Các loài sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc ADN khác nhau tạo nên tính đa dạng và phong phú trong sinh giới, yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN là... cấu trúc hai mạch của ADN?[r]
Trang 1Câu 1. Vùng điều hoà nằm ở vị trí nào của gen cấu trúc?
Câu 2. Gen phân mảnh được tìm thấy ở loài sinh vật nào sau đây?
Câu 3. Bản chất của mã di truyền là
Câu 4 Bản chất tính liên tục của mã di truyền là
Câu 5. Tính đặc hiệu của mã di truyền được biểu hiện là
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là đúng với mã thoái hoá?
Câu 7 Vị trí và chức năng vùng kết thúc của gen cấu trúc là
Câu 8. Trong gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn, người ta tìm thấy cấu trúc là intron mà không có ở
sinh vật nhân sơ Vậy Intron là
GEN, MÃ DI TRUYỀN
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN QUANG ANH
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Gen, mã di truyền thuộc khóa học LTĐH môn
Sinh học – thầy Nguyễn Quang Anh tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức
được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng Gen, mã di
truyền sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 2A. đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
Câu 9. Nhóm côđon nào sau đây mà mỗi loại côđon chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin?
Câu 10. Nhóm côđon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp prôtêin?
Câu 11. Từ 4 loại nuclêôtit có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
A. 60 B.61 C. 63 D. 64
Câu 12.Từ 3 loại nuclêôtit khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?
A. 27 B 48 C. 16 D. 9
Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây không phải của mã di truyền?
Câu 14. Điều nào dưới đây đúng với bản chất của gen phân mảnh?
Câu 15. Dựa vào đặc điểm nào để phân loại gen cấu trúc và gen điều hòa?
Câu 16. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là
Câu 17. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho
Câu 18. Từ 4 loại nuclêôtit, có tất cả bao nhiêu bộ ba khác nhau hoàn toàn về thành phần nuclêôtit?
A. 12. B 24 C. 36 D. 48
Câu 19. Nguyên nhân của đặc điểm mã di truyền có tính thoái hóa là
A. số loại axit amin nhiều hơn số bô ̣ ba mã hóa
B số bô ̣ ba mã hóa nhiều hơn số loa ̣i axit amin
C. số axit amin nhiều hơn số loại nuclêôtit
D. số bộ ba nhiều hơn số loa ̣i nuclêôtit
Câu 20. Tính phổ biến củ a mã di truyền có ý nghĩa gì đối với quá trình tiến hóa?
A. Là bằng chứ ng giải thích tính thống nhất của sinh giới
B. Là bằng chứ ng giải thích tính đă ̣c hiê ̣u của thông tin di truyền đối với loài
Câu 21.Các loài sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc ADN khác nhau tạo nên tính đa dạng và phong phú trong sinh giới, yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN là
Trang 3A. cấu trúc hai mạch của ADN B trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
Câu 22. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả là
Câu 23. ADN được cấu tạo từ 4 loại đơn phân, điều này có ý nghĩa
Câu 24. Từ 4 loại đơn phân A, T, G, X tạo ra 64 bộ ba Có bao nhiêu bộ ba chứa ít nhất 1 nuclêôtit loại
A?
Câu 25. Đặc điểm nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
Giáo viên : Nguyễn Quang Anh