1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 367,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học viên tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đủ kiến th c và năng ực để được học ậc tiến sĩ trong và ngoài nước. Chƣơng trình đào tạo quốc tế tham khảo[r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN ĐHQGHN TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

ĐỊNH HƯỚNG: NGHIÊN CỨU CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

MÃ SỐ: 60520320

(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-ĐHQGHN, ngày tháng năm 2015

của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo

- Tên chuyên ngành đào tạo:

+ Tên tiếng Việt: Kỹ thuật môi trường

+ Tên tiếng Anh: Environmental Engineering

- Mã số chuyên ngành đào tạo: 60520320

- Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Trình độ đào tạo: Thạc sĩ

- Thời gian đào tạo: 2 năm

- Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tên tiếng Việt: Thạc sĩ ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

+ Tên tiếng Anh: The Degree of Master in Environmental EngineeringTechnology

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

2 Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1 Mục tiêu chung

Chương tr nh đào tạo nh m trang ị cho học nh ng kiến th c cơ n và n ng cao v ĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường n i chung và công nghệ ch t

th i n i riêng (nước th i, khí th i, ụi, ch t th i rắn…) công nghệ gi m thiểu ô nhiễm; trang ị học viên phương ph p nghiên c u, ch t th i, đ c iệt ch đến c c phương ph p n v ng và th n thiện với môi trường Học viên tốt nghiệp

Trang 2

chuyên ngành kỹ thuật môi trường c đủ năng ực gi ng dạy, nghiên c u, qu n tại c c Trường Đại học và Cao đ ng, c c Viện và Trung t m nghiên c u khoa học,

c c cơ quan qu n ho c đủ kiến th c để tiếp tục đào tạo ậc tiến sĩ trong và ngoài nước

2.2 Mục tiêu cụ thể

iến th c:Chương tr nh đào tạo được y dựng theo định hướng nghiên

c u, nh m trang ị và hướng dẫn người học ổ sung, cập nhật hệ thống kiến th c

n ng cao và chuyên s u ậc thạc sĩ v chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

năng: Trang ị cho học viên thạc sĩ c c phương ph p nghiên c u v

công nghệ kỹ thuật môi trường, c c phương ph p nghiên c u ch t th i, nghiên c u công nghệ s n u t, kỹ thuật ph n tích, đ nh gi công nghệ , kỹ năng ựa chọn

c c phương ph p , thiết kế, y dựng hệ thống ch t th i, kỹ năng đi u tra, số iệu, năng ực thực thi c c iện ph p kiểm so t, khắc phục, ph ng tr nh

nh ng t c động c hại t ợi đến môi trường môi trường tự nhiên C kỹ năng hoàn thành công việc ph c tạp, không thường uyên y ra, không c tính quy uật,

kh dự o; c kỹ năng nghiên c u độc ập để ph t triển và th nghiệm nh ng gi i

ph p mới, ph t triển c c công nghệ mới trong ĩnh vực khoa học môi trường;

thái độ: Đào tạo thạc sĩ kỹ thuật môi trường c ph m ch t chính trị, đạo

đ c, s c kho tốt, nắm v ng kiến th c hiện đại v kỹ thuật môi trường phục vụ sự

ph t triển n v ng đ t nước và nh n oại

năng lực: Trang ị cho học viên thạc sĩ c c phương ph p nghiên c u v

công nghệ kỹ thuật môi trường, c c phương ph p nghiên c u ch t th i, nghiên c u công nghệ s n u t, kỹ thuật ph n tích, đ nh gi công nghệ , kỹ năng ựa chọn

c c phương ph p , thiết kế, y dựng hệ thống ch t th i, kỹ năng đi u tra, số iệu, năng ực thực thi c c iện ph p kiểm so t, khắc phục, ph ng tr nh

nh ng t c động c hại t ợi đến môi trường môi trường tự nhiên C kỹ năng hoàn thành công việc ph c tạp, không thường uyên y ra, không c tính quy uật,

kh dự o; c kỹ năng nghiên c u độc ập để ph t triển và th nghiệm nh ng gi i

ph p mới, ph t triển c c công nghệ mới trong ĩnh vực khoa học môi trường;

Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau hi tốt nghiệp: Học viên tốt nghiệp

chuyên ngành kỹ thuật môi trường c đủ năng ực chuyên môn gi ng dạy, nghiên

c u, qu n tại c c Trường Đại học và Cao đ ng, c c Viện và Trung t m nghiên

c u khoa học, c c cơ quan qu n như Bộ Tài nguyên và Môi trường, c c S Tài nguyên và Môi trường, S Khoa học và Công nghệ của c c Tỉnh, Thành phố, c c

Trang 3

Ph ng Tài nguyên và Môi trường c c Huyện; c c nhà m y í nghiệp, công ty và khu công nghiệp, c c cơ s s n u t kinh doanh c iên quan đến ĩnh vực kỹ thuật, công nghệ môi trường, môi trường và khai th c tài nguyên, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, gi g n và c i tạo ch t ượng môi trường Học viên tốt nghiệp thạc sĩ định hướng nghiên c u c thể được đào tạo tiếp tục ậc tiến sĩ trong và ngoài nước

3 Thông tin tuyển sinh

3.1 Môn thi tuyển sinh

- Môn thi cơ n: Đ nh gi năng ực ho c To n cao c p 3

- Môn thi cơ s : Cơ s công nghệ môi trường

- Môn ngoại ng : Một trong 5 th tiếng Anh, Nga, Ph p, Đ c, Trung

3.2 Đối tượng tuyển sinh

+ Đi u kiện văn ng:

- Nh m ngành đ ng, ngành phù hợp: c ng tốt nghiệp đại học trong Danh mục gi o dục, đào tạo Việt Nam c p IV tr nh độ thạc sĩ ho c chương tr nh đạo tạo của ngành này tr nh độ đại học kh c nhau dưới 10% c v nội dung vào thời ượng học tập của khối kiến th c ngành Công nghệ kĩ thuật môi trường;

- Nh m ngành gần: c ng tốt nghiệp đại học khi cùng trong nh m ngành trong danh mục gi o dục đào tạo Việt Nam c p III (trừ trường hợp thuộc nh m ngành đ ng, ngành phù hợp trên) ho c chương tr nh đào tạo của ngành này

tr nh độ đại học kh c nhau từ 10% đến 40% c v nội dung vào thời ượng học tập của khối kiến th c ngành Công nghệ kĩ thuật môi trường, đã học ổ t c kiến th c các học phần để c tr nh độ tương đương với ng tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Nội dung, khối ượng (số tín chỉ) các học phần ổ sung do Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội quy định

+ Thâm niên công tác: Không yêu cầu v th m niên công t c

3.3 Danh mục các ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần

+ Ngành đ ng: Công nghệ kỹ thuật môi trường;

+ C c ngành phù hợp: Kỹ thuật môi trường, Công nghệ môi trường, Khoa học môi trường;

+ C c ngành gần: Khoa học đ t, Công nghệ sinh học, Khoa học vật iệu, Kỹ thuật vật iệu, Công nghệ thực ph m, H a học, Sinh học, Kỹ thuật hạt nh n, Kỹ

Trang 4

thuật tuyển kho ng, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế iến thủy s n,Kỹ thuật tài nguyên nước

3.4 Danh mục các học phần bổ sung kiến thức (tùy thu c vào b ng điểm

chương trình đào tạo đại học c a th sinh

(Số học phần cụ thể trong danh mục c c học phần trên do đơn vị đào tạo quyết định

yêu cầu ổ sung tùy thuộc vào ng điểm hệ đại học của người dự tuyển)

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Chuẩn về kiến thức chuyên môn, năng lực chuyên môn

1.1 Về kiến thức

- Làm chủ kiến th c chuyên ngành kỹ thuật môi trường c thể đ m nhiệm công việc của chuyên gia trong ĩnh vực được đào tạo; c tư duy ph n iện; c kiến

th c thuyết chuyên s u để c thể ph t triển kiến th c mới và tiếp tục nghiên c u

tr nh độ tiến sĩ; c kiến th c tổng hợp v ph p uật, qu n và o vệ môi trường trong ch t th i, qu tr nh công nghệ;

