Nếu khả năng thích nghi của kiểu gen AA và Aa kém hơn so với kiểu gen aa thì tỉ lệ của kiểu gen dị hợp (Aa) sẽ thay đổi như thế nào trong các thế hệ tiếp theo của quần thể.. ở giai đọa[r]
Trang 1NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm, được in trên 06 trang giấy)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng về mối quan hệ giữa gen, mARN, prôtêin ở sinh vật nhân chuẩn
A Biết được trình tự các bộ ba ở trên mARN sẽ biết được trình tự các axit amin trên chuỗi pôlipeptit
B Biết được trình tự các nuclêôtit của gen sẽ biết được trình tự các axit amin ở trên chuỗi pôlipeptit
C Biết được trình tự các axit amin trên chuỗi pôlipeptit sẽ biết được trình tự các nuclêôtit trên mARN
D Biết được trình tự các nuclêôtit trên mARN sẽ biết được trình tự các axit amin trên chuỗi pôlipeptit
Câu 2: Ở operon Lac, nếu có một đột biến làm mất một đoạn ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả các gen cấu trúc không tổng hợp được prôtêin?
A Mất vùng khởi động B Mất gen điều hòa
C Mất vùng vận hành D Mất một gen cấu trúc
Câu 3: Một gen có chiều dài 5.100 A0 Gen phiên mã 5 lần, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là
A 5.996 B 46.469 C 47.968 D 7.495
Câu 4: Cho biết gen A trội hoàn toàn so với gen a, giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh Ở đời con của phép lai: ♂Aaa x ♀AAa có tỉ lệ kiểu hình là
A 7 : 2 B 11 : 1 C 5 : 1 D 8 : 1
Câu 5: Một nhóm cá thể của loài chim di cư từ đất liền ra đảo Gỉa sử rằng tất cả các cá thể đều đến đích
an toàn và hình thành nên một quần thể mới Nhân tố tiến hóa đầu tiên làm cho tần số alen ở quần thể này khác với tần số alen ở quần thể gốc là
A giao phối không ngẫu nhiên B đột biến
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 6: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiềi cao cây do một gen gồm hai alen
D và d quy định, trong đó gen D quy địn thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Biết
các gen nằm trên các NST khác nhau Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x aaBbDd cho đời con có
kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A 3,125% B 28,125% C 42,1875% D 9,375%
Câu 7: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai
♀ AB Dd
ab x ♂ Ab dd
aB , loại kiểu hình A-B-D- có tỉ lệ 27% Cho biết ở hai giới tính có hoán vị gen với tần
số nhu sau Tần số hoán vị gen là
A 30% B 36% C 20% D 40%
Câu 8: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A có cùng kiểu cấu tạo B có cùng chức năng
C có cùng nguồn gốc D có cấu trúc bên trong giống nhau
Câu 9: Ở một phân tử mARN, tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có tổng số 690 nuclêôtit Phân tử mARN này tiến hành dịch mã có 10 ribôxôm trượt qua 1 lần, số lượng axit amin (aa) mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là
A 1.310 aa B 6.910 aa C 2.290 aa D 6.890 aa
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI THỬ SỐ 12
MÔN THI: Sinh Học - Khối B
Trang 2Câu 10: Ví dụ nào sau đây là ví dụ về quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản
B hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau
C chim nhạn bể và chim cò cùng làm tổ chung
D khi thiếu thức ăn, ở một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn
Câu 11: Ở một loài thú, A quy định chân cao trội hoàn toàn so với a quy định chân thấp; B quy định mắt
đỏ trội hoàn toàn so với b quy định mắt trắng; D quy định lông xám trội hoàn toàn so với d quy định lông đen Ở đời con của phép lai XABXabDd x XABYDd, loại kiểu hình nào sau đây có tỉ lệ thấp nhất?
A Con đực chân thấp, mắt trắng, lông đen B Con đực chân cao, mắt trắng, lông đen
C Con cái chân cao, mắt trắng, lông đen D Con cái chân thấp, mắt trắng, lông đen
Câu 12: Trong các hệ sinh thái sau đây, ở hệ sinh thái nào có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ nhất?
A rừng nguyên sinh B biển khơi C Cánh đồng lúa D rừng lá kim
Câu 13: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
A khoảng thuận lợi B giới hạn sinh thái C ổ sinh thái D khoảng chống chịu
Câu 14: Trong 3 hồ cá tự nhiên, xét 3 quần thể của cùng một loài, số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể Tuổi trước sinh sản Tuổi sinh
sản
Tuổi sau sinh sản
Hãy chọn kết luận đúng
A Quần thể số 3 được khai thác ở mức độ phù hợp
B Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên
C Quần thể số 1 có kích thước bé nhất
D Quần thể số 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá
Câu 15: Trong quá trình tiến hóa, nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn biến dị chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên?
