Đông Nam áĐất liền Hải đảo Bán đảo Trung ấn Quần đảo Mã Lai Gồm 11 nước 1.. Đông-ti-mo Lược đồ các nước Đông Nam á * Giới hạn : Phần đất liền Phần hải đảo... Rừng rậm thường xanhRừng r
Trang 31 Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam á:
* Vị trí:
Lược đồ các nước Đông Nam á
- Kinh tuyến:
920 Đ -> 1400 Đ.
-Vĩ tuyến:
2805’ B -> 1005’ N
2805 ’B
1005 ’N
0 Đ
Đ
- Nằm ở phía Đông Nam châu
á
- Giáp Thái Bình Dương và
ấn Độ Dương
- Điểm cực Bắc: VT 2805’B
- Điểm cực Nam:VT 1005’N
- Điểm cực Đông:KT 1400Đ
- Điểm cực Tây:KT 920Đ
Trang 4Đông Nam á
Đất liền Hải đảo
(Bán đảo
Trung ấn) (Quần đảo Mã Lai)
Gồm 11 nước
(1 Mi an ma
2 Thái lan
3 Cam-pu-chia
4 Lào
5 Việt Nam
6 Ma-lai-xi-a
7 Xin-ga-po
8 In-đô-nê-xi-a
9 Phi-lip-pin
10 Bru-nây
11 Đông-ti-mo) Lược đồ các nước Đông Nam á
* Giới hạn :
Phần
đất liền
Phần hải
đảo
Trang 5Đông Nam á có:
+ Trên 1 vạn đảo
lớn nhỏ, lớn nhất
là đảo
Ca-li-man-tan.
+ Có 6 biển xen
kẽ các đảo và 1
vịnh.
Trang 6Đông Nam
á
Ấn Độ D ương
Châu á
Chõu Đại
Dươ ng
- Là cầu nối giữa:
+ấn Độ Dương
và Thái Bình Dư
ơng
+Châu á và châu
Đại Dương.
-Có vị trí chiến
lược vô cùng
quan trọng cả về
kinh tế và quân
sự.
Trang 7C¶ng Xin-ga-po
Xin-ga-po
Trang 8Bán đảo Trung ấn Quần đảo Mã Lai
(Nhóm 1)
Địa hình ? ?
(Nhóm 2)
Khí hậu ?
?
(Nhóm 3)
Sông ngòi,
Cảnh quan
? ?
1.Vị trí và giới hạn khu vực Đông Nam á:
Nhóm 1 : Địa hình
Quan sát H 14.1, và SGK phần 2) cho biết:
+ Các dạng địa hình? Dạng địa hình chủ yếu.
+ Hướng núi, Nét nổi bật về địa hình?
+ Sự phân bố các đồng bằng, giá trị các đồng bằng?
Nhóm 2 : Khí hậu
Quan sát H 14.1 và SGK phần 2) cho biết?
+ Nêu các hướng gió ở Đông Nam á vào mùa Hạ và mùa Đông?
Quan sát H 14.1 và 14.2 cho biết:
+ So sánh nhiệt độ và lượng mưa 2 biểu đồ?
+ Vị trí các địa điểm đó trên hình 14.1?
+ Biểu đồ Pa-đăng và Y-an-gun thuộc đới, kiểu khí hậu nào?
Nhóm 3 : Sông ngòi, cảnh quan Quan sát H 14.1,và kênh chữ SGK cho biết?
+ Tên sông? Nơi bắt nguồn, hướng chảy?
+Nguồn cung cấp nước cho sông? Chế độ nước của sông?
Quan sát h 14.3 và kênh chữ SGK cho biết:
+ Đặc điểm nổi bật của cảnh quan Đông Nam á?
Trang 9Hoàn thành bài tập nhóm:
T Đ
H 14.1.Lược đồ địa hình và hướng gió ở Đông Nam á
B N
TB ĐN
ĐB
TN t đ
N ú i
l ử a
N
a
ĐB TN
a Địa hình:
2 Đặc điểm tự nhiên:
*Bán đảo Trung ấn:
-Chủ yếu là núi cao hướng
B-N; TB-ĐN, cao nguyên
thấp.
-Đồng bằng ven biển và hạ
lưu sông bồi đắp phù sa màu
mỡ.
-Địa hình bị chia cắt mạnh
bởi các thung lũng sông.
* Quần đảo Mã Lai:
- Chủ yếu núi trẻ hướng Đ-T
; ĐB-TN.
- Đồng bằng nhỏ ven biển.
- Dải núi lửa.
t
đ
Trang 11a Địa hình:
2 Đặc điểm tự nhiên:
b Khí hậu, sông ngòi,
cảnh quan:
* Khí hậu:
H 14.1: Lược đồ địa hình và hướng gió Đông Nam á
Y
Xích đạo
P
So sánh:
- Nhiệt độ: Y-an-gun(Y) và
Pa-đăng(P) đều cao quanh
năm, ở (Y) có sự chênh lệch
60 -> 70.