- Hiểu ối c nh và tư tư ng đường ối của Nhà nước Việt Nam được truy n t i trong khối kiến th c chung và vận dụng vào ngh nghiệp và cuộc sống;

Trang 5

- Hiểu và p dụng c c kiến th c theo ĩnh vự khoa học tự nhiên như to n, ,

h a, sinh học, khoa học sự sống àm n n t ng uận và thực tiễn cho khối ngành khoa học tr i đ t và môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường;

- Hiểu và p dụng c c kiến th c cơ n của nh m ngành môi trường àm n n

t ng uận và thực tiễn cho ngành công nghệ kỹ thuật môi trường;

- Hiểu và p dụng c c kiến th c v công nghệ, kỹ thuật môi trường để uận

gi i c c v n đ uận, thực tiễn trong ĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường;

- Hiểu và p dụng kiến th c ngành công nghệ kỹ thuật môi trường để h nh thành c c tư ng, y dựng, tổ ch c thực hiện và đ nh gi c c phương n kỹ thuật, công nghệ, c c dự n trong ĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường;

- p dụng kiến th c thực tế và thực tập trong ĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường để hội nhập nhanh với môi trường công t c trong tương ai;

- Hiểu và p dụng c c kiến th c chuyên s u v kỹ thuật môi trường để tổ ch c thực hiện, nghiên c u triển khai c c v n đ v công nghệ môi trường, ch t

th i, độc ch t và c c qu tr nh công nghệ trong môi trường;

- C kh năng s dụng tiếng Anh thành thạo với c c kỹ năng nghe, n i, đọc, viết tương đương ậc 3 theo khung năng ực ngoại ng 6 ậc dùng cho Việt Nam

1.2 Về năng lực chịu trách nhiệm

- Có năng ực ph t hiện và gi i quyết c c v n đ thuộc chuyên môn đào tạo và

đ u t nh ng s ng kiến c gi trị; c kh năng tự định hướng ph t triển năng ực

cá nhân, thích nghi với môi trường àm việc c tính cạnh tranh cao và năng ực dẫn dắt chuyên môn; đưa ra được nh ng kết uận mang tính chuyên gia v c c v n đ

ph c tạp của chuyên môn, nghiệp vụ; o vệ và chịu tr ch nhiệm v nh ng kết uận chuyên môn; c kh năng y dựng, th m định kế hoạch; c năng ực ph t huy trí tuệ tập thể trong qu n và hoạt động chuyên môn; c kh năng nhận định đ nh gi

và quyết định phương hướng ph t triển nhiệm vụ công việc được giao; c kh năng

dẫn dắt chuyên môn để nh ng v n đ ớn

2 Chuẩn về kĩ năng

2.1 Kĩ năng nghề nghiệp

- Nắm v ng thuyết mà c n c c c kĩ năng cần thiết: Tổ ch c và sắp ếp công việc, c kh năng àm việc độc ập; tự tin trong môi trường àm việc; c kỹ năng y dựng mục tiêu c nh n; c kỹ năng tạo động ực àm việc; c kỹ năng

ph t triển c nh n và sự nghiệp; kỹ năng s dụng tiếng Anh chuyên ngành, kỹ năng

s dụng và ng dụng tin học trong hoạt động ngh nghiệp và giao tiếp ã hội

Trang 6

2.2 Kĩ năng bổ trợ

2.2.1 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đ : Có kh năng ph t hiện và

tổng qu h a v n đ , gi i quyết v n đ , ph n tích và đ nh gi v n đ v công nghệ

kỹ thuật môi trường, ập uận và thông tin, ph n tích định ượng và gi i quyết

c c v n đ v chuyên môn kỹ thuật môi trường, công nghệ ch t th i, gi m thiểu ô nhiễm tại ngu n; Thạc sĩ kỹ thuật môi trường c ng c thể đạt được kh năng đưa ra gi i ph p, kiến nghị, tổ ch c và triển khai gi i ph p đối với v n đ chuyên môn