A Giao phối B Đột biến
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di – nhập gen
Câu 16: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai AaBBDd x AaBbdd có tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình lần lượt là
A 2:2:2:2:1:1:1:1:1:1:1:1 và 9:3:3:1 B 2:2:1:1:1:1:1:1 và 3:3:1:1
C 2:2:2:2:1:1:1:1 và 3:3:1:1 D 2:2:2:2:1:1:1:1:1:1:1:1 và 3:3:1:1
Câu 17: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Nếu xảy ra hoán vị gen ở
cả bố và mẹ với tần số 40% thì ở đời con của phép lai AaBD
bd x AaBd
bD, loại kiểu hình A-B-dd có tỉ lệ bao nhiêu?
A 12% B 4,5% C 14,25% D 15,75%
Câu 18: Khi nói về chọc lọc tự nhiên (CLTN), kết luận nào sau đây không đúng?
A CLTN tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhanh hơn so với đào thải gen lặn
B CLTN trực tiếp loại bỏ các kiểu hình kém thích nghi chứ không trực tiếp loại bỏ kiểu gen
C CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi
D các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lí được CLTN tích lũy biến dị theo một hướng
Trang 3Câu 19: Sử dụng côsixin để gây đột biến đa bội hóa thì tác động vào pha nào của chu kì tế bào?
A Pha G2 B Pha S C Pha G1 D Pha M
Câu 20: Trong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây sẽ làm chậm tốc độ tuần hòan vật chất của các nguyên tố?
A thực vật bậc cao B vi sinh vật C vi tảo và rong D động vật
Câu 21: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A trên mạch 1 của gen là
A 448 B 112 C 336 D 224
Câu 22: Dạng đột biến nào sau đây thường làm cho thể đột biến bị chết hoặc mất khả năng sinh sản?
A Đột biến đảo đoạn NST B Đột biến mất đoạn NST
C Đột biến chuyển đoạn NST D Đột biến lặp đoạn NST
Câu 23: Trog quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền đầu tiên là
A ADN B ADN và prôtêin C ARN D Prôtêin
Câu 24: Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có 16 cá thể AA, 48 cá thể Aa Nếu kiểu gen aa đều
bị chết ở giai đoạn phôi thì theo lí thuyết đến thế hệ F2, tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ trưởng thành là
Câu 25: Xét hai cặp gen Aa và Bb quy định hai cặp tình trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau Trong một quần thể đang cân bằng về di truyền, A có tần số 0,4; B có tần số 0,5 Lấy một cá thể mang hai tính trạng trội về hai cặp gen nói trên, xác suất để cá thể thuần chủng là
A 1/12 B 1/25 C 1/5 D 1/16
Câu 26: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Cho cây dị hợp
về 2 cặp gen lai phân tích được Fb Lấy 4 cây Fb, xác suất để trong 4 cây này chỉ có 2 cây thân thấp, hoa trắng là
A 1/16 B 3/8 C 9/256 D 27/128
Câu 27: Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng được F1 đồng loạt hoa đỏ Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên được F2 gồm có 56,25% cây cho hoa đỏ; 37,5% cây cho hoa vàng; 6,25% cây cho hoa trắng Cho
F1 lai phân tích thì đời con có tỉ lệ
A 25% cây cho hoa đỏ; 50% cây cho hoa vàng; 25% cây cho hoa trắng
B 75% cây cho hoa trắng; 25% cây cho hoa vàng
C 25% cây cho hoa đỏ; 75% cây cho hoa vàng
D 25% cây cho hoa vàng; 50% cây cho hoa đỏ; 25% cây cho hoa trắng
Câu 28: Ở một loài giao phối, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền có tần số A là 0,6; a là 0,4 và tần số B là 0,7; b là 0,3 Trong quần thể này, cây có kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ
A 7,56% B 3,24% C 5,76% D 4,32%
Câu 29: Cho 1 vi khuẩn (vi khuẩn này không chứa plasmid và ADN của nó được cấu tạo từ N15) vào môi trường nuôi chỉ có N14 Sau 3 thế hệ sinh sản, người ta thu toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng để thu lấy các phân tử ADN Trong các phân tử ADN này, loại ADN chỉ có N15 (không có N14) chiếm tỉ lệ
A 1/15 B.0/32 C 1/32 D 1/31
Câu 30: Khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một nhiễm sắc thể như sau: giữa A và C bằng 41 cM; giữa A và B bằng 7 cM; giữa B và C bằng 34 cM Trong số các loại giao tử của cơ thể ABC
abc , loại giao tử
có tỉ lệ thấp nhất là
A abc và ABC B aBc và AbC C ABc và abC D Abc và aBC
Trang 4Câu 31: Để chuyển gen vào động vật, phương pháp thông dụng nhất là
C cấy truyền phôi D cấy nhân có gen đã cải biến
Câu 32: Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ
A ti thể của bố B ti thể của bố hoặc mẹ
C ti thể của mẹ D nhân tế bào của cơ thể mẹ
Câu 33: Trong các hình thức cách li được trình bày dưới đây, loại cách li nào bao gồm các trường hợp còn lại
A Cách li cơ học B Cách li tập tính C Cách li sinh sản D Cách li sinh thái
Câu 34: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong cùng một kiểu gen, các gen khác nhau có mức phản ứng khác nhau
B Mức phản ứng phụ thuộc vào kiểu gen của cơ thể và môi trường sống
C Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp hơn tính trạng số lượng
D Mức phản ứng quy định giới hạn về năng suất của giống vật nuôi và cây trồng
Câu 35: Xét các ví dụ sau:
1- tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá
2- cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ
3- cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh
4- cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn
Những ví dụ nào phản ánh mối quan hệ ức chế- cảm nhiễm?