- Lượng mưa:
+ ở Pa- đăng lượng mưa
nhiều hơn, mưa quanh năm.
+ ở Y-an-gun có mùa mưa
nhiều(tháng 5 đến tháng 9) và
mùa mưa ít (tháng 11->tháng
4 năm sau).
Trang 12H 14.1: Lược đồ địa hình và hướng gió Đông Nam á
Y
Xích đạo
P
Nhiệt đới gió
mùa
xích đạo và Nhiệt đới gió
mùa
- Bán đảo Trung ấn:
- Quần đảo Mã Lai:
b Khí hậu, sông ngòi,
cảnh quan:
* Khí hậu:
Trang 13B N
S M
ê K
ôn g
S M
ê N am
S X a- L
u- en
S
I-ra -o
a- đi
*Sông ngòi:
-Bán đảo Trung ấn:
-+ Mạng lưới sông
ngòi dày đặc, có 5
sông lớn bắt nguồn
từ vùng núi phía Bắc,
chảy hướng B-N.
+ Chế độ nước theo
mùa mưa.
-Quần đảo Mã Lai:
Sông ngắn, chế độ nư
ớc điều hoà
Trang 14* C¶nh quan:
Trang 15Rừng rậm thường xanh
Rừng rậm xớch đạo ẩm
Rừng rậm trên núi đã vôi
* Cảnh quan:
- Bán đảo Trung ấn: Rừng nhiệt đới
ẩm, rừng rụng lá theo mùa, rừng thưa, xa van, cây bụi.
- Quần đảo Mã Lai: Rừng nhiệt đới
ẩm thường xanh.
Trang 16Đặc
điểm
Địa
hình
* Quần đảo Mã Lai:
Chủ yếu núi trẻ hướng Đ-T;
ĐB-TN
-Đồng bằng nhỏ ven biển -Dải núi lửa
Khí
hậu
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa (Y-a-gun) - Xích đạo và nhiệt đới gió
mùa (Pa-đăng)
Sông
ngòi -
Cảnh
quan
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, có 5 sông lớn bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc, chảy theo hư
ớng B – N Chế độ nước theo mùa mưa
- Rừng nhiệt đới ẩm, rừng rụng lá theo mùa, rừng thưa, xa van, cây bụi
- Sông ngắn, chế độ nước
điều hòa
- Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh
2 Đặc điểm tự nhiên:
*Bán đảo Trung ấn:
-Chủ yếu là núi cao hướng B - N; TB - ĐN, cao nguyên thấp
-Đồng bằng ở hạ lưu sông bồi đắp phù sa màu mỡ
-Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các thung lũng sông
Trang 171 Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam á:
2 Đặc điểm tự nhiên:
Đặc
điểm
Địa
hình
- Chủ yếu là núi, cao nguyên thấp, đồng bằng ven biển.
- Núi hướng B – N; TB - ĐN
- Đồng bằng phù sa do sông bồi đắp.
- Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các thung lũng sông.
- Núi trẻ, đồng bằng, núi lửa.
- Núi hướng Đ - T, ĐB – TN.
- Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
Khí
hậu
(Pa-đăng)
Sông
ngòi -
Cảnh
quan
vùng núi phía Bắc, chảy theo hướng B – N
- Rừng nhiệt đới ẩm, rừng rụng lá theo mùa, rừng thưa, xa van, cây bụi.
- Sông ngắn, chế độ nước điều hòa.
a) Vị trí:
- Nằm ở phía Đông Nam châu á.
- Giáp Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
- Trong khoảng:
- Vĩ độ: 28,50 B - 10,5 0 N.
- Kinh độ: 920 Đ - 140 0 Đ.
b) Giới hạn gồm 2 phần:
- Phần đất liền (Bán đảo trung ấn)
- Phần hải đảo (Quần đảo Mã Lai)
- Là cầu nối giữa: ấn Độ Dương và Thái Bình Dương Châu á và Châu Đại Dương
- Đông Nam á có vị trí chiến lược vô cùng quan trọng.
Trang 182
3
5
4
2 Gồm 4 chữ cái:
Sông dài nhất Việt Nam là con sông gì?
3 Gồm 7 chữ cái:
Sông Mê Nam đổ vào vịnh nào?
G N
ồ H
N
T
Đ N
M
A N I
Trò chơi ô chữ
Từ chìa khoá
ờng xuyên xảy ra ở khu vực Đông Nam á.
1 Gồm 7 chữ cái: Phần
đất liền của khu vực Đông Nam á có tên là bán đảo gì?
5 Gồm 6 chữ cái: Điểm cực Bắc và điểm cực
Tây của khu vực Đông Nam á nằm ở đất nước này?
4 Gồm 9 chữ cái:
Đất nước có nhiều
đảo nhất trong khu vực?