2.2.12 Khả năng nghiên c u và hám phá iến th c:C kh năng ph t hiện v n đ ,

kỹ năng t m kiếm tài iệu và thu thập thông tin, tổ ch c kh o s t, thực nghiệm trên

n n kiến th c được trang ị để đ t gi thiết và ch ng minh gi thiết trong ĩnh vực chuyên môn Thạc sĩ kỹ thuật môi trường đ ng thời c kh năng tham gia, tổ ch c

kh o s t thực tế, ph n tích, đ nh gi , kiểm to n môi trường c c qu tr nh công nghệ, thiết kế quy tr nh công nghệ , gi m thiểu ô nhiễm, s n u t sạch hơn p dụng phương ph p thích hợp cho oại ch t th i cụ thể với c c oại h nh s n

u t Việt Nam

2.2.3 Khả năng tư duy theo hệ thống:C kh năng tư duy chỉnh thể, ogic, ph n

tích đa chi u, ph n tích hệ thống, tư duy khoa học

2.2.4 Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh:Hiểu được vai tr và tr ch nhiệm của m nh v

sự ph t triển ngành công nghệ kỹ thuật môi trường, o vệ môi trường, t c động của khoa học kỹ thuật môi trường đến ã hội phục vụ o vệ môi trường Nắm được c c quy định của ã hội đối với kiến th c chuyên môn kỹ thuật môi trường;

ối c nh ịch s và văn h a d n tộc trong ĩnh vực chuyên môn; hiểu được c c v n

đ và gi trị của thời đại và ối c nh toàn cầu trong ĩnh vực chuyên môn công nghệ kỹ thuật môi trường

2.2.5 Bối cảnh tổ ch c:Hoạt động trong c c doanh nghiệp nắm được văn h a trong

doanh nghiệp; chiến ược, mục tiêu và kế hoạch của tổ ch c, vận dụng kiến th c được trang ị phục vụ c hiệu qu trong ph t triển doanh nghiệp đ ng thời c kh năng àm việc thành công trong tổ ch c

2.2.6 Năng lực vận dụng iến th c, ĩ năng vào thực tiễn:C kh năng vận dụng

c c kiến th c, kĩ năng đã được học vào thực tiễn; c thể s dụng c c định nghĩa,

kh i niệm cơ n àm n n t ng; c kh năng h nh thành tư ng iên quan đến chuyên môn khoa học môi trường ho c qu n c c dự n quy mô vừa trong ĩnh

Trang 7

vực công nghệ kỹ thuật môi trường, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, s n u t sạch hơn

2.2.7 Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong ngh nghiệp: Có

kỹ năng y dựng mục tiêu c nh n, động ực àm việc, ph t triển c nh n và sự nghiệp, ph t triển tổ ch c

2.2.8 Các năng cá nh n: Kiên tr , inh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt t nh và say

mê công việc; c tư duy s ng tạo và tư duy ph n iện, phương ph p uận ph n iện; iết c ch qu n thời gian và ngu n ực; c c c kỹ năng c nh n cần thiết như thích ng với sự ph c tạp của thực tế, kỹ năng học và tự học, kỹ năng qu n n

th n, kỹ năng s dụng thành thạo công cụ m y tính phục vụ chuyên môn và giao tiếp văn n, h a nhập cộngđ ng và uôn c tinh thần tự hào, tự tôn

2.2.9 Làm việc theo nhóm: C kh năng àm việc theo nh m và thích ng với sự

thay đổi của c c nh m àm việc

2.2.10 Quản lí và lãnh đạo: C kh năng h nh thành nh m àm việc hiệu qu , th c

đ y hoạt động nh m và ph t triển nh m; c kh năng ãnh đạo nh m

2.2.11 K năng giao tiếp: Thạc sĩ kỹ thuật môi trường c c c kỹ năng cơ n trong

giao tiếp ng văn n, qua thưđiện t /phương tiện truy n thông, c chiến ược giao tiếp, c kỹ năng thuyết tr nh v ĩnh vực chuyên môn

2.2.12 Kĩ năng ngoại ngữ chuyên ngành:C kỹ năng ngoại ng m c c thể hiểu

được một o c o hay ài ph t iểu v hầu hết c c chủ đ trong công việc iên quan đến ngành được đào tạo; c thể diễn đạt ng ngoại ng trong hầu hết c c t nh huống chuyên môn thông thường; c thể viết o c o iên quan đến công việc chuyên môn; c thể tr nh ày rõ ràng c c kiến và ph n iện một v n đ kỹ thuật

ng ngoại ng ;

