- Tế bào bạch cầu gồm các tế bào mono và ñại thực bào do có chứa một số lượng lớn các enzim peroxidaza và lyzozim ñã tạo hiện tượng dung hợp tế bào giữa chúng, tạo tế bào khổng lồ có n[r]
Trang 12 ðề thi Olimpic Sinh học Hùng Vương
2.1 Trại hè Hùng Vương, 2007
Thời gian làm bài : 180 phút
I- ðề tự luận
Câu 1 Về cấu trúc và chức năng của tế bào:
a Mô tả hiện tượng khi tế bào thực vật và tế bào ñộng vật hút nước và mất nước
b Giải thích sự khác nhau về hiện tượng quan sát ñược ở mục a
Nhận xét chung rút ra từ mục a và b
Câu 2 Về cấu trúc và chức năng của nước (H2O):
- Một phân tử nước có thể liên kết với bao nhiêu phân tử nước khác và bằng liên kết
gì ?
- Các phân tử nước ñi qua màng sinh chất bằng những con ñường nào ?
- Hãy lấy ví dụ ñể chứng minh sức căng bề mặt của nước
Câu 3 Hãy nêu các ñặc ñiểm của các ñại phân tử trong tế bào:
Cacbohidrat, Lipit, Protein, Axit nucleic về :
Các nguyên tố cấu tạo; ðơn vị cấu trúc cơ sở; Các ñại phân tử trong tự nhiên
Vai trò và chức năng
Câu 4 Về ATP và NADH :
ATP ñược tổng hợp ở ñâu trong tế bào ?
ðiều kiện nào dẫn ñến quá trình tổng hợp ATP ?
Có gì khác nhau trong vai trò của NADH trong hô hấp và lên men ?
Câu 5 Trong các nguyên tố ñại lượng và vi lượng sau ñây : N, P, K, Mg, Fe, Cu,
Zn, Co, Mo,
Những nguyên tố nào liên quan ñến hàm lượng diệp lục trong lá ?
Khi ñất thiếu Mg, cây có thể lấy Mg từ ñâu cho các lá non ?
Vì sao khi trồng cây họ ðậu lại phải bón phân vi lượng chứa Mo ?
Câu 6 Hãy thiết lập mối quan hệ trao ñổi chất giữa lục lạp và ti thể ở tế bào thực vật ?
Câu 7 Vì sao trong môi trường tự nhiên (ñất, nước), sự sinh trưởng của vi khuẩn không ñạt ñược pha sinh trưởng luỹ thừa ?
Câu 8 Kĩ thuật muối dưa và làm sữa chua :
Kĩ thuật này ñã ứng dụng quá trình nào ?
Nhóm vi khuẩn nào ñảm nhận quá trình này ?
Tại sao dưa muối lại bảo quản ñược lâu ?
II- ðề trắc nghiệm
Câu 1 Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cácbon từ :
Trang 2a ánh sáng và CO2
b ánh sáng và chất hữu cơ
c chất vô cơ và CO2
d chất hữu cơ
Câu 2 Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn các bon từ :
a ánh sáng và CO2
b ánh sáng và chất hữu cơ
c chất vô cơ và CO2
d chất hữu cơ
Câu 3 Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần năng lượng và nguồn các bon từ :
a ánh sáng và CO2
b ánh sáng và chất hữu cơ
c chất vô cơ và CO2
d chất hữu cơ
Câu 4 Vi sinh vật hoá dị dưỡng cần năng lượng và nguồn các bon từ :
a ánh sáng và CO2
b ánh sáng và chất hữu cơ
c chất vô cơ và CO2
d chất hữu cơ
Câu 5 Giai ñoạn hình thành mối liên kết hoá học ñặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ ñược gọi là:
a giai ñoạn hấp thụ
b.giai ñoạn xâm nhiễm
c.giai ñoạn tổng hợp
d.giai ñoạn lắp ráp
e.giai ñoạn phóng thích
Câu 6 Giai ñoạn ADN ñược các ñơn vị hình thái bao lại thành ñầu của phagơ khi virut xâm nhiễm vào tế bào ñược gọi là:
a giai ñoạn hấp thụ
b.giai ñoạn xâm nhiễm
c.giai ñoạn tổng hợp
d.giai ñoạn lắp ráp
e.giai ñoạn phóng thích
Câu 7 Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng rất nhỏ vì :
a phần lớn chúng ñã có trong cây
b.chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym
Trang 3c.phần lớn chúng ñược cung cấp từ hạt
d.chúng có vai trò trong các hoạt ñộng sống của cơ thể
e chúng chỉ cần trong một số pha sinh trưưởng nhất ñịnh
Câu 8 Nồng ñộ ion Canxi trong tế bào là 0,3%, nồng ñộ ion Canxi trong môi trường ngoài là 0,1% Tế bào sẽ nhận ion Canxi theo cách nào ?