A 1, 3 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 2, 3
Câu 36: Bệnh phêninkêtô niệu
A cơ thể người bệnh không có enzim chuyển hóa tirôzin thành phêninalanin
B nếu áp dụng chế độ ăn có ít phêninalanin ngay từ nhỏ thì hạn chế được bệnh nhưng đời con vẫn có gen bệnh
C do đột biến trội nằm trên NST thường gây ra
D do gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính gây ra
Câu 37: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai AaBbDdEe x AabbddEe, loại cá thể có kiểu hình mang ít nhất 1 tính trội chiếm tỉ lệ
A 255
63
15
1 64
Câu 38: Khi nói về sự tác động qua lại giữa quần xã và môi trường sống trong quá trình diễn hế sinh thái, hãy chọn kết luận đúng
A Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế, các điều kiện tự nhiên của môi trừơng không bị thay đổi
B Trong tất cả các quá trình diển thế, nguyên nhân gây ra điều được bắt đầu từ những thay đổi của ngoại cảnh dẫn tới gây ra biến đổi quần xã
C Sự biến đổi của điều kiện môi trường không phải nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái của quần xã
D Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường
Câu 39: Có hai quần thể của cùng một loài Quần thể thứ nhất có 900 cá thể, trong đó tần số A là 0,6 Quần thể thứ 2 có 300 cá thể, trong đó tần số A là 0,4 Nếu toàn bộ các cá thể ở quần thể 2 di cư vào quần thể 1 tạo nên quần thể mới Khi quần thể mới đạt trạng thái cân bằng di truyền thì kiểu gen AA có tỉ lệ
A 0,495 B 0,3025 C 45 D 0,55
Câu 40: Ở trường hợp nào sau đây, quần thể không tăng trưởng về kích thước
A Quần thể có kích thước lớn hơn kích thước tối thiểu
B Quần thể đang biến động số lượng cá thể
C Quần thể có kích thước dưới mức tối đa
D Quần thể có kích thước đạt tối đa hoặc kích thước tối thiểu
Trang 5II PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là
A không có khả năng sinh sản hữu tính (bị hấo thụ)
B bộ NST tồn tại theo từng cặp NST tương đồng
C tế bào sinh dưỡng mang bộ NST lưỡng bội của hai lòai khác nhau
D hàm lựơng ADN ở trong tế bào sinh dưỡng tăng lên so với dạng lưỡng bội
Câu 42: Trong điều kiện mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội lặn hoàn toàn Ở phép lai AaBbDd x aaBbdd, cá thể chỉ có một tính trạng trội ở đời F1 chíêm tỉ lệ
A 37,5% B 50% C 31,25% D 18,75%
Câu 43: Xét các ví dụ sau:
1- bệnh phêninkêto niệu ở người do rối lọan chuyển hóa axit amin phêninalanin Nếu được phát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường
2- các cây hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau tùy thuộc vào độ pH của môi trường đất
3- loài bướm Biston betularia khi sống ở rừng bạch dương không bị ô nhiễm thì có màu trắng Khi
khung rừng bị ô nhiễm bụi than thì tất cả các bướm trắng đều bịc chọn lọc loại bỏ và bướm có màu đen phát triển ưu thế
Những ví dụ phản ánh sự mềm dẻo kiểu hình của kiểu gen là
A 1, 3 B 2 C 2, 3 D 1, 2
Câu 44: Chỉ có 3 loại ribônuclêôtit A, U, G ngừơi ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN nhân tạo Phân
tử mARN này có tối đa bao nhiêu lọai mã di truyền?
A 3 loại B 9 loại C 8 loại D 27 loại
Câu 45: Xét các quá trình sau:
1- tạo cừu Dolli 2- tạo giống dâu tằm tam bội
3- tạo giống bông kháng sâu hại 4- tạo chuột bạch có gen của chuột cống
Những quá trình nào thuộc ứng dụng của công nghệ gen?
