sự phân bổ kiểu hình ở đời sau do gen liên kết với nhiễm sắc thể giới tính sẽ là tỷ lệ phân bổ kiểu

hình

A luôn đồng đều ở cả hai giới đực và cái B chỉ tập chung vào một giới đực hoặc cái

C khi thì đồng đều khi thì không đồng đều ở hai giới D luôn không đồng đều ở hai giới trong mọi phép lai

Câu 29 [ID:36590]: Ở tằm dâu, giới đực có kiểu NST giới tính là XX, giới cái là XY Gen quy định mầu sắc trứng nằm

trên NST số 10 Alen A quy định trứng màu trắng, a quy định trứng xám đen Làm thế nào để tạo ra giống tằm có trứng xám đen nở ra toàn tằm đực?

A Chiếu tia phóng xạ gây đột biến gen rồi chọn lọc B Gây đột biến chuyển đoạn NST rồi tiến hành chọn lọc

C Lai thuận nghịch kết hợp gây đột biến gen D Gây đột biến lặp đoạn NST rồi tiến hành chọn lọc

Câu 30 [ID:36591]: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

B Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

C Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính

XY

D Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới

cái

Câu 31 [ID:36592]: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen

B Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

C Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

D Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên

nhiễm sắc thể Y

Câu 32 [ID:36593]: Tính trạng màu lông mèo do một gen liên kết với NST giới tính X Alen D quy định lông đen, d quy

định lông vàng Hai alen này không át nhau nên mèo mang cả hai alen là mèo tam thể Kết quả phân li kiểu hình đời F1 sẽ như thế nào khi lai giữa mèo cái vàng với mèo đực đen?

A 1 ♀ tam thể : 1 ♂ đen B 1 ♀ tam thể : 1 ♂ vàng

C 1 ♀ tam thể : 1 ♀ đen : 1 ♂ đen : ♂ vàng D 1 ♀ đen : 1 ♀ vàng : 1 ♂ đen : ♂ vàng

Câu 33 [ID:36594]: Ở tằm, gen A quy định vỏ trứng sẫm trội hoàn toàn so với gen a quy định vỏ trứng trắng Cặp gen

này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X mà không có alen tương ứng trên Y Phép lai có thể phân biệt được tằm đực và tằm cái F1 ngay ở giai đoạn trứng là

A XAY x XaXa B XAY x XAXa C XAY x XAXA D XaY x XAXa

Câu 34 [ID:36595]: Hình dạng cánh của ruồi giấm do 1 cặp alen điều khiển Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng: cái

cánh xẻ đem lai với đực cánh bình thường, thu được tất cả ruồi cái cánh bình thường, tất cả đực cánh xẻ Kiểu gen của thế

hệ bố mẹ là:

A ♀XAY x ♂Xa

Xa B ♀XAXa x ♂XAY

C ♀XaXa x ♂XA

Y D ♀XAXa x ♂XaY

Trang 4

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 4

Câu 35 [ID:36596]: Ở người, alen A quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù màu

đỏ - xanh lục Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong một gia đình, người bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở mẹ diễn

ra bình thường Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?

A XAXaY, XaY B XAXAY, XaXaY

C XAXAY, XaY D XaY, XAY

Câu 36 [ID:36597]: Ở mèo, gen B quy định màu lông đen, b quy định màu lông hung Cặp gen này nằm trên nhiễm sắc

thể giới tính X Nếu mà có cả hai gen B và b sẽ cho màu lông tam thể Khi lai mèo cái lông hung với mèo đực lông đen thu được mèo F1 Cho mèo F1 giao phối với nhau thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là

A 1 mèo cái lông hung: 1 mèo cái lông đen : 1 mèo đực lông tam thể : 1 mèo đực lông đen

B 1 mèo cái lông hung: 1 mèo cái lông đen : 1 mèo đực lông hung : 1 mèo đực lông tam thể

C 1 mèo cái lông hung: 1 mèo cái lông tam thể : 1 mèo đực lông hung : 1 mèo đực lông đen

D 1 mèo cái lông tam thể: 1 mèo cái lông đen : 1 mèo đực lông hung : 1 mèo đực lông đen

Câu 37 [ID:36598]: Thực hiện hai phép lai về màu mắt của ruồi giấm, cho kết quả như sau:

Phép lai 1: cái mắt đỏ lai với đực mắt trắng thu được F1 100% mắt đỏ ở cả đực và cái

Phép lai 2: cái mắt trắng lai với đực mắt đỏ thu được F1 con cái thì mắt đỏ còn con đực mắt trắng

Biết rằng tính trạng mầu mắt do một cặp gen chi phối Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Gen quy định màu mắt liên kết với giới tính X đoạn không có trên Y

B Gen quy định màu mắt liên kết với giới tính Y đoạn không có trên X

C Gen quy định màu mắt liên kết với giới tính X đoạn tương đồng trên Y

D Gen quy định màu mắt bị ảnh hưởng bởi kiểu quy định giới tính

Câu 38 [ID:36599]: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

B Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

C Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới

cái

D Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính

XY

Câu 39 [ID:36600]: Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có hai alen là A và a Cho biết không có đột biến

xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây giữa hai cá thể của quần thể trên cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?

A AA × Aa B Aa × aa C XAXA × XaY D XAXa × XAY

Câu 40 [ID:36601]: Ở người, gen D quy định máu đông bình thường, gen d quy định máu khó đông Gen này nằm trên

NST X, không có alen tương ứng trên NST Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông Biết không xảy ra đột biến Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A XDXD và XDY B XDXd và XDY

C XDXD và XdY D XDXd và XdY

ĐÁP ÁN ĐÚNG:

Lưu ý: Để xem video chữa và lời giải chi tiết từng câu các em xem tại website: Hoc24h.vn

SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CHUYÊN ĐỀ: QUY LUẬT DI TRUYỀN – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A A B C A A A C A C C C C A D

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án B B D B D C C C A B D C C B B

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B A C A C A B C D

Biên soạn: Thầy THỊNH NAM Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: http://hoc24h.vn/

Ngày đăng: 23/06/2020, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w