a.hấp thụ bị ñộng
b.khuếch tán
c.hấp thụ tích cực
d.thẩm thấu
e.tất cả các cách trên
Câu 9 Tế bào trong môi trường có thế nước thấp hơn sẽ :
a mất nước và vỡ
b mất nước và phồng lên
c nhận nước và phồng lên
d mất nước và co nguyên sinh
e nhận nước và co nguyên sinh
Câu 10 Ti thể và lục lạp ñều :
a.tổng hợp ATP
b.lấy e- từ H2O
c.khử NAD+ thành NADH
d.giải phúng O2
e.có màng ñơn bao quanh
Câu 11 Các phân tử photpholipit trong màng sinh chất ñược sắp xếp với
……… quay ra ngoài và ……….quay vào trong :
a ñầu kị nước ……….ñuôi thích nước
b ñầu thích nước ………ñuôi kị nước
c ñầu không phân cực……… ñuôi phân cực
d ñuôi thích nước……….ñầu kị nước
e ñuôi kị nước……….ñầu thích nước
Câu 12 Hai cây A và B trồng trên cùng một diện tích, nhận thấy cây A ảnh hưởng xấu ñến cây B Cần bố trí thí nghiệm như thế nào ñể chứng minh ñiều ñó :
a trồng cây A và cây B riêng
b trồng cây A và cây B chung
c trồng cây A , cây B chung và trồng cây A, cây B riêng
d trồng cây A , cây B chung và trồng cây B riêng
e trồng cây A, cây B chung và trồng cây A riêng
Trang 42.2 Trại hè Hùng Vương, 2008
Thời gian làm bài : 120 phút
I- đề tự luận
Câu 1
Một chuỗi polymer gồm 10 phân tử Glucôzơ sẽ có công thức như thế nào ? Câu 2
Hãy thiết lập mối quan hệ trao ựổi chất giữa lục lạp và ti thể bằng hình vẽ lục lạp, ti thể và các mũi tên có chú thắch
Câu 3
Hãy trình bày một số hiểu biết về enzym :
Enzym là gì ? Bản chất của enzym ? Vai trò ? đặc tắnh nổi bật nhất của enzym ? Nêu hai nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp ựến hoạt ựộng của enzym ? Câu 4
Tại sao nói nhờ kĩ thuật di truyền người ta ựã cứu ựược nhiều bệnh nhân mắc bệnh tiểu ựường ?
Câu 5
Mối phá huỷ thư viện, kho tàng, nhà cửa, ựê ựập, Nhưng thực ra mối chỉ là kẻ " tòng phạm " Vậy " thủ phạm " là ai ? Vì sao lại nói như vậy ?
Câu 6
Trong tế bào thực vật có hai bào quan thực hiện việc tổng hợp ATP :
đó là hai bào quan nào ?
điều kiện ựể tổng hợp ATP ở hai bào quan ựó ?
Nêu sự khác nhau về nguồn năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp ATP ở hai bào quan ựó ?
II- đề trắc nghiệm
Chọn ựáp án ựúng ghi vào tờ giấy thi theo mẫu :
đề trắc nghiệm
1 a
Câu 1 Chất nào sau ựây ựại diện cho tất cả các chất còn lại:
a.Monosacarit
b.Hyựrat cacbon
c.Disacarit
d.Polysacarit
e.Tinh bột
Câu 2 Tế bào nào dưới ựây thắch hợp cho việc nghiên cứu lyzosom :
a.Tế bào cơ
Trang 5b.Tế bào thần kinh
c.Tế bào thực bào
d.Tế bào lá cây
e.Tế bào rễ cây
Câu 3 Số lượng ty thể và lạp thể trong tế bào ựược tăng lên bằng cách nào a.Sinh tổng hợp mới
b.Phân chia
c.Sinh tổng hợp mới và phân chia
d.Số lượng phụ thuộc vào ựặc tắnh di truyền
e.Nhờ liên kết các túi màng của tế bào
Câu 4
Các tế bào có số lượng lớn ribôsôm chuyên sản xuất :
a.Lipắt
b.Polysacarit
c.Protein
d Glucôzơ
Câu 5 Sau khi ly tâm dịch nghiền mẫu mô thực vật , thu ựược một số bào quan
từ dịch lắng Các bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2 đó là bào quan nào?