A 3, 4 B 2, 3,4 C 1, 2 D 1, 3, 4
Câu 46: Quá trình giao phối không ngẫu nhiên
A không làm thay đổi tính đa dạng di truyền của quần thể
B làm giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp có trong quần thể
C bao gồm tự thụ phấn, thụ phấn chéo, giao phối cận huyết
D làm thay đổi tần số tương đối của alen trong quần thể
Câu 47: Trùng roi sống trong ruột mối thuộc mối quan hệ
A hợp tác B kí sinh C hội sinh D cộng sinh
Câu 48: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?
A độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường
B trong quá trình diễm thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần
C quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động
D độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh
Câu 49: Loại bệnh di truyền nào sau đây được phát sinh ở đời con mà nguyên nhân chủ yếu là do người
mẹ đã ngòai 35 tuổi sinh ra
A bệnh đao B bệnh máu khó đông C bệnh bạch tạng D bệnh mù màu
Câu 50: Trong một quần thể ngẫu phối, ban đầu có 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa Nếu khả năng thích nghi của kiểu gen AA và Aa kém hơn so với kiểu gen aa thì tỉ lệ của kiểu gen dị hợp (Aa) sẽ thay đổi như thế nào trong các thế hệ tiếp theo của quần thể?
A ở giai đọan đầu tăng dần, sau đó giảm dần B liên tục tăng dần qua các thế hệ
C liên tục giảm dần qua các thế hệ D ở giai đọan đầu giảm dần, sau đó tăng dần
Trang 6B Theo chương trình Nâng Cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Người ta thả 10 con chuột cái và 5 con chuột đực vào một đảo hoang (trên đảo chưa có lòai chuột
này) Biết rằng tuổi sinh sản của chuột là 1 năm, mỗi năm đẻ 3 lứa, trung bình mỗi lứa có 4 con (tỉ lệ đực : cái là 1 : 1) Trong hai năm đầu chưa có tử vong Số lượng cá thể của quần thể chuột sau hai
năm là
A 975 B 120 C 840 D 135
Câu 52: Trong quá trình giảm phân của giới đực, cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm
phân I, giảm phân II diễn ra bình thừơng Trong quá trình giảm phân của giới cái, NST mang gen B ở một
số tế bào không phân li trong giảm phân II Ở phép lai ♂AaBb x ♀AaBb, quá trình thụ tinh giữa các giao
tử đột biến sẽ tạo ra nhựng loại thể đột biến nào sau đây?
A thể bốn, thể không B thể ba kép, thể bốn, thể một kép, thể không
C thể bốn, thể ba, thể một, thể không D thể ba kép, thể ba, thể một, thể một kép
Câu 53: Trên một đơn vị tái bản của ADN có 30 đọan Okazaki Số đọan mồi cần được cung cấp cho đơn
vị tái bản này là
A 31 B 62 C 32 D 30
Câu 54: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thừơng quy định Một cặp vợ chồng có da
bình thường nhưng có em trai của chồng và bố của vợ bị bạch tạng Nếu cặp vợ chồng này sinh hai đứa
con thì xác suất để có ít nhất một đứa bình thường là bao nhiêu?
A 35
25
23
1 36
Câu 55: Tập hợp nào sau đây là dòng thuần
A 100% cá thể đều có kiểu gen AaBbDd B 100% cá thể đều có kiểu gen ABDE
C 100% cá thể đều có kiểu gen aabbDD D 50% cá thể AAbbDD và 50% aaBBdd
Câu 56: Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy hoa bí, sau đó phấn này nảy mầm thành ống phấn
nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa
bí để thụ tinh Đây là lọai cách li nào
A cách li cơ học B cách li sinh thái C cách li tập tính D cách li không gian
Câu 57: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen AB
ab người ta thấy ở 100
tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán vị gen Loại giao tử có
kiểu gen AB chiếm tỉ lệ
Câu 58: Quần thể của loài nào sau đây có kích thước bé nhất?
A loài ưu thế B loài thứ yếu C loài ngẫu nhiên D loài chủ chốt
Câu 59: Một cơ thể đực có kiểu gen AB DE
thành giao tử, trong đó có 20% tế bào có hóan vị giữa A và a, có 30% tế bào có hóan vị giữa D và d Loại
tinh trùng mang gen ab de có tỉ lệ
A 50% B 18,75% C 75% D 12,5%
Câu 60: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, chướng ngại địa lí(cách li địa lí) có vai trò
A quy định chiều hướng của chọn lọc tự nhiên
B hình thành các đặc điểm thích nghi mới
C định hóa quá trình tiến hóa
D ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 7Gợi ý đáp án - Mã đề: 145
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C
D