2.2.14 Các năng bổ trơ khác: Tự tin trong môi trường àm việc quốc tế, kỹ năng

ph t triển c nh n và sự nghiệp; uôn cập nhật thông tin trong ĩnh vực khoa học; kỹ năng ng dụng tin học, thư viện điện t

3 Chuẩn về phẩm chất đạo đức

3.1 Trách nhiệm công dân C tr ch nhiệm công d n và ch p hành ph p uật cao

C th c o vệ tổ quốc, đ u t s ng kiến, gi i ph p và vận động chính quy n,

nh n d n tham gia o vệ tổ quốc

Trang 8

3.2 Đạo đức, ý thức cá nhân, đạo đức nghề nghiệp, thái đ phục vụ Trung thực,

c đạo đ c ngh nghiệp, c tr ch nhiệm trong công việc, đ ng tin cậy trong công việc, nhiệt t nh và say mê công việc

3.3.Thái đ t ch cực, yêu nghề C ph m ch t đạo đ c tốt, ễđộ, khiêm tốn, nhiệt

t nh, trung thực, cần, kiệm, iêm, chính, chí công vô tư, yêu ngành, yêu ngh

4 Vị trí việc làm mà học viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp:

Học viên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật môi trường c đủ năng ực gi ng dạy, nghiên c u, qu n tại c c Trường Đại học và Cao đ ng, c c Viện và Trung

t m nghiên c u khoa học, c c cơ quan qu n như Bộ Tài nguyên và Môi trường,

c c S Tài nguyên và Môi trường, S Khoa học và Công nghệ của c c Tỉnh, Thành phố, c c Ph ng Tài nguyên và Môi trường c c Huyện; c c nhà m y í nghiệp, công ty và khu công nghiệp, c c cơ s s n u t kinh doanh c iên quan đến ĩnh vực kỹ thuật, công nghệ môi trường, môi trường và khai th c tài nguyên, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, gi g n và c i tạo ch t ượng môi trường

5 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:

Học viên tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đủ kiến th c và năng ực để được học ậc tiến sĩ trong và ngoài nước

6 Chương trình đào tạo quốc tế tham khảo

- Tên cơ s đào tạo, nước đào tạo: College of Engineering and Sciences,

C emson University (CES), Mỹ

- Tên chương tr nh (tên ngành/chuyên ngành), tên văn ng sau khi tốt nghiệp: The Degree of Master in Environmental Engineering

- Xếp hạng của cơ s đào tạo, ngành/chuyên ngành đào tạo:

(http://www.webometrics.info/rank_by_country.asp?country=us&offset=100& zoom_highlight=Clemson+University)

37:Ranking our engineering program holds among public national universities, per U.S.News & World Report, 2012

19: Ranking of environmental engineering graduate program holds among public national universities, per U.S.News & World Report, 2010

Trang 9

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương tr nh đào tạo: 66 tín chỉ

- Kiến thức chung 07 tín chỉ

- Kiến thức cơ sở và chuyên ngành 41 tín chỉ

Trang 10

2 Khung chương trình

STT Mã số học

phần Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ Mã số các

học phần tiên quyết

Lí thuyết hực hành học ự

I Khối kiến thức chung 7

1 PHI5001 Triết học

2 ENG5001 Tiếng Anh cơ n

II Khối kiến thức cơ sở và chuyên

3 ENG6001

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

4 EVS6102

Nguyên í khoa học môi trường

Principles of Environmental Science

5 EVS6103

Nguyên í công nghệ môi trường

Principles of Environmental

Technology

6 EVS 6171

C c công cụ ph n tích môi trường

Environmental Analysis Tools

7 EVS 6108

Kiểm so t và đ nh gi

ch t ượng môi trường

Environmental Quality Assessment and Control

8 EVS 6174

Hệ thống cơ s hạ tầng xanh

Green infrastructure systems

Ngày đăng: 15/01/2021, 16:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w