a Lục lạp
b Ribôsôm
c Nhân tế bào
d Ty thể
e.Perôxisôm
Câu 6 Trong quá trình thẩm thấu, nước chuyển từ dung dịch ựến dung dịch
có nồng ựộ
a ựẳng trương lớn hơn
b nhược trương lớn hơn
c nhược trương nhỏ hơn
d ưu trương lớn hơn
e ưu trương nhỏ hơn
Câu 7 Hiện tượng co nguyên sinh mới chớm bắt ựầu là thời ựiểm ở ựó :
a.Sức căng trương nước T = O
b.Chất nguyên sinh hoàn toàn tách khỏi thành tế bào
c thể tắch tế bào là cực ựại
d Thành tế bào không thể lớn hơn ựược nữa
e Không có sự trao ựổi nước giữa tế bào và dung dịch
Trang 6Câu 8 Các chất có thể vận chuyển qua màng sinh chất ngược với gradient nồng ñộ
vì :
a Một số protein là các chất mang vận chuyển nhờ ñược cung cấp năng lượng ATP b.Một số protein hoạt ñộng như các kênh qua ñó phần tử ñặc biệt có thể ñi vào tế bào
c.Lớp lipít kép cho phép nhiều phân tử nhỏ thấm qua nó
d Lớp lipít kép là lớp kỵ nước
Câu 9 Chất gôm ñược tìm thấy trong khoảng trống giữa thành tế bào và chất nguyên sinh khi tế bào co nguyên sinh hoàn toàn :
a.Không có
b.Chân không
c.Nước
d Dung dịch ưu trương
Câu 10 Xelulôzơ là ……….ñược hình thành từ ……
a polypeptit ………mônomer
b.cacbonhydrat…….axit béo
c polymer ……….các phân tử glucôzơ
d protein………các axit amin
e lipit………các triglycerit
Câu 11 ðặc ñiểm nào sau ñây chung cho các dạng lipit :
a Tất cả ñều ñược hình thành từ các axit béo và glycerol
b.Tất cả ñều chứa nitơ
c.Không có dạng nào chứa năng lượng cao
d.Khi kết hợp với nước ñều trở thành axit
e Không có dạng nào hoà tan trong nước
Câu 12 Một phân tử H2O có thể liên kết với……… phân tử nước khác bởi liên kết
…………
a 2 ……hydrogen
b 4……hydrogen
c 3……ion
d 4……polar covalent
e 2……polar covalent
Câu 13 Kiểu hấp thụ khoáng nào sau ñây ñược thực hiện ở tế bào :
a chủ ñộng
b bị ñộng
c cân bằng
Trang 7d cả a và b
e tất cả
Câu 14 Kiểu truyền nào sau ñây không thuộc kiểu bị ñộng :
a bơm Na-K
b thẩm thấu
c.khuếch tán
d.khuếch tán qua kênh
e.tất cả
Câu 15 Kiểu truyền nào cho phép nước qua màng bán thấm :
a.thẩm thấu
b.khuếch tán
c.khuếch tán qua kênh
d.bơm Na-K
e a, b và c
Câu 16 Kiểu truyền nào sau ñây ngược gradient nồng ñộ :
a.thẩm thấu
b khuếch tán
c.khuếch tán qua kênh
d.bơm Na-K
e a, b và c
Câu 17 Kiểu truyền nào sau ñây xuôi gradient nồng ñộ :
a.khuếch tán
b khuếch tán qua kênh
c thẩm thấu
d có sự tham gia chủ ñộng của chất mang
e a, b và c
Câu 18 Kiểu truyền nào sau ñây liên quan ñến năng lượng :
a khuếch tán
b.thẩm thấu
c.bơm Na-K
d a, b và c
e không có kiểu nào
Câu 19 Kiểu truyền sử dụng năng lượng phù hợp với trạng thái vận chuyển nào dưới ñây :
a.chất vận chuyển không qua kênh protein
b khuếch tán
Trang 8c.cân bằng nồng ñộ
d.chất vận chuyển ngược gradient nồng ñộ
e chất vận chuyển xuôi gradient nồng ñộ
Câu 20 Kiểu truyền nào sau ñây nhờ năng lượng :
a.chất truyền không qua kênh protein
b khuếch tán
c.cân bằng nồng ñộ
d chất truyền ngược gradient nồng ñộ
e.chất truyền xuôi gradient nồng ñộ
Câu 21 Kiểu truyền nào nhờ chất mang protein :
a.thẩm thấu
b.bơm Na-K
c.khuếch tán qua kênh
d cả a và b
e cả b và c
Câu 22 Kiểu vận chuyển nào dẫn ñến cân bằng nồng ñộ :
a khuếch tán
b.thẩm thấu
c.vận chuyển chủ ñộng nhờ chất mang
d cả a và b
e cả a, b và c
Câu 23 Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn CO2 chủ yếu từ :
a ánh sáng và CO2
b ánh sáng và chất hữu cơ
c chất vô cơ và CO2
d chất hữu cơ
Câu 24 Vi rut gây bệnh cho thực vật bằng cách
a truyền qua phấn hoa hoặc qua hạt
b truyền qua vết xây sát
c qua côn trùng
d tất cả ñều ñúng
Câu 25 Nhiệt ñộ thích hợp cho sự sinh trưởng của vi sinh vật là :
a nhiệt ñộ mà nếu cao hơn nhiệt ñộ ñó, sinh vật chết hàng loạt
b nhiệt ñộ ở ñó vi sinh vật sinh trưởng bình thường
c nhiệt ñộ ở ñó vi sinh vật sinh trưởng tốt nhất
d cả b và c ñều ñúng
Trang 92.3 Trại hè Hùng Vương, 2009
Câu 1:
a- Ở cơ thể người, loại tế bào nào không có nhân, loại tế bào nào có nhiều nhân?
Em hãy nêu sự hiểu biết về chức năng của các loại tế bào này
b- Trình bày quá trình hình thành tế bào không có nhân, tế bào nhiều nhân từ tế bào một nhân?
Câu 2:
a Vì sao không khí ở ngoài bờ biển ít vi sinh vật hơn không khí ở khu ñô thị ñông ñúc?
b Mẹ thường nhắc con: “ ăn kẹo xong phải xúc miệng nhiều lần hoặc ñánh răng, nếu không rất dễ bị sâu răng” Lời khuyên ấy dựa trên có sở khoa học nào?
Câu 3
Người ta thực hiện một thí nghiệm sau: phá bỏ thành tế bào cầu khuẩn, trực khuẩn, phẩy khuẩn Sau ñó cho chúng phát triển ở môi trường ñẳng trương
a-Xác ñịnh hình dạng của các loại vi khuẩn trên Qua thí nghiệm ta có thể rút ra kết luận gì?
b-Vi khuẩn có các ñặc ñiểm gì ñể thích nghi cao nhất với môi trường sống?
Câu 4
a Trình bày các khái niệm: virut ôn hoà, virut ñộc
Tại sao một số phagơ ñộc lại trở thành phagơ ôn hòa và tham gia vào hệ gen của vật chủ? ðiều kiện nào ñể virút xâm nhập vào vi khuẩn ?
b Virut HIV có lõi là ARN Làm thế nào ñể nó tổng hợp ñược ARNm và ARN của mình ñể hình thành virut HIV mới?
Câu 5
a- Nguyên tử ôxy trong phân tử nước có thể tạo ñược bao nhiêu liên kết hidrô với các phân tử nước khác?
b- Cho biết ñặc ñiểm của các liên kết hidrô trong nước ñá và nước thường Tại sao giọt nước lại có dạng hình cầu? Vì sao nước ñá nổi trên nước thường?
Câu 6
a Tại sao các NST phải co xoắn tối ña trước khi bước vào kì sau? ðiều gì sẽ xảy
ra nếu ở kì trước của nguyên phân thoi phân bào bị phá huỷ?
Hiện tượng các NST tương ñồng bắt ñôi với nhau có ý nghĩa gì?
b Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Một nhóm tế bào sinh dục ruồi giấm mang 128 NST kép Nhóm tế bào này ñang ở kì nào? Với số lượng là bao nhiêu? Cho biết mọi diễn biến trong nhóm tế bào như nhau
Trang 10Câu 7
a Tắnh áp suất thẩm thấu (P) của tế bào thực vật ở nhiệt ựộ 170C, biết rằng dung dịch sacarozơ ở nồng ựộ 0.4M không gây hiện tượng co nguyên sinh nhưng ở nồng ựộ 0.5M lại gây hiện tượng co nguyên sinh ở tế bào này Tắnh P ở mức ựộ tương ựối chắnh xác và nêu nguyên tắc của phương pháp tắnh P ở mức ựộ chắnh xác
b Một tế bào thực vật có áp suất thẩm thấu P = 1 atm thả vào một dung dịch có
P = 0,7 atm Hỏi nước sẽ vận chuyển như thế nào giữa tế bào và dung dịch ?
Câu 8
a Trình bày hoạt ựộng của enzym RuBisCO trong thực vật C3 ở các ựiều kiện
tỉ lệ CO2/O2 khác nhau ở gian bào ?
b Hãy tắnh hiệu quả năng lượng của chu trình C3 (cho biết: 1ATP = 7,3 Kcal /
M, 1NADPH = 52,7 Kcal / M, khi oxi hoá hoàn toàn 1 phân tử C6H12O6 giải phóng
674 Kcal)
Câu 9
a Tại sao có giả thiết cho rằng ti thể có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ?
b Trong tế bào, số lượng ti thể tăng lên bằng cách nào ?
Câu 10
Những phát biểu sau ựây là ựúng hay sai? Nếu sai em hãy sửa lại cho ựúng
1.Tế bào thực vật ựể trong dung dịch nhược trương sẽ bị trương lên và vỡ ra
2.Các tế bào có thể nhận biết nhau do màng sinh chất có các Ộ dấu chuẩnỢ là prôtêin bám màng
3.Tế bào bạch cầu ở người có khả năng thay ựổi hình dạng nhưng vẫn hoạt ựộng bình thường
4.Các vi ống, vi sợi là thành phần bền nhất của khung xương tế bào
3 đáp án ựề thi Olimpic Sinh học Hùng Vương
3.1 Trại hè Hùng Vương, 2007
I- đề tự luận
Câu 1 a Tế bào thực vật hút nước : ựạt thể tắch cực ựại, không vỡ
Tế bào thực vật mất nước: co nguyên sinh, không biến dạng
Tế bào ựộng vật hút nước: tăng thể tắch và bị vỡ
Tế bào ựộng vật mất nước: mất nước ở cả tế bào và biến dạng
b Tế bào thực vật có thành tế bào và không bào lớn, tế bào ựộng vật thì không có
Chứng minh mối liên quan chặt chẽ giữa cấu trúc và chức năng
Câu 2 a Có thể liên kết với 4 phân tử nước khác bằng liên kết hidro
Trang 11b Bằng 2 con ñường : ñi trực tiếp qua màng và ñi qua lỗ nước
c Con gọng vó ñi ñược dễ dàng trên mặt nước, hoặc khi quan sát một giọt nước trên mặt phẳng ta thấy nó có hình bán nguyệt
Câu 3 Các ñặc ñiểm của các ñại phân tử trong tế bào :
Các ñpt các ntct ñvctcs ñptttn chức năng
*Cacbohidrat C,H,O C6H12O6 tinh bột,xelulôzơ năng lượng,
cấu trúc
*Lipit C,H,O(P,N) Axit béo Dầu,mỡ,sáp năng lượng,
Glycerol cấu trúc
*Protein C,H,O,N(P,S) Aminoaxit protein năng lượng
cấu trúc
trao ñổi chất
*Axit nucleic C,H,O,N,P(S) Nucleotit ADN, ARN vật chất dt
Câu 4 a Trong lục lạp và ti thể
Khi có sự chênh lệch nồng ñộ ion H giữa hai phía của màng
Trong hô hấp NADH ñược hình thành ñể dự trữ năng lượng và sau ñó năng lượng này ñược giải phóng ñể tổng hợp ATP Trong quá trình lên men, NADH là một chất khử nguyên liệu lên men (axit pyruvic) ñể tạo ra rượu etilic hoặc axit láctíc
Câu 5 a N, Mg, Fe
Lấy Mg từ lá già trước khi rụng
Mo có trong phức hệ enzim Nitrogenaza và hoạt hoá cho enzim này
Cây họ ðậu có khả năng cố ñịnh nitơ khí quyển và enzim Nỉtogenaza xúc tác cho quá trình này
Câu 6 Vẽ lục lạp và ti thể, sau ñó vẽ 2 mũi tên 1 và 2 từ lục lạp sang ti thể, 2 mũi tên 3 và 4 từ ti thể sang lục lạp Chú thích : 1 Oxi ,
2.Chất hữu cơ (axit pyruvic), 3 H2O, 4 CO2
Câu 7 Vì các chất dinh dưỡng trong ñất và nước rất hạn chế và vì các ñiều kiện sinh trưởng như : nhiệt ñộ, pH, ñộ ẩm, luôn thay ñổi
Câu 8 a Quá trình lên men
b Do nhóm vi khuẩn lắctíc ñảm nhiệm
c Dưa muối bảo quản ñược lâu, vì axit lắctíc do vi khuẩn lắctíc tiết ra cùng với nồng ñộ muối cao ñã kìm hãm sự sinh trưởng của các vi khuẩn khác
II- ðề trắc nghiệm
Câu 1 a Câu 2 b Câu 3 c Câu 4 d
Câu 5 a Câu 6 d Câu 7 b Câu 8 c
Câu 9 d Câu 10 a Câu 11 b Câu